1. FC Heidenheim vs Dynamo Dresden
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Heidenheim 2-1 Dynamo Dresden tại 2. Bundesliga, 12 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Heidenheim thắng 5, hòa 2, Dynamo Dresden thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 6
- Sân vận động
- Voith-Arena, Heidenheim an der Brenz
- Trọng tài
- M. Thomsen
- Phong độ
- LLLWW 1. FC Heidenheim
- LWWLL Dynamo Dresden
- 5' T. Mohr 1-0
- 24' Tim Kleindienst
- HT1-0
- 46' ▲ K. Sessa ▼ C. Kühlwetter
- 46' ▲ P. Hosiner ▼ H. Mörschel
- 46' ▲ P. Vlachodimos ▼ M. Schröter
- 51' 1-1 C. Löwe
- 52' ▲ R. Leipertz ▼ M. Rittmüller
- 59' Sebastian Mai
- 64' ▲ A. Aidonis ▼ M. Akoto
- 71' ▲ S. Schimmer ▼ M. Malone
- 76' ▲ P. Will ▼ R. Königsdörffer
- 85' ▲ P. Sohm ▼ C. Daferner
- 90'+4 Jan Schöppner
- 90'+3 ▲ T. Siersleben ▼ T. Mohr
- 90' R. Leipertz 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 1K. Müller 7.0
- 5O. Hüsing 7.0
- 6P. Mainka 7.0
- 18M. Rittmüller ▼ 52' 6.7
- 30N. Theuerkauf 6.3
- 29T. Mohr ⚽ ▼ 90' 9.0
- 3J. Schöppner 7.5
- 11D. Thomalla 6.9
- 10T. Kleindienst 6.7
- 24C. Kühlwetter ▼ 46' 6.3
- 15M. Malone ▼ 71' 6.9
Dự bị 9
- 16K. Sessa ▲ 46' 7.2
- 13R. Leipertz ⚽ ▲ 52' 7.0
- 9S. Schimmer ▲ 71' 6.9
- 4T. Siersleben ▲ 90'
- 17F. Pick
- 8A. Geipl
- 19J. Föhrenbach
- 22V. Eicher
- 28M. Ramusović
- 1K. Broll 7.2
- 15C. Löwe ⚽ 7.7
- 21M. Sollbauer 6.6
- 26S. Mai 6.5
- 3M. Akoto ▼ 64' 6.9
- 5Y. Stark 7.2
- 17M. Schröter ▼ 46' 6.9
- 8H. Mörschel ▼ 46' 6.6
- 30J. Kade 6.3
- 33C. Daferner ▼ 85' 6.9
- 35R. Königsdörffer ▼ 76' 6.6
Dự bị 9
- 14P. Hosiner ▲ 46' 6.3
- 7P. Vlachodimos ▲ 46' 6.7
- 23A. Aidonis ▲ 64' 6.7
- 28P. Will ▲ 76' 6.3
- 9P. Sohm ▲ 85' 6.3
- 36M. Kulke
- 2G. Giorbelidze
- 11A. Diawusie
- 22A. Mitryushkin
Thống kê
02⚑9
⚑610
50%Kiểm soát bóng50%
23Dứt điểm14
6Trúng đích3
13Chệch đích7
11Sút trong vòng cấm5
12Sút ngoài vòng cấm9
4Bị chặn4
9Phạt góc6
1Việt vị1
11Phạm lỗi4
2Thẻ vàng1
2Cứu thua5
354Chuyền bóng367
240Chuyền chính xác249
68%Chính xác chuyền68%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 72 - 44 | +28 | 65 | |
| 2 | 34 | 65 - 43 | +22 | 63 | |
| 3 | 34 | 67 - 35 | +32 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 46 | +25 | 60 | |
| 5 | 34 | 61 - 46 | +15 | 57 | |
| 6 | 34 | 43 - 45 | -2 | 52 | |
| 7 | 34 | 56 - 44 | +12 | 51 | |
| 8 | 34 | 49 - 49 | 0 | 51 | |
| 9 | 34 | 46 - 54 | -8 | 45 | |
| 10 | 34 | 45 - 42 | +3 | 44 | |
| 11 | 34 | 35 - 49 | -14 | 42 | |
| 12 | 34 | 54 - 55 | -1 | 41 | |
| 13 | 34 | 41 - 52 | -11 | 41 | |
| 14 | 34 | 42 - 54 | -12 | 41 | |
| 15 | 34 | 50 - 51 | -1 | 40 | |
| 16 | 34 | 33 - 46 | -13 | 32 | |
| 17 | 34 | 32 - 72 | -40 | 26 | |
| 18 | 34 | 30 - 65 | -35 | 21 |
Bundesliga Bundesliga (Promotion) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga
So sánh
42Trận đấu47
62Ghi được63
57Thủng lưới61
1.48Bàn thắng mỗi trận1.34
10Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn27
27Hiệp hai28