Karlsruher SC vs SC Paderborn 07
Tỷ số chung cuộc: Karlsruher SC 3-0 SC Paderborn 07 tại 2. Bundesliga, 18 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Karlsruher SC thắng 2, hòa 3, SC Paderborn 07 thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 34
- Sân vận động
- BBBank Wildpark, Karlsruhe
- Phong độ
- DWLDL Karlsruher SC
- DWDLL SC Paderborn 07
- 28' Mattes Hansen
- 37' Raphael Obermair11mhỏng 11m
- HT0-0
- 50' L. Egloff 1-0
- 54' L. Egloff 2-0
- 60' ▲ S. Castañeda ▼ M. Hansen
- 60' ▲ A. Grimaldi ▼ T. Scheller
- 66' ▲ A. Ersungur ▼ L. Egloff
- 66' ▲ R. Bormuth ▼ M. Beifus
- 71' Ilyas Ansah
- 71' ▲ F. Platte ▼ M. Hoffmeier
- 72' ▲ S. Klaas ▼ M. Mehlem
- 72' ▲ L. Curda ▼ F. Bilbija
- 72' M. Franke · M. Wanitzek 3-0
- 88' ▲ M. Wäschenbach ▼ L. Jensen
- 90' ▲ L. Günther ▼ S. Jung
- 90' ▲ B. Bauer ▼ B. Conté
- FT3-0
Đội hình
- 1M. Weiß 8.3
- 22C. Kobald 7.0
- 28M. Franke ⚽ 8.3
- 4M. Beifus ▼ 66' 6.6
- 2S. Jung ▼ 90' 6.9
- 7D. Burnić 6.6
- 6L. Jensen ▼ 88' 6.9
- 10M. Wanitzek ⇢ 7.2
- 20D. Herold 7.3
- 31B. Conté ▼ 90' 6.2
- 25L. Egloff ⚽2 ▼ 66' 8.5
Dự bị 8
- 27A. Ersungur ▲ 66' 6.3
- 32R. Bormuth ▲ 66' 6.3
- 21M. Wäschenbach ▲ 88'
- 29L. Günther ▲ 90'
- 26B. Bauer ▲ 90'
- 18A. Koch
- 5R. Heußer
- 30R. Himmelmann
- 1M. Riemann 6.5
- 33M. Hoffmeier ▼ 71' 6.2
- 20F. Götze 6.6
- 4C. Brackelmann 6.9
- 23R. Obermair 6.9
- 25T. Scheller ▼ 60' 6.6
- 22M. Hansen ▼ 60' 6.7
- 32A. Zehnter 7.0
- 7F. Bilbija ▼ 72' 6.7
- 29I. Ansah 7.6
- 6M. Mehlem ▼ 72' 6.9
Dự bị 9
- 5S. Castañeda ▲ 60' 6.9
- 39A. Grimaldi ▲ 60' 6.3
- 36F. Platte ▲ 71' 6.7
- 26S. Klaas ▲ 72' 7.0
- 17L. Curda ▲ 72' 6.3
- 19L. Herrmann
- 11S. Michel
- 30M. Schubert
- 46L. Engelns
Thống kê
00⚑2
⚑420
44%Kiểm soát bóng56%
9Dứt điểm17
6Trúng đích2
3Chệch đích12
6Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm8
0Bị chặn3
2Phạt góc4
1Việt vị0
5Phạm lỗi9
0Thẻ vàng2
2Cứu thua3
417Chuyền bóng534
338Chuyền chính xác458
81%Chính xác chuyền86%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 53 - 38 | +15 | 61 | |
| 2 | 34 | 78 - 44 | +34 | 59 | |
| 3 | 34 | 64 - 37 | +27 | 58 | |
| 4 | 34 | 56 - 46 | +10 | 55 | |
| 5 | 34 | 64 - 52 | +12 | 53 | |
| 6 | 34 | 57 - 52 | +5 | 53 | |
| 7 | 34 | 56 - 55 | +1 | 53 | |
| 8 | 34 | 57 - 55 | +2 | 52 | |
| 9 | 34 | 41 - 36 | +5 | 51 | |
| 10 | 34 | 60 - 57 | +3 | 48 | |
| 11 | 34 | 49 - 51 | -2 | 44 | |
| 12 | 34 | 56 - 55 | +1 | 42 | |
| 13 | 34 | 45 - 59 | -14 | 39 | |
| 14 | 34 | 52 - 62 | -10 | 38 | |
| 15 | 34 | 40 - 43 | -3 | 36 | |
| 16 | 34 | 38 - 64 | -26 | 35 | |
| 17 | 34 | 36 - 48 | -12 | 30 | |
| 18 | 34 | 23 - 71 | -48 | 25 |
Bundesliga Bundesliga (Promotion: ) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga
So sánh
48Trận đấu43
85Ghi được80
71Thủng lưới53
1.77Bàn thắng mỗi trận1.86
14Giữ sạch lưới13
32Trên 2.5 bàn26
43Hiệp hai42