SC Paderborn 07 vs SV Darmstadt 98
Tỷ số chung cuộc: SC Paderborn 07 0-1 SV Darmstadt 98 tại 2. Bundesliga, 11 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SC Paderborn 07 thắng 4, hòa 1, SV Darmstadt 98 thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 17
- Sân vận động
- Benteler-Arena, Paderborn
- Trọng tài
- D. Schlager
- Phong độ
- DWDLL SC Paderborn 07
- LWLLW SV Darmstadt 98
- 10' Frank Ronstadt
- 37' Sven Michel
- HT0-0
- 49' ▲ A. Seydel ▼ L. Pfeiffer
- 62' Klaus Gjasula
- 66' Marcel Mehlem
- 67' Tobias Kempe
- 70' ▲ M. Çuni ▼ D. Srbeny
- 70' ▲ K. Pröger ▼ M. Mehlem
- 73' Tim Skarke
- 73' ▲ E. Karic ▼ M. Honsak
- 74' ▲ B. Manu ▼ T. Skarke
- 74' ▲ M. Mehlem ▼ T. Kempe
- 78' ▲ R. Yalçın ▼ S. Michel
- 81' 0-1 P. Pfeiffer · F. Holland
- 85' ▲ K. Ofori ▼ J. Justvan
- 90'+1 ▲ E. Berko ▼ P. Tietz
- FT0-1
Đội hình
- 21J. Huth 6.6
- 2U. Hünemeier 7.9
- 25M. Correia 7.2
- 28J. Carls 6.9
- 4J. van der Werff 6.9
- 6M. Schuster 7.2
- 5M. Mehlem ▼ 70' 6.9
- 10J. Justvan ▼ 85' 7.2
- 8R. Schallenberg 6.9
- 11S. Michel ▼ 78' 5.9
- 18D. Srbeny ▼ 70' 6.9
Dự bị 9
- 27M. Çuni ▲ 70' 6.2
- 9K. Pröger ▲ 70' 6.5
- 13R. Yalçın ▲ 78' 6.9
- 14K. Ofori ▲ 85' 6.7
- 29J. Collins
- 16J. Dörfler
- 17L. Zingerle
- 7P. Owusu
- 24J. Heuer
- 1M. Schuhen 7.5
- 32F. Holland ⇢ 7.7
- 17F. Ronstadt 6.7
- 3T. Isherwood 7.2
- 5P. Pfeiffer ⚽ 7.9
- 11T. Kempe ▼ 74' 7.2
- 23K. Gjasula 7.3
- 18M. Honsak ▼ 73' 6.0
- 27T. Skarke ▼ 74' 6.9
- 9P. Tietz ▼ 90' 7.2
- 16L. Pfeiffer ▼ 49' 6.9
Dự bị 9
- 22A. Seydel ▲ 49' 6.5
- 19E. Karic ▲ 73' 6.7
- 33B. Manu ▲ 74' 6.7
- 6M. Mehlem ▲ 74' 6.5
- 40E. Berko ▲ 90'
- 38C. Riedel
- 24L. Sobiech
- 13M. Behrens
- 43N. Celic
Thống kê
02⚑3
⚑840
57%Kiểm soát bóng43%
9Dứt điểm15
2Trúng đích3
3Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn6
3Phạt góc8
2Việt vị2
12Phạm lỗi15
2Thẻ vàng4
2Cứu thua2
489Chuyền bóng357
379Chuyền chính xác239
78%Chính xác chuyền67%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 72 - 44 | +28 | 65 | |
| 2 | 34 | 65 - 43 | +22 | 63 | |
| 3 | 34 | 67 - 35 | +32 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 46 | +25 | 60 | |
| 5 | 34 | 61 - 46 | +15 | 57 | |
| 6 | 34 | 43 - 45 | -2 | 52 | |
| 7 | 34 | 56 - 44 | +12 | 51 | |
| 8 | 34 | 49 - 49 | 0 | 51 | |
| 9 | 34 | 46 - 54 | -8 | 45 | |
| 10 | 34 | 45 - 42 | +3 | 44 | |
| 11 | 34 | 35 - 49 | -14 | 42 | |
| 12 | 34 | 54 - 55 | -1 | 41 | |
| 13 | 34 | 41 - 52 | -11 | 41 | |
| 14 | 34 | 42 - 54 | -12 | 41 | |
| 15 | 34 | 50 - 51 | -1 | 40 | |
| 16 | 34 | 33 - 46 | -13 | 32 | |
| 17 | 34 | 32 - 72 | -40 | 26 | |
| 18 | 34 | 30 - 65 | -35 | 21 |
Bundesliga Bundesliga (Promotion) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga
So sánh
45Trận đấu37
82Ghi được77
69Thủng lưới50
1.82Bàn thắng mỗi trận2.08
9Giữ sạch lưới11
29Trên 2.5 bàn24
31Hiệp hai35