Dynamo Dresden vs 1. FC Heidenheim
Tỷ số chung cuộc: Dynamo Dresden 2-1 1. FC Heidenheim tại 2. Bundesliga, 18 tháng 8, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dynamo Dresden thắng 3, hòa 2, 1. FC Heidenheim thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 3
- Sân vận động
- Rudolf-Harbig-Stadion, Dresden
- Trọng tài
- P. Alt
- Phong độ
- LWWLL Dynamo Dresden
- LLLWW 1. FC Heidenheim
- HT0-0
- 64' ▲ R. Klingenburg ▼ S. Horvath
- 64' ▲ D. Thomalla ▼ D. Otto
- 64' ▲ S. Schimmer ▼ M. Schnatterer
- 68' P. Ebert 1-0
- 74' ▲ M. Biankadi ▼ J. Föhrenbach
- 77' ▲ F. Ballas ▼ P. Ebert
- 78' Merveille Biankadi
- 82' A. Jeremejeff 2-0
- 84' ▲ L. Štor ▼ A. Jeremejeff
- 89' 2-1 D. Thomalla11m
- FT2-1
Đội hình
- 1K. Broll 7.6
- 15C. Löwe 6.6
- 18J. Müller 7.0
- 2L. Wahlqvist 7.0
- 39K. Ehlers 6.8
- 20P. Ebert ⚽ ▼ 77' 7.4
- 4J. Nikolaou 7.0
- 29S. Horvath ▼ 64' 7.2
- 28B. Atik 7.8
- 5D. Burnic 6.2
- 11A. Jeremejeff ⚽ ▼ 84' 6.4
Dự bị 9
- 17R. Klingenburg ▲ 64' 7.1
- 23F. Ballas ▲ 77' 6.4
- 37L. Štor ▲ 84' 6.4
- 31B. Hamalainen
- 30M. Taferner
- 22P. Möschl
- 9L. Röser
- 24P. Wiegers
- 7N. Kreuzer
- 1K. Müller 6.5
- 5O. Hüsing 7.0
- 2M. Busch 7.0
- 6P. Mainka 6.7
- 19J. Föhrenbach ▼ 74' 6.8
- 30N. Theuerkauf 6.5
- 7M. Schnatterer ▼ 64' 6.8
- 18S. Griesbeck 6.6
- 36N. Dorsch 6.3
- 13R. Leipertz 6.8
- 26D. Otto ▼ 64' 6.8
Dự bị 9
- 11D. Thomalla ⚽ ▲ 64' 7.3
- 9S. Schimmer ▲ 64' 6.4
- 23M. Biankadi ▲ 74' 6.2
- 22V. Eicher
- 28A. Feick
- 29R. Strauss
- 17M. Multhaup
- 27K. Pusch
- 16K. Sessa
Thống kê
00⚑5
⚑610
60%Kiểm soát bóng40%
16Dứt điểm12
5Trúng đích6
6Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn1
5Phạt góc6
1Việt vị1
11Phạm lỗi15
0Thẻ vàng1
5Cứu thua4
540Chuyền bóng343
473Chuyền chính xác272
88%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 65 - 30 | +35 | 68 | |
| 2 | 34 | 62 - 41 | +21 | 58 | |
| 3 | 34 | 45 - 36 | +9 | 55 | |
| 4 | 34 | 62 - 46 | +16 | 54 | |
| 5 | 34 | 48 - 43 | +5 | 52 | |
| 6 | 34 | 54 - 49 | +5 | 48 | |
| 7 | 34 | 46 - 48 | -2 | 47 | |
| 8 | 34 | 53 - 51 | +2 | 46 | |
| 9 | 34 | 46 - 45 | +1 | 44 | |
| 10 | 34 | 43 - 45 | -2 | 43 | |
| 11 | 34 | 53 - 56 | -3 | 43 | |
| 12 | 34 | 50 - 56 | -6 | 43 | |
| 13 | 34 | 46 - 48 | -2 | 40 | |
| 14 | 34 | 41 - 50 | -9 | 39 | |
| 15 | 34 | 45 - 56 | -11 | 37 | |
| 16 | 34 | 45 - 58 | -13 | 37 | |
| 17 | 34 | 45 - 65 | -20 | 34 | |
| 18 | 34 | 32 - 58 | -26 | 32 |
Bundesliga Bundesliga (Relegation - Play Offs) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga
So sánh
34Trận đấu34
32Ghi được45
58Thủng lưới36
0.94Bàn thắng mỗi trận1.32
6Giữ sạch lưới15
18Trên 2.5 bàn18
21Hiệp hai34