1. FC Heidenheim vs Dynamo Dresden
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Heidenheim 1-0 Dynamo Dresden tại 2. Bundesliga, 2 tháng 2, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Heidenheim thắng 5, hòa 2, Dynamo Dresden thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 20
- Trọng tài
- Martin Thomsen, Germany
- Phong độ
- LLLWW 1. FC Heidenheim
- LWWLL Dynamo Dresden
- 10' Jannik Müller
- 22' Florian Ballas
- 35' N. Dovedan 1-0
- 43' Marnon Busch
- HT1-0
- 46' ▲ L. Wahlqvist ▼ B. Hamalainen
- 52' Jannis Nikolaou
- 55' Norman Theuerkauf
- 61' ▲ A. Aosman ▼ J. Nikolaou
- 62' ▲ S. Griesbeck ▼ N. Theuerkauf
- 63' ▲ M. Schnatterer ▼ T. Skarke
- 69' ▲ P. Ebert ▼ B. Atik
- 71' Aias Aosman
- 79' ▲ R. Strauss ▼ N. Dorsch
- 84' Marc Schnatterer
- FT1-0
Đội hình
- 1K. Müller 7.8
- 28A. Feick 6.8
- 33T. Beermann 7.4
- 2M. Busch 7.0
- 6P. Mainka 7.7
- 30N. Theuerkauf ▼ 62' 6.3
- 36N. Dorsch ▼ 79' 6.9
- 38T. Skarke ▼ 63' 6.8
- 11D. Thomalla 6.7
- 10N. Dovedan ⚽ 7.7
- 9R. Glatzel 7.5
Dự bị 7
- 18S. Griesbeck ▲ 62' 6.7
- 7M. Schnatterer ▲ 63' 6.1
- 29R. Strauss ▲ 79' 6.4
- 4O. Steurer
- 21M. Thiel
- 22V. Eicher
- 32P. Schmidt
- 1M. Schubert 6.9
- 26S. Gonther 7.2
- 31B. Hamalainen ▼ 46' 6.5
- 23F. Ballas 6.6
- 4J. Nikolaou ▼ 61' 6.7
- 18J. Müller 6.8
- 40E. Berko 7.1
- 8R. Benatelli 6.9
- 28B. Atik ▼ 69' 6.6
- 14M. Koné 6.2
- 15O. Atilgan 6.6
Dự bị 7
- 2L. Wahlqvist ▲ 46' 6.7
- 10A. Aosman ▲ 61' 6.6
- 20P. Ebert ▲ 69' 7.4
- 3D. Dumić
- 11H. Duljević
- 21T. Boss
- 29S. Horvath
Thống kê
03⚑7
⚑240
53%Kiểm soát bóng47%
14Dứt điểm17
3Trúng đích2
9Chệch đích8
6Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm9
2Bị chặn7
7Phạt góc2
4Việt vị3
15Phạm lỗi14
3Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
453Chuyền bóng403
376Chuyền chính xác337
83%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 84 - 47 | +37 | 63 | |
| 2 | 34 | 76 - 50 | +26 | 57 | |
| 3 | 34 | 54 - 33 | +21 | 57 | |
| 4 | 34 | 45 - 42 | +3 | 56 | |
| 5 | 34 | 55 - 45 | +10 | 55 | |
| 6 | 34 | 60 - 51 | +9 | 49 | |
| 7 | 34 | 52 - 50 | +2 | 49 | |
| 8 | 34 | 55 - 54 | +1 | 49 | |
| 9 | 34 | 46 - 53 | -7 | 49 | |
| 10 | 34 | 45 - 53 | -8 | 46 | |
| 11 | 34 | 49 - 50 | -1 | 44 | |
| 12 | 34 | 41 - 48 | -7 | 42 | |
| 13 | 34 | 37 - 56 | -19 | 42 | |
| 14 | 34 | 43 - 47 | -4 | 40 | |
| 15 | 34 | 45 - 52 | -7 | 38 | |
| 16 | 34 | 43 - 55 | -12 | 35 | |
| 17 | 34 | 35 - 53 | -18 | 31 | |
| 18 | 34 | 39 - 65 | -26 | 28 |
Bundesliga Bundesliga (Relegation - Play Offs) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga
So sánh
38Trận đấu35
69Ghi được43
53Thủng lưới51
1.82Bàn thắng mỗi trận1.23
9Giữ sạch lưới9
23Trên 2.5 bàn17
34Hiệp hai19