Hannover 96 vs SV Darmstadt 98
Tỷ số chung cuộc: Hannover 96 1-2 SV Darmstadt 98 tại 2. Bundesliga, 7 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hannover 96 thắng 3, hòa 1, SV Darmstadt 98 thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 32
- Sân vận động
- HDI-Arena, Hannover
- Trọng tài
- A. Aarnink
- Phong độ
- LWWDL Hannover 96
- LWLLW SV Darmstadt 98
- 7' Hendrik Weydandt
- 13' Sei Muroya
- 16' Victor Pálsson
- HT0-0
- 50' M. Ducksch 1-0
- 55' 1-1 M. Mehlem · F. Holland
- 58' ▲ J. Bijol ▼ J. Elez
- 59' ▲ P. Ochs ▼ D. Kaiser
- 62' Nicolai Rapp
- 68' 1-2 M. Honsak
- 71' ▲ C. Clemens ▼ M. Honsak
- 76' ▲ L. Maina ▼ M. Ducksch
- 76' ▲ M. Doumbouya ▼ F. Muslija
- 76' ▲ F. Schnellhardt ▼ M. Mehlem
- 82' Jaka Bijol
- 85' ▲ P. Twumasi ▼ B. Başdaş
- 90' ▲ P. Herrmann ▼ T. Skarke
- 90'+1 ▲ T. Poppler-Isherwood ▼ S. Dursun
- FT1-2
Đội hình
- 31M. Esser 6.2
- 3N. Hult 6.9
- 23B. Başdaş ▼ 85' 6.3
- 2J. Elez ▼ 58' 6.7
- 21S. Muroya 7.3
- 15T. Hübers 7.0
- 10G. Haraguchi 5.9
- 13D. Kaiser ▼ 59' 6.7
- 35F. Muslija ▼ 76' 7.0
- 17M. Ducksch ⚽ ▼ 76' 7.2
- 9H. Weydandt 7.2
Dự bị 9
- 6J. Bijol ▲ 58' 6.7
- 20P. Ochs ▲ 59' 6.3
- 11L. Maina ▲ 76' 6.7
- 33M. Doumbouya ▲ 76' 6.5
- 7P. Twumasi ▲ 85' 6.2
- 1M. Hansen
- 19V. Sulejmani
- 8M. Frantz
- 5S. Falette
- 1M. Schuhen 6.3
- 32F. Holland ⇢ 7.3
- 21I. Höhn 6.7
- 23N. Rapp 6.6
- 26M. Bader 6.2
- 17L. Mai 6.6
- 4V. Pálsson 6.5
- 18M. Honsak ⚽ ▼ 71' 7.3
- 6M. Mehlem ⚽ ▼ 76' 8.2
- 27T. Skarke ▼ 90' 6.5
- 19S. Dursun ▼ 90' 7.3
Dự bị 9
- 20C. Clemens ▲ 71' 6.3
- 8F. Schnellhardt ▲ 76' 7.2
- 37P. Herrmann ▲ 90'
- 3T. Poppler-Isherwood ▲ 90'
- 13C. Klaus
- 29H. Crosthwaite
- 39E. Arslan
- 35J. Sesay
- 28S. Campo
Thống kê
03⚑2
⚑1020
54%Kiểm soát bóng46%
7Dứt điểm11
2Trúng đích3
3Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn4
2Phạt góc10
1Việt vị1
14Phạm lỗi9
3Thẻ vàng2
1Cứu thua1
520Chuyền bóng417
418Chuyền chính xác319
80%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 66 - 39 | +27 | 67 | |
| 2 | 34 | 69 - 44 | +25 | 64 | |
| 3 | 34 | 57 - 35 | +22 | 62 | |
| 4 | 34 | 71 - 44 | +27 | 58 | |
| 5 | 34 | 55 - 46 | +9 | 56 | |
| 6 | 34 | 51 - 44 | +7 | 52 | |
| 7 | 34 | 63 - 55 | +8 | 51 | |
| 8 | 34 | 49 - 49 | 0 | 51 | |
| 9 | 34 | 53 - 45 | +8 | 47 | |
| 10 | 34 | 51 - 56 | -5 | 47 | |
| 11 | 34 | 46 - 51 | -5 | 44 | |
| 12 | 34 | 44 - 53 | -9 | 44 | |
| 13 | 34 | 53 - 51 | +2 | 42 | |
| 14 | 34 | 37 - 50 | -13 | 38 | |
| 15 | 34 | 41 - 60 | -19 | 34 | |
| 16 | 34 | 35 - 58 | -23 | 33 | |
| 17 | 34 | 30 - 59 | -29 | 31 | |
| 18 | 34 | 37 - 69 | -32 | 25 |
Bundesliga Bundesliga (Promotion) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga
So sánh
41Trận đấu41
69Ghi được81
66Thủng lưới65
1.68Bàn thắng mỗi trận1.98
9Giữ sạch lưới7
28Trên 2.5 bàn32
37Hiệp hai50