SC Paderborn 07 vs Karlsruher SC
Tỷ số chung cuộc: SC Paderborn 07 1-2 Karlsruher SC tại 2. Bundesliga, 21 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SC Paderborn 07 thắng 5, hòa 3, Karlsruher SC thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 17
- Sân vận động
- Home Deluxe Arena, Paderborn
- Phong độ
- DWDLL SC Paderborn 07
- DWLDL Karlsruher SC
- -5' Bambasé Conté
- 16' 0-1 S. Jung · B. Zivzivadze
- 24' Nicolai Rapp
- 34' 0-2 B. Zivzivadze
- 44' Felix Platte
- 45'+2 Dženis Burnić
- 45' R. Obermair11m 1-2
- HT1-2
- 53' ▲ R. Heußer ▼ N. Rapp
- 67' ▲ A. Grimaldi ▼ S. Castañeda
- 74' ▲ R. Pedrosa ▼ S. Jung
- 77' ▲ L. Herrmann ▼ F. Bilbija
- 77' ▲ A. Sanchez ▼ I. Ansah
- 84' ▲ M. Hansen ▼ L. Engelns
- 84' ▲ A. Bäuerle ▼ A. Zehnter
- 90'+5 Adrian Bravo-Sanchez
- 90'+5 Tjark Lasse Scheller
- 90'+2 ▲ L. Pfeiffer ▼ B. Zivzivadze
- FT1-2
Đội hình
- 30M. Schubert 6.2
- 17L. Curda 7.6
- 25T. Scheller 6.9
- 4C. Brackelmann 6.9
- 23R. Obermair ⚽ 7.6
- 46L. Engelns ▼ 84' 7.5
- 5S. Castañeda ▼ 67' 7.2
- 32A. Zehnter ▼ 84' 6.9
- 7F. Bilbija ▼ 77' 6.3
- 36F. Platte 7.2
- 29I. Ansah ▼ 77' 6.3
Dự bị 9
- 39A. Grimaldi ▲ 67' 6.9
- 19L. Herrmann ▲ 77' 6.7
- 42A. Sanchez ▲ 77' 6.7
- 22M. Hansen ▲ 84' 6.6
- 21A. Bäuerle ▲ 84' 6.3
- 43M. Ens
- 33M. Hoffmeier
- 37J. Brandt
- 1P. Boevink
- 1M. Weiß 8.7
- 2S. Jung ⚽ ▼ 74' 7.2
- 28M. Franke 6.7
- 4M. Beifus 6.3
- 20D. Herold 8.2
- 7D. Burnić 6.5
- 17N. Rapp ▼ 53' 6.5
- 6L. Jensen 7.0
- 10M. Wanitzek 6.9
- 11B. Zivzivadze ⚽ ⇢ ▼ 90' 9.0
- 24F. Schleusener 6.6
Dự bị 9
- 5R. Heußer ▲ 53' 6.5
- 36R. Pedrosa ▲ 74' 6.9
- 16L. Pfeiffer ▲ 90'
- 37D. Salz
- 35R. Geller
- 31B. Conté
- 25L. Egloff
- 39E. Zengin
- 30R. Himmelmann
Thống kê
02⚑10
⚑230
62%Kiểm soát bóng38%
20Dứt điểm9
9Trúng đích5
8Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm8
9Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn1
10Phạt góc2
3Việt vị0
9Phạm lỗi8
2Thẻ vàng3
3Cứu thua7
488Chuyền bóng304
419Chuyền chính xác210
86%Chính xác chuyền69%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 53 - 38 | +15 | 61 | |
| 2 | 34 | 78 - 44 | +34 | 59 | |
| 3 | 34 | 64 - 37 | +27 | 58 | |
| 4 | 34 | 56 - 46 | +10 | 55 | |
| 5 | 34 | 64 - 52 | +12 | 53 | |
| 6 | 34 | 57 - 52 | +5 | 53 | |
| 7 | 34 | 56 - 55 | +1 | 53 | |
| 8 | 34 | 57 - 55 | +2 | 52 | |
| 9 | 34 | 41 - 36 | +5 | 51 | |
| 10 | 34 | 60 - 57 | +3 | 48 | |
| 11 | 34 | 49 - 51 | -2 | 44 | |
| 12 | 34 | 56 - 55 | +1 | 42 | |
| 13 | 34 | 45 - 59 | -14 | 39 | |
| 14 | 34 | 52 - 62 | -10 | 38 | |
| 15 | 34 | 40 - 43 | -3 | 36 | |
| 16 | 34 | 38 - 64 | -26 | 35 | |
| 17 | 34 | 36 - 48 | -12 | 30 | |
| 18 | 34 | 23 - 71 | -48 | 25 |
Bundesliga Bundesliga (Promotion: ) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga
So sánh
43Trận đấu48
80Ghi được85
53Thủng lưới71
1.86Bàn thắng mỗi trận1.77
13Giữ sạch lưới14
26Trên 2.5 bàn32
42Hiệp hai43