SV Darmstadt 98
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Hannover 96

SV Darmstadt 98 vs Hannover 96

Tỷ số chung cuộc: SV Darmstadt 98 3-1 Hannover 96 tại 2. Bundesliga, 20 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Darmstadt 98 thắng 6, hòa 1, Hannover 96 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 30
Sân vận động
Merck-Stadion am Bollenfalltor, Darmstadt
Phong độ
LWLLW SV Darmstadt 98
LWWDL Hannover 96
  1. 1' F. Hornby · K. Corredor 1-0
  2. 25' Sei Muroya
  3. HT1-0
  4. 46' A. Voglsammer N. Tresoldi
  5. 51' Fabian Kunze
  6. 55' Marcel Halstenberg
  7. 58' M. Papela J. Boëtius
  8. 61' R. Matondo K. Oudenne
  9. 62' J. Rochelt Lee Hyun-Ju
  10. 65' Matondo-Merveille Papela
  11. 67' Clemens Riedel
  12. 76' L. Gindorf F. Kunze
  13. 77' L. Marseiler F. Nürnberger
  14. 82' 1-1 A. Voglsammer · H. Nielsen
  15. 83' K. Corredor · L. Marseiler 2-1
  16. 86' M. Maglica I. Lidberg
  17. 86' F. Lakenmacher K. Corredor
  18. 86' M. Thiede Sergio López
  19. 86' J. Knight B. Wdowik
  20. 90'+1 Ron-Robert Zieler
  21. 90'+3 F. Hornby11m 3-1
  22. FT3-1

Đội hình

SV Darmstadt 98 Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: F. Kohfeldt
  1. 1M. Schuhen 7.6
  2. 2Sergio López ▼ 86' 6.7
  3. 38C. Riedel 6.9
  4. 20A. Vukotić 6.9
  5. 3Guille Bueno 7.0
  6. 10J. Boëtius ▼ 58' 6.2
  7. 16A. Müller 6.9
  8. 15F. Nürnberger ▼ 77' 7.0
  9. 34K. Corredor ▼ 86' 8.2
  10. 7I. Lidberg ▼ 86' 6.9
  11. 9F. Hornby ⚽2 8.9

Dự bị 8

  1. 21M. Papela ▲ 58' 6.2
  2. 8L. Marseiler ▲ 77' 7.0
  3. 5M. Maglica ▲ 86' 6.3
  4. 19F. Lakenmacher ▲ 86' 6.6
  5. 13M. Thiede ▲ 86' 6.9
  6. 11T. Kempe
  7. 29O. Vilhelmsson
  8. 43S. Kroll
Hannover 96 Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: A. Breitenreiter
  1. 1R. Zieler 6.9
  2. 21S. Muroya 7.3
  3. 5P. Neumann 6.9
  4. 23M. Halstenberg 6.3
  5. 17B. Wdowik ▼ 86' 6.9
  6. 11Lee Hyun-Ju ▼ 62' 6.6
  7. 8E. Leopold 7.3
  8. 6F. Kunze ▼ 76' 7.0
  9. 29K. Oudenne ▼ 61' 6.9
  10. 16H. Nielsen 7.6
  11. 9N. Tresoldi ▼ 46' 6.9

Dự bị 9

  1. 32A. Voglsammer ▲ 46' 7.3
  2. 40R. Matondo ▲ 61' 6.5
  3. 10J. Rochelt ▲ 62' 6.6
  4. 25L. Gindorf ▲ 76' 6.5
  5. 2J. Knight ▲ 86' 6.2
  6. 3B. Tomiak
  7. 30L. Weinkauf
  8. 13M. Christiansen
  9. 20J. Dehm

Thống kê

024
840
40%Kiểm soát bóng60%
12Dứt điểm13
7Trúng đích5
3Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn1
4Phạt góc8
3Việt vị1
14Phạm lỗi15
2Thẻ vàng4
4Cứu thua4
309Chuyền bóng464
253Chuyền chính xác394
82%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
1. FC Köln
34 53 - 38 +15 61
2
Hamburger SV
34 78 - 44 +34 59
3
SV Elversberg
34 64 - 37 +27 58
4
SC Paderborn 07
34 56 - 46 +10 55
5
1. FC Magdeburg
34 64 - 52 +12 53
6
Fortuna Düsseldorf
34 57 - 52 +5 53
7
1. FC Kaiserslautern
34 56 - 55 +1 53
8
Karlsruher SC
34 57 - 55 +2 52
9
Hannover 96
34 41 - 36 +5 51
10
1. FC Nurnberg
34 60 - 57 +3 48
11
Hertha BSC Berlin
34 49 - 51 -2 44
12
SV Darmstadt 98
34 56 - 55 +1 42
13
SpVgg Greuther Fürth
34 45 - 59 -14 39
14
FC Schalke 04
34 52 - 62 -10 38
15
SC Preußen Münster
34 40 - 43 -3 36
16
Eintracht Braunschweig
34 38 - 64 -26 35
17
SSV Ulm 1846
34 36 - 48 -12 30
18
SSV Jahn Regensburg
34 23 - 71 -48 25
Bundesliga Bundesliga (Promotion: ) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga

So sánh

42Trận đấu47
67Ghi được78
64Thủng lưới53
1.6Bàn thắng mỗi trận1.66
6Giữ sạch lưới14
26Trên 2.5 bàn27
39Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu