SV Darmstadt 98
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
SC Paderborn 07

SV Darmstadt 98 vs SC Paderborn 07

Tỷ số chung cuộc: SV Darmstadt 98 0-1 SC Paderborn 07 tại 2. Bundesliga, 26 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Darmstadt 98 thắng 5, hòa 1, SC Paderborn 07 thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 19
Sân vận động
Merck-Stadion am Bollenfalltor, Darmstadt
Phong độ
LWLLW SV Darmstadt 98
DWDLL SC Paderborn 07
  1. 8' Casper Terho
  2. 24' Felix Götze
  3. 31' Marvin Mehlem
  4. 35' Felix Platte
  5. 37' 0-1 F. Platte · M. Mehlem
  6. 42' I. Ansah F. Platte
  7. 45'+2 Clemens Riedel
  8. HT0-1
  9. 59' S. Castañeda C. Terho
  10. 66' M. Maglica C. Riedel
  11. 73' V. Musliu F. Götze
  12. 74' Sven Michel
  13. 74' M. Hansen S. Michel
  14. 78' O. Vilhelmsson P. Förster
  15. 78' M. Papela A. Müller
  16. 78' J. Boëtius K. Klefisch
  17. 78' F. Lakenmacher L. Marseiler
  18. 85' Marcel Hoffmeier
  19. 86' Matej Maglica
  20. FT0-1

Đội hình

SV Darmstadt 98 Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: F. Kohfeldt
  1. 1M. Schuhen 7.2
  2. 2Sergio López 7.3
  3. 38C. Riedel ▼ 66' 7.0
  4. 20A. Vukotić 7.2
  5. 15F. Nürnberger 7.7
  6. 17K. Klefisch ▼ 78' 7.2
  7. 16A. Müller ▼ 78' 6.9
  8. 18P. Förster ▼ 78' 6.9
  9. 34K. Corredor 7.2
  10. 9F. Hornby 7.3
  11. 8L. Marseiler ▼ 78' 7.3

Dự bị 9

  1. 5M. Maglica ▲ 66' 6.6
  2. 29O. Vilhelmsson ▲ 78' 6.3
  3. 21M. Papela ▲ 78' 6.6
  4. 10J. Boëtius ▲ 78' 6.9
  5. 19F. Lakenmacher ▲ 78' 6.3
  6. 30A. Brunst
  7. 3Guille Bueno
  8. 13M. Thiede
  9. 11T. Kempe
SC Paderborn 07 Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: L. Kwasniok
  1. 1M. Riemann 8.2
  2. 20F. Götze ▼ 73' 6.9
  3. 25T. Scheller 6.9
  4. 33M. Hoffmeier 7.2
  5. 6M. Mehlem 7.5
  6. 23R. Obermair 7.2
  7. 24C. Terho ▼ 59' 6.3
  8. 7F. Bilbija 6.6
  9. 32A. Zehnter 7.2
  10. 11S. Michel ▼ 74' 6.3
  11. 36F. Platte ▼ 42' 7.3

Dự bị 8

  1. 29I. Ansah ▲ 42' 6.6
  2. 5S. Castañeda ▲ 59' 7.3
  3. 16V. Musliu ▲ 73' 7.0
  4. 22M. Hansen ▲ 74' 6.3
  5. 17L. Curda
  6. 19L. Herrmann
  7. 30M. Schubert
  8. 10K. Kostons

Thống kê

023
1160
64%Kiểm soát bóng36%
13Dứt điểm11
5Trúng đích4
4Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn3
3Phạt góc11
2Việt vị1
11Phạm lỗi17
2Thẻ vàng6
3Cứu thua5
544Chuyền bóng288
461Chuyền chính xác219
85%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
1. FC Köln
34 53 - 38 +15 61
2
Hamburger SV
34 78 - 44 +34 59
3
SV Elversberg
34 64 - 37 +27 58
4
SC Paderborn 07
34 56 - 46 +10 55
5
1. FC Magdeburg
34 64 - 52 +12 53
6
Fortuna Düsseldorf
34 57 - 52 +5 53
7
1. FC Kaiserslautern
34 56 - 55 +1 53
8
Karlsruher SC
34 57 - 55 +2 52
9
Hannover 96
34 41 - 36 +5 51
10
1. FC Nurnberg
34 60 - 57 +3 48
11
Hertha BSC Berlin
34 49 - 51 -2 44
12
SV Darmstadt 98
34 56 - 55 +1 42
13
SpVgg Greuther Fürth
34 45 - 59 -14 39
14
FC Schalke 04
34 52 - 62 -10 38
15
SC Preußen Münster
34 40 - 43 -3 36
16
Eintracht Braunschweig
34 38 - 64 -26 35
17
SSV Ulm 1846
34 36 - 48 -12 30
18
SSV Jahn Regensburg
34 23 - 71 -48 25
Bundesliga Bundesliga (Promotion: ) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga

So sánh

42Trận đấu43
67Ghi được80
64Thủng lưới53
1.6Bàn thắng mỗi trận1.86
6Giữ sạch lưới13
26Trên 2.5 bàn26
39Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu