SV Darmstadt 98 vs SC Paderborn 07
Tỷ số chung cuộc: SV Darmstadt 98 0-2 SC Paderborn 07 tại 2. Bundesliga, 17 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Darmstadt 98 thắng 5, hòa 1, SC Paderborn 07 thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 34
- Sân vận động
- Merck-Stadion am Bollenfalltor, Darmstadt
- Phong độ
- LWLLW SV Darmstadt 98
- DWDLL SC Paderborn 07
- 6' 0-1 S. Marino · M. Hansen
- 14' Sergio López
- 45'+1 Mika Baur
- HT0-1
- 56' Ruben Müller
- 63' ▲ S. Michel ▼ R. Muller
- 63' ▲ S. Tigges ▼ S. Marino
- 69' ▲ R. Petretta ▼ F. Holland
- 69' ▲ Y. Furukawa ▼ S. Lopez
- 74' Aleksandar Vukotić
- 82' ▲ F. Gotze ▼ C. Brackelmann
- 82' ▲ S. Klaas ▼ S. Castaneda
- 89' 0-2 S. Michel · F. Bilbija
- 90' ▲ F. Lakenmacher ▼ K. Corredor
- 90'+4 ▲ D. Kinsombi ▼ J. Sticker
- FT0-2
Đội hình
- 1M. Schuhen 6.2
- 17K. Klefisch 7.7
- 20A. Vukotic 5.9
- 5M. Maglica 5.9
- 2S. Lopez ▼ 69' 5.9
- 16H. Akiyama 7.2
- 31N. Schmidt 7.2
- 32F. Holland ▼ 69' 6.3
- 23M. Richter 7.2
- 34K. Corredor ▼ 90' 6.7
- 7I. Lidberg 6.7
Dự bị 7
- 30A. Brunst
- 4G. Dettoni
- 18R. Petretta ▲ 69' 6.2
- 19F. Lakenmacher ▲ 90'
- 22S. Guler
- 44Y. Furukawa ▲ 69' 6.9
- 49M. Pfister
- 41D. Seimen 9.3
- 22M. Hansen ⇢ 7.6
- 25T. Scheller 7.3
- 4C. Brackelmann ▼ 82' 7.2
- 17L. Curda 7.5
- 14M. Baur 7.3
- 5S. Castaneda ▼ 82' 6.9
- 3J. Sticker ▼ 90' 7.9
- 2R. Muller ▼ 63' 6.2
- 7F. Bilbija ⇢ 6.5
- 30S. Marino ⚽ ▼ 63' 7.3
Dự bị 9
- 1M. Schubert
- 11S. Michel ⚽ ▲ 63' 6.9
- 8D. Kinsombi ▲ 90'
- 27S. Tigges ▲ 63' 6.3
- 20F. Gotze ▲ 82' 6.3
- 26S. Klaas ▲ 82' 6.3
- 9N. Batzner
- 24N. Mohr
- 10K. Okpala
Thống kê
02⚑5
⚑220
49%Kiểm soát bóng51%
23Dứt điểm7
8Trúng đích5
9Chệch đích2
15Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm0
6Bị chặn0
5Phạt góc2
11Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
3Cứu thua8
1.54Bàn thắng ngăn chặn1.54
394Chuyền bóng412
330Chuyền chính xác343
84%Chính xác chuyền83%
1.79Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.84
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 50 - 31 | +19 | 70 | |
| 2 | 34 | 64 - 39 | +25 | 62 | |
| 3 | 34 | 59 - 45 | +14 | 62 | |
| 4 | 34 | 60 - 44 | +16 | 60 | |
| 5 | 34 | 57 - 45 | +12 | 52 | |
| 6 | 34 | 52 - 47 | +5 | 52 | |
| 7 | 34 | 47 - 44 | +3 | 51 | |
| 8 | 34 | 47 - 45 | +2 | 46 | |
| 9 | 34 | 49 - 47 | +2 | 44 | |
| 10 | 34 | 53 - 64 | -11 | 44 | |
| 11 | 34 | 54 - 53 | +1 | 41 | |
| 12 | 34 | 44 - 48 | -4 | 41 | |
| 13 | 34 | 53 - 51 | +2 | 39 | |
| 14 | 34 | 52 - 58 | -6 | 39 | |
| 15 | 34 | 36 - 54 | -18 | 37 | |
| 16 | 34 | 49 - 68 | -19 | 37 | |
| 17 | 34 | 33 - 53 | -20 | 37 | |
| 18 | 34 | 38 - 61 | -23 | 30 |
Bundesliga Bundesliga (Promotion) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga
So sánh
41Trận đấu43
71Ghi được75
56Thủng lưới57
1.73Bàn thắng mỗi trận1.74
12Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn27
38Hiệp hai42