SV Darmstadt 98 vs Holstein Kiel
Tỷ số chung cuộc: SV Darmstadt 98 1-1 Holstein Kiel tại 2. Bundesliga, 21 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Darmstadt 98 thắng 4, hòa 5, Holstein Kiel thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 13
- Sân vận động
- Merck-Stadion am Bollenfalltor, Darmstadt
- Trọng tài
- C. Dingert
- Phong độ
- LWLLW SV Darmstadt 98
- DDWLD Holstein Kiel
- 35' 0-1 S. Skrzybski · L. Holtby
- 37' Steven Skrzybski
- HT0-1
- 49' Finn Dominik Porath
- 55' Emir Karić
- 59' ▲ P. Sander ▼ F. Porath
- 60' ▲ F. Bartels ▼ S. Skrzybski
- 63' ▲ F. Ronstadt ▼ E. Karic
- 63' ▲ O. Vilhelmsson ▼ J. Müller
- 67' Marvin Mehlem
- 71' Christoph Zimmermann
- 72' Mikkel Kirkeskov
- 72' M. Bader · B. Manu 1-1
- 75' ▲ Y. Ben Balla ▼ M. Mehlem
- 75' ▲ A. Ignjovski ▼ L. Holtby
- 85' ▲ M. Obuz ▼ F. Reese
- 90'+3 ▲ A. Leipold ▼ T. Kempe
- 90'+2 ▲ C. Riedel ▼ P. Tietz
- FT1-1
Đội hình
- 1M. Schuhen 6.9
- 5P. Pfeiffer 6.7
- 20J. Müller ▼ 63' 6.9
- 4C. Zimmermann 6.2
- 26M. Bader ⚽ 7.9
- 11T. Kempe ▼ 90' 7.0
- 32F. Holland 7.2
- 19E. Karic ▼ 63' 6.7
- 6M. Mehlem ▼ 75' 7.0
- 9P. Tietz ▼ 90' 6.6
- 7B. Manu ⇢ 6.3
Dự bị 9
- 17F. Ronstadt ▲ 63' 6.7
- 29O. Vilhelmsson ▲ 63' 6.5
- 28Y. Ben Balla ▲ 75' 6.7
- 36A. Leipold ▲ 90'
- 38C. Riedel ▲ 90'
- 16K. Bennetts
- 3T. Isherwood
- 30A. Brunst
- 41P. Sonn
- 21T. Dähne 6.6
- 25M. Schulz 7.5
- 24H. Wahl 6.9
- 19S. Lorenz 7.3
- 11F. Reese ▼ 85' 7.0
- 10L. Holtby ⇢ ▼ 75' 7.3
- 4P. Erras 7.3
- 27F. Porath ▼ 59' 6.3
- 2M. Kirkeskov 7.2
- 18K. Okyere Wriedt 6.5
- 7S. Skrzybski ⚽ ▼ 60' 7.3
Dự bị 8
- 16P. Sander ▲ 59' 6.9
- 31F. Bartels ▲ 60' 7.3
- 22A. Ignjovski ▲ 75' 7.2
- 30M. Obuz ▲ 85' 6.3
- 26L. Wolf
- 1T. Schreiber
- 5S. Thesker
- 23J. Korb
Thống kê
03⚑6
⚑720
50%Kiểm soát bóng50%
20Dứt điểm14
3Trúng đích3
7Chệch đích7
14Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm4
10Bị chặn4
6Phạt góc7
1Việt vị4
12Phạm lỗi14
3Thẻ vàng2
2Cứu thua2
360Chuyền bóng363
262Chuyền chính xác259
73%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 67 - 36 | +31 | 67 | |
| 2 | 34 | 50 - 33 | +17 | 67 | |
| 3 | 34 | 70 - 45 | +25 | 66 | |
| 4 | 34 | 60 - 43 | +17 | 58 | |
| 5 | 34 | 55 - 39 | +16 | 58 | |
| 6 | 34 | 68 - 44 | +24 | 55 | |
| 7 | 34 | 56 - 53 | +3 | 46 | |
| 8 | 34 | 58 - 61 | -3 | 46 | |
| 9 | 34 | 47 - 48 | -1 | 45 | |
| 10 | 34 | 50 - 55 | -5 | 44 | |
| 11 | 34 | 48 - 55 | -7 | 43 | |
| 12 | 34 | 47 - 50 | -3 | 41 | |
| 13 | 34 | 32 - 48 | -16 | 41 | |
| 14 | 34 | 32 - 49 | -17 | 39 | |
| 15 | 34 | 42 - 59 | -17 | 36 | |
| 16 | 34 | 50 - 62 | -12 | 34 | |
| 17 | 34 | 34 - 58 | -24 | 31 | |
| 18 | 34 | 35 - 63 | -28 | 28 |
Bundesliga Bundesliga (Relegation: ) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga
So sánh
43Trận đấu38
85Ghi được63
43Thủng lưới63
1.98Bàn thắng mỗi trận1.66
18Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn26
32Hiệp hai33