Karlsruher SC vs SC Paderborn 07
Tỷ số chung cuộc: Karlsruher SC 0-1 SC Paderborn 07 tại 2. Bundesliga, 27 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Karlsruher SC thắng 2, hòa 3, SC Paderborn 07 thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 18
- Sân vận động
- BBBank Wildpark, Karlsruhe
- Trọng tài
- P. Alt
- Phong độ
- DWLDL Karlsruher SC
- DWDLL SC Paderborn 07
- 5' Tobias Müller
- HT0-0
- 62' Sirlord Conteh
- 62' ▲ P. Nebel ▼ Choi Kyoung-Rok
- 63' Paul Nebel
- 65' ▲ M. Rohr ▼ K. Klefisch
- 65' ▲ U. Hünemeier ▼ T. Müller
- 76' ▲ R. Tachie ▼ J. Justvan
- 76' ▲ D. Srbeny ▼ F. Muslija
- 82' ▲ S. Rapp ▼ F. Schleusener
- 82' ▲ M. Batmaz ▼ M. Kaufmann
- 83' ▲ S. Klaas ▼ S. Conteh
- 84' Marcel Hoffmeier
- 90'+5 Stephan Ambrosius
- 90'+2 0-1 R. Leipertz · S. Klaas
- FT0-1
Đội hình
- 35M. Gersbeck 6.9
- 2S. Jung 6.3
- 15S. Ambrosius 7.0
- 22C. Kobald 7.2
- 16P. Heise 7.3
- 8J. Gondorf 6.6
- 38T. Breithaupt 6.3
- 10M. Wanitzek 7.3
- 11Choi Kyoung-Rok ▼ 62' 6.6
- 14M. Kaufmann ▼ 82' 7.2
- 24F. Schleusener ▼ 82' 6.7
Dự bị 9
- 26P. Nebel ▲ 62' 6.5
- 7S. Rapp ▲ 82' 6.6
- 9M. Batmaz ▲ 82' 6.2
- 17L. Cueto
- 1K. Eisele
- 5D. O'Shaughnessy
- 3D. Gordon
- 6L. Jensen
- 21M. Thiede
- 21J. Huth 8.5
- 33M. Hoffmeier 7.0
- 24J. Heuer 7.2
- 15T. Müller ▼ 65' 7.2
- 10J. Justvan ▼ 76' 6.2
- 8R. Schallenberg 6.7
- 27K. Klefisch ▼ 65' 7.0
- 23R. Obermair 7.7
- 13R. Leipertz ⚽ 6.9
- 11S. Conteh ▼ 83' 6.2
- 30F. Muslija ▼ 76' 7.7
Dự bị 9
- 31M. Rohr ▲ 65' 6.7
- 2U. Hünemeier ▲ 65' 7.2
- 7R. Tachie ▲ 76' 6.2
- 18D. Srbeny ▲ 76' 6.7
- 26S. Klaas ▲ 83' 7.3
- 16P. Boevink
- 6M. Schuster
- 28J. Carls
- 5M. Mehlem
Thống kê
02⚑5
⚑530
42%Kiểm soát bóng58%
12Dứt điểm15
5Trúng đích4
4Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn4
5Phạt góc5
4Việt vị4
15Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
3Cứu thua5
341Chuyền bóng485
234Chuyền chính xác380
69%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 67 - 36 | +31 | 67 | |
| 2 | 34 | 50 - 33 | +17 | 67 | |
| 3 | 34 | 70 - 45 | +25 | 66 | |
| 4 | 34 | 60 - 43 | +17 | 58 | |
| 5 | 34 | 55 - 39 | +16 | 58 | |
| 6 | 34 | 68 - 44 | +24 | 55 | |
| 7 | 34 | 56 - 53 | +3 | 46 | |
| 8 | 34 | 58 - 61 | -3 | 46 | |
| 9 | 34 | 47 - 48 | -1 | 45 | |
| 10 | 34 | 50 - 55 | -5 | 44 | |
| 11 | 34 | 48 - 55 | -7 | 43 | |
| 12 | 34 | 47 - 50 | -3 | 41 | |
| 13 | 34 | 32 - 48 | -16 | 41 | |
| 14 | 34 | 32 - 49 | -17 | 39 | |
| 15 | 34 | 42 - 59 | -17 | 36 | |
| 16 | 34 | 50 - 62 | -12 | 34 | |
| 17 | 34 | 34 - 58 | -24 | 31 | |
| 18 | 34 | 35 - 63 | -28 | 28 |
Bundesliga Bundesliga (Relegation: ) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga
So sánh
48Trận đấu49
96Ghi được105
77Thủng lưới65
2Bàn thắng mỗi trận2.14
11Giữ sạch lưới16
32Trên 2.5 bàn34
32Hiệp hai55