Dynamo Dresden vs 1. FC Heidenheim
Tỷ số chung cuộc: Dynamo Dresden 1-1 1. FC Heidenheim tại 2. Bundesliga, 18 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dynamo Dresden thắng 3, hòa 2, 1. FC Heidenheim thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 23
- Sân vận động
- Rudolf-Harbig-Stadion, Dresden
- Trọng tài
- F. Bokop
- Phong độ
- LWWLL Dynamo Dresden
- LLLWW 1. FC Heidenheim
- 29' ▲ G. Giorbelidze ▼ C. Löwe
- 29' ▲ O. Batista-Meier ▼ V. Drchal
- 38' Christian Kühlwetter
- HT0-0
- 46' ▲ B. Borello ▼ R. Königsdörffer
- 46' ▲ S. Schimmer ▼ C. Kühlwetter
- 55' 0-1 S. Schimmer · T. Mohr
- 58' Julius Kade
- 58' Jan Schöppner
- 59' C. Daferner11m 1-1
- 63' Brandon Borrello
- 63' ▲ P. Weihrauch ▼ M. Schröter
- 69' ▲ M. Malone ▼ D. Burnić
- 70' Norman Theuerkauf
- 78' Marnon Busch
- 84' ▲ S. Mai ▼ B. Borello
- 84' ▲ D. Thomalla ▼ T. Mohr
- 90'+1 Robert Leipertz
- FT1-1
Đội hình
- 22A. Mitryushkin 6.3
- 15C. Löwe ▼ 29' 6.5
- 21M. Sollbauer 7.7
- 3M. Akoto 6.3
- 39K. Ehlers 6.7
- 5Y. Stark 6.9
- 17M. Schröter ▼ 63' 6.7
- 30J. Kade 7.6
- 33C. Daferner ⚽ 7.5
- 27V. Drchal ▼ 29' 6.5
- 35R. Königsdörffer ▼ 46' 6.3
Dự bị 9
- 2G. Giorbelidze ▲ 29' 7.2
- 37O. Batista-Meier ▲ 29' 6.7
- 25B. Borello ▲ 46' 6.9
- 10P. Weihrauch ▲ 63' 7.0
- 26S. Mai ▲ 84' 6.2
- 28P. Will
- 31M. Liesegang
- 8H. Mörschel
- 16R. Becker
- 1K. Müller 6.3
- 5O. Hüsing 7.0
- 2M. Busch 7.3
- 6P. Mainka 7.2
- 19J. Föhrenbach 6.3
- 30N. Theuerkauf 7.0
- 29T. Mohr ⇢ ▼ 84' 7.6
- 20D. Burnić ▼ 69' 6.9
- 3J. Schöppner 6.2
- 13R. Leipertz 6.5
- 24C. Kühlwetter ▼ 46' 6.3
Dự bị 9
- 9S. Schimmer ⚽ ▲ 46' 7.3
- 15M. Malone ▲ 69' 6.6
- 11D. Thomalla ▲ 84' 6.2
- 22V. Eicher
- 28M. Ramusović
- 25J. Stark
- 8A. Geipl
- 27K. Kerschbaumer
- 4T. Siersleben
Thống kê
01⚑0
⚑550
40%Kiểm soát bóng60%
11Dứt điểm7
2Trúng đích1
8Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn4
0Phạt góc5
0Việt vị1
10Phạm lỗi7
1Thẻ vàng5
0Cứu thua1
368Chuyền bóng552
277Chuyền chính xác445
75%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 72 - 44 | +28 | 65 | |
| 2 | 34 | 65 - 43 | +22 | 63 | |
| 3 | 34 | 67 - 35 | +32 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 46 | +25 | 60 | |
| 5 | 34 | 61 - 46 | +15 | 57 | |
| 6 | 34 | 43 - 45 | -2 | 52 | |
| 7 | 34 | 56 - 44 | +12 | 51 | |
| 8 | 34 | 49 - 49 | 0 | 51 | |
| 9 | 34 | 46 - 54 | -8 | 45 | |
| 10 | 34 | 45 - 42 | +3 | 44 | |
| 11 | 34 | 35 - 49 | -14 | 42 | |
| 12 | 34 | 54 - 55 | -1 | 41 | |
| 13 | 34 | 41 - 52 | -11 | 41 | |
| 14 | 34 | 42 - 54 | -12 | 41 | |
| 15 | 34 | 50 - 51 | -1 | 40 | |
| 16 | 34 | 33 - 46 | -13 | 32 | |
| 17 | 34 | 32 - 72 | -40 | 26 | |
| 18 | 34 | 30 - 65 | -35 | 21 |
Bundesliga Bundesliga (Promotion) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga
So sánh
47Trận đấu42
63Ghi được62
61Thủng lưới57
1.34Bàn thắng mỗi trận1.48
13Giữ sạch lưới10
27Trên 2.5 bàn23
28Hiệp hai27