Hannover 96 vs SV Darmstadt 98
Tỷ số chung cuộc: Hannover 96 2-2 SV Darmstadt 98 tại 2. Bundesliga, 13 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hannover 96 thắng 3, hòa 1, SV Darmstadt 98 thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 22
- Sân vận động
- HDI-Arena, Hannover
- Trọng tài
- F. Zwayer
- Phong độ
- LWWDL Hannover 96
- LWLLW SV Darmstadt 98
- 18' 0-1 S. Stolzephản lưới
- 20' Matthias Bader
- 35' C. Teuchert · S. Kerk 1-1
- HT1-1
- 49' Fabian Holland
- 50' J. Börner · S. Kerk 2-1
- 57' ▲ A. Seydel ▼ P. Tietz
- 60' Julian Börner
- 61' 2-2 A. Seydel · T. Kempe
- 62' Aaron Seydel
- 64' Gaël Ondoua
- 74' ▲ H. Weydandt ▼ C. Teuchert
- 77' ▲ B. Manu ▼ T. Skarke
- 77' ▲ F. Ronstadt ▼ M. Bader
- 81' Thomas Isherwood
- 83' ▲ D. Kaiser ▼ S. Kerk
- 84' Patric Pfeiffer
- 89' ▲ L. Ennali ▼ S. Stolze
- 90'+4 Klaus Gjasula
- 90' ▲ E. Karic ▼ M. Honsak
- 90'+1 ▲ C. Riedel ▼ L. Pfeiffer
- FT2-2
Đội hình
- 16R. Zieler 6.5
- 3N. Hult 6.9
- 31J. Börner ⚽ 7.6
- 28M. Franke 7.2
- 25J. Dehm 6.9
- 35M. Diemers 6.9
- 37S. Kerk ⇢2 ▼ 83' 7.9
- 22S. Stolze ▼ 89' 6.9
- 29G. Ondoua 6.7
- 15C. Teuchert ⚽ ▼ 74' 7.0
- 14M. Beier 6.6
Dự bị 8
- 9H. Weydandt ▲ 74' 6.5
- 13D. Kaiser ▲ 83' 6.5
- 40L. Ennali ▲ 89'
- 20P. Ochs
- 17L. Hinterseer
- 8M. Frantz
- 1M. Hansen
- 27T. Walbrecht
- 1M. Schuhen 6.7
- 32F. Holland 7.0
- 26M. Bader ▼ 77' 6.9
- 3T. Isherwood 7.2
- 5P. Pfeiffer 7.3
- 11T. Kempe ⇢ 7.9
- 23K. Gjasula 6.7
- 18M. Honsak ▼ 90' 6.9
- 27T. Skarke ▼ 77' 6.5
- 9P. Tietz ▼ 57' 6.9
- 16L. Pfeiffer ▼ 90' 6.5
Dự bị 9
- 22A. Seydel ⚽ ▲ 57' 7.2
- 33B. Manu ▲ 77' 6.5
- 17F. Ronstadt ▲ 77' 6.2
- 19E. Karic ▲ 90'
- 38C. Riedel ▲ 90'
- 8F. Schnellhardt
- 6M. Mehlem
- 43N. Celic
- 13M. Behrens
Thống kê
02⚑7
⚑450
54%Kiểm soát bóng46%
17Dứt điểm16
5Trúng đích3
6Chệch đích8
11Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm7
6Bị chặn5
7Phạt góc4
3Việt vị1
12Phạm lỗi21
2Thẻ vàng5
2Cứu thua3
408Chuyền bóng335
304Chuyền chính xác232
75%Chính xác chuyền69%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 72 - 44 | +28 | 65 | |
| 2 | 34 | 65 - 43 | +22 | 63 | |
| 3 | 34 | 67 - 35 | +32 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 46 | +25 | 60 | |
| 5 | 34 | 61 - 46 | +15 | 57 | |
| 6 | 34 | 43 - 45 | -2 | 52 | |
| 7 | 34 | 56 - 44 | +12 | 51 | |
| 8 | 34 | 49 - 49 | 0 | 51 | |
| 9 | 34 | 46 - 54 | -8 | 45 | |
| 10 | 34 | 45 - 42 | +3 | 44 | |
| 11 | 34 | 35 - 49 | -14 | 42 | |
| 12 | 34 | 54 - 55 | -1 | 41 | |
| 13 | 34 | 41 - 52 | -11 | 41 | |
| 14 | 34 | 42 - 54 | -12 | 41 | |
| 15 | 34 | 50 - 51 | -1 | 40 | |
| 16 | 34 | 33 - 46 | -13 | 32 | |
| 17 | 34 | 32 - 72 | -40 | 26 | |
| 18 | 34 | 30 - 65 | -35 | 21 |
Bundesliga Bundesliga (Promotion) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga
So sánh
47Trận đấu37
63Ghi được77
72Thủng lưới50
1.34Bàn thắng mỗi trận2.08
16Giữ sạch lưới11
27Trên 2.5 bàn24
21Hiệp hai35