SC Paderborn 07
3 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
SV Darmstadt 98

SC Paderborn 07 vs SV Darmstadt 98

Tỷ số chung cuộc: SC Paderborn 07 3-1 SV Darmstadt 98 tại 2. Bundesliga, 11 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SC Paderborn 07 thắng 4, hòa 1, SV Darmstadt 98 thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 2
Sân vận động
Home Deluxe Arena, Paderborn
Phong độ
DWDLL SC Paderborn 07
LWLLW SV Darmstadt 98
  1. 7' 0-1 O. Vilhelmsson · K. Klefisch
  2. 10' Visar Musliu
  3. HT0-1
  4. 46' Matthias Bader
  5. 46' M. Hoffmeier V. Musliu
  6. 46' L. Herrmann K. Kostons
  7. 53' S. Klaas · A. Zehnter 1-1
  8. 64' M. Papela L. Marseiler
  9. 64' Sergio López M. Bader
  10. 64' F. Bilbija · R. Obermair 2-1
  11. 73' D. Kinsombi S. Castañeda
  12. 74' A. Müller F. Lakenmacher
  13. 75' F. Hornby K. Gjasula
  14. 78' I. Ansah S. Klaas
  15. 79' A. Grimaldi S. Michel
  16. 81' F. Stojilković K. Klefisch
  17. 83' I. Ansah · F. Bilbija 3-1
  18. FT3-1

Đội hình

SC Paderborn 07 Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: L. Kwasniok
  1. 1P. Boevink 8.0
  2. 20F. Götze 7.2
  3. 25T. Scheller 7.3
  4. 16V. Musliu ▼ 46' 6.5
  5. 23R. Obermair 6.9
  6. 26S. Klaas ▼ 78' 7.3
  7. 5S. Castañeda ▼ 73' 6.7
  8. 32A. Zehnter 7.2
  9. 10K. Kostons ▼ 46' 6.7
  10. 7F. Bilbija 7.9
  11. 11S. Michel ▼ 79' 6.9

Dự bị 9

  1. 33M. Hoffmeier ▲ 46' 6.7
  2. 19L. Herrmann ▲ 46' 6.6
  3. 8D. Kinsombi ▲ 73' 6.6
  4. 29I. Ansah ▲ 78' 7.5
  5. 39A. Grimaldi ▲ 79' 6.3
  6. 30M. Schubert
  7. 17L. Curda
  8. 9M. Baur
  9. 4C. Brackelmann
SV Darmstadt 98 Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: T. Lieberknecht
  1. 1M. Schuhen 6.5
  2. 38C. Riedel 7.3
  3. 23K. Gjasula ▼ 75' 6.0
  4. 20A. Vukotić 7.2
  5. 26M. Bader ▼ 64' 6.5
  6. 17K. Klefisch ▼ 81' 7.5
  7. 28P. Will 7.9
  8. 15F. Nürnberger 7.3
  9. 8L. Marseiler ▼ 64' 6.9
  10. 29O. Vilhelmsson 7.0
  11. 19F. Lakenmacher ▼ 74' 7.0

Dự bị 9

  1. 21M. Papela ▲ 64' 6.5
  2. 2Sergio López ▲ 64' 6.6
  3. 16A. Müller ▲ 74' 6.9
  4. 9F. Hornby ▲ 75' 6.7
  5. 40F. Stojilković ▲ 81' 6.7
  6. 5M. Maglica
  7. 22K. Niemczycki
  8. 11T. Kempe
  9. 4C. Zimmermann

Thống kê

017
610
52%Kiểm soát bóng48%
18Dứt điểm14
5Trúng đích6
4Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm9
9Sút ngoài vòng cấm5
9Bị chặn3
7Phạt góc6
1Việt vị0
8Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
5Cứu thua2
423Chuyền bóng385
358Chuyền chính xác299
85%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
1. FC Köln
34 53 - 38 +15 61
2
Hamburger SV
34 78 - 44 +34 59
3
SV Elversberg
34 64 - 37 +27 58
4
SC Paderborn 07
34 56 - 46 +10 55
5
1. FC Magdeburg
34 64 - 52 +12 53
6
Fortuna Düsseldorf
34 57 - 52 +5 53
7
1. FC Kaiserslautern
34 56 - 55 +1 53
8
Karlsruher SC
34 57 - 55 +2 52
9
Hannover 96
34 41 - 36 +5 51
10
1. FC Nurnberg
34 60 - 57 +3 48
11
Hertha BSC Berlin
34 49 - 51 -2 44
12
SV Darmstadt 98
34 56 - 55 +1 42
13
SpVgg Greuther Fürth
34 45 - 59 -14 39
14
FC Schalke 04
34 52 - 62 -10 38
15
SC Preußen Münster
34 40 - 43 -3 36
16
Eintracht Braunschweig
34 38 - 64 -26 35
17
SSV Ulm 1846
34 36 - 48 -12 30
18
SSV Jahn Regensburg
34 23 - 71 -48 25
Bundesliga Bundesliga (Promotion: ) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga

So sánh

43Trận đấu42
80Ghi được67
53Thủng lưới64
1.86Bàn thắng mỗi trận1.6
13Giữ sạch lưới6
26Trên 2.5 bàn26
42Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu