FC Ingolstadt 04
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
FC Viktoria Köln

FC Ingolstadt 04 vs FC Viktoria Köln

Tỷ số chung cuộc: FC Ingolstadt 04 3-1 FC Viktoria Köln tại 3. Liga, 30 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Ingolstadt 04 thắng 2, hòa 1, FC Viktoria Köln thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 30
Sân vận động
Audi Sportpark, Ingolstadt
Phong độ
DDWLW FC Ingolstadt 04
WDWLW FC Viktoria Köln
  1. 5' S. Lorenz · T. Heike 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' B. Kanurić · G. Christensen 2-0
  4. 56' B. Kanurić 3-0
  5. 58' Y. Deichmann G. Christensen
  6. 63' M. El Mala L. de Meester
  7. 63' S. Handle Sidny Cabral
  8. 63' S. Güler S. El Mala
  9. 63' N. May P. Pöpperl
  10. 70' Elias Decker
  11. 73' D. Zeitler T. Heike
  12. 73' D. Borkowski P. Testroet
  13. 77' M. Costly E. Decker
  14. 77' D. Kopacz B. Kanurić
  15. 80' L. Cueto D. Bogićević
  16. 81' 3-1 M. Cvjetinovićphản lưới
  17. 90'+2 Marcel Costly
  18. FT3-1

Đội hình

FC Ingolstadt 04 Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: S. Wittmann
  1. 26P. Boevink 6.9
  2. 3E. Decker ▼ 77' 7.0
  3. 19M. Cvjetinović 6.7
  4. 32S. Lorenz 7.6
  5. 43F. Keidel 6.0
  6. 34L. Fröde 6.3
  7. 24G. Christensen ▼ 58' 6.5
  8. 17M. Besuschkow 6.9
  9. 8B. Kanurić ⚽2 ▼ 77' 9.2
  10. 37P. Testroet ▼ 73' 7.0
  11. 9T. Heike ▼ 73' 6.6

Dự bị 9

  1. 20Y. Deichmann ▲ 58' 6.5
  2. 38D. Zeitler ▲ 73' 6.3
  3. 7D. Borkowski ▲ 73' 6.5
  4. 22M. Costly ▲ 77' 6.3
  5. 29D. Kopacz ▲ 77' 6.9
  6. 23M. Seiffert
  7. 16R. Malone
  8. 14M. Plath
  9. 1M. Funk
FC Viktoria Köln Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: O. Janßen
  1. 1Dudu 6.3
  2. 5Sidny Cabral ▼ 63' 7.3
  3. 35Z. Keita 5.9
  4. 2L. Dietz 7.2
  5. 33J. Sticker 6.0
  6. 21T. Eisenhuth 7.3
  7. 6P. Pöpperl ▼ 63' 6.5
  8. 13L. de Meester ▼ 63' 6.5
  9. 8D. Bogićević ▼ 80' 6.3
  10. 22S. El Mala ▼ 63' 7.2
  11. 9L. Lobinger 6.2

Dự bị 9

  1. 42M. El Mala ▲ 63' 6.9
  2. 7S. Handle ▲ 63' 7.3
  3. 30S. Güler ▲ 63' 6.3
  4. 37N. May ▲ 63' 6.5
  5. 19L. Cueto ▲ 80' 6.7
  6. 23M. Fritz
  7. 10A. Vrenezi
  8. 3K. Schulz
  9. 24K. Rauhut

Thống kê

021
700
36%Kiểm soát bóng64%
11Dứt điểm11
6Trúng đích4
3Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn1
1Phạt góc7
1Việt vị1
15Phạm lỗi11
2Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua3
302Chuyền bóng501
246Chuyền chính xác435
81%Chính xác chuyền87%
1.14Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.09

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Arminia Bielefeld
38 64 - 36 +28 72
2
Dynamo Dresden
38 71 - 40 +31 70
3
1. FC Saarbrücken
38 59 - 47 +12 65
4
FC Energie Cottbus
38 64 - 54 +10 62
5
Hansa Rostock
38 54 - 46 +8 60
6
FC Viktoria Köln
38 59 - 48 +11 59
7
Verl
38 62 - 55 +7 57
8
Rot-Weiss Essen
38 55 - 54 +1 56
9
SV Wehen
38 59 - 60 -1 55
10
FC Ingolstadt 04
38 72 - 63 +9 54
11
TSV 1860 München
38 57 - 61 -4 53
12
Alemannia Aachen
38 44 - 44 0 50
13
Erzgebirge Aue
38 52 - 65 -13 50
14
VfL Osnabrück
38 46 - 55 -9 48
15
Stuttgart II
38 49 - 59 -10 47
16
SV Waldhof Mannheim
38 43 - 45 -2 46
17
Borussia Dortmund II
38 53 - 60 -7 43
18
Hannover 96 II
38 51 - 70 -19 37
19
SV Sandhausen
38 49 - 69 -20 35
20
SpVgg Unterhaching
38 40 - 72 -32 25
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion: ) Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu46
83Ghi được67
76Thủng lưới57
1.77Bàn thắng mỗi trận1.46
7Giữ sạch lưới14
28Trên 2.5 bàn21
46Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu