Dynamo Dresden
1 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
1. FC Heidenheim

Dynamo Dresden vs 1. FC Heidenheim

Tỷ số chung cuộc: Dynamo Dresden 1-3 1. FC Heidenheim tại 2. Bundesliga, 26 tháng 8, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dynamo Dresden thắng 3, hòa 2, 1. FC Heidenheim thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 3
Sân vận động
Rudolf-Harbig-Stadion, Dresden
Trọng tài
Frank Willenborg, Germany
Phong độ
LWWLL Dynamo Dresden
LLLWW 1. FC Heidenheim
  1. 4' Patrick Ebert
  2. 31' 0-1 M. Schnatterer11m
  3. 42' Aias Aosman
  4. 43' O. Steurer A. Feick
  5. 44' 0-2 M. Schnatterer
  6. HT0-2
  7. 54' Robert Andrich
  8. 64' E. Berko A. Aosman
  9. 65' Haris Duljević
  10. 66' P. Schmidt R. Glatzel
  11. 68' Sebastian Griesbeck
  12. 68' E. Berko · M. Koné 1-2
  13. 69' 1-3 N. Dovedan · P. Schmidt
  14. 74' N. Kreuzer L. Wahlqvist
  15. 79' L. Röser B. Atik
  16. 82' T. Skarke M. Schnatterer
  17. 84' Tim Skarke
  18. FT1-3

Đội hình

Dynamo Dresden Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Cristian Fiel
  1. 1M. Schubert 5.8
  2. 31B. Hamalainen 6.8
  3. 3D. Dumić 6.6
  4. 16P. Heise 7.4
  5. 4J. Nikolaou 6.4
  6. 2L. Wahlqvist ▼ 74' 6.5
  7. 20P. Ebert 6.5
  8. 11H. Duljević 6.9
  9. 10A. Aosman ▼ 64' 6.8
  10. 28B. Atik ▼ 79' 7.0
  11. 14M. Koné 7.2

Dự bị 7

  1. 40E. Berko ▲ 64' 6.7
  2. 7N. Kreuzer ▲ 74' 7.1
  3. 9L. Röser ▲ 79' 6.4
  4. 8R. Benatelli
  5. 22P. Möschl
  6. 24P. Wiegers
  7. 29S. Horvath
1. FC Heidenheim Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Schmidt
  1. 1K. Müller 6.7
  2. 28A. Feick ▼ 43' 6.8
  3. 2M. Busch 6.6
  4. 6P. Mainka 7.6
  5. 30N. Theuerkauf 6.9
  6. 7M. Schnatterer ⚽2 ▼ 82' 8.7
  7. 18S. Griesbeck 7.0
  8. 8R. Andrich 6.7
  9. 35K. Lankford 6.6
  10. 10N. Dovedan 7.6
  11. 9R. Glatzel ▼ 66' 6.4

Dự bị 7

  1. 4O. Steurer ▲ 43' 6.4
  2. 32P. Schmidt ▲ 66' 6.7
  3. 38T. Skarke ▲ 82' 6.6
  4. 21M. Thiel
  5. 22V. Eicher
  6. 27K. Pusch
  7. 29R. Strauss

Thống kê

038
430
69%Kiểm soát bóng31%
23Dứt điểm13
4Trúng đích5
12Chệch đích7
14Sút trong vòng cấm7
9Sút ngoài vòng cấm6
7Bị chặn1
8Phạt góc4
3Việt vị1
11Phạm lỗi20
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
534Chuyền bóng239
466Chuyền chính xác155
87%Chính xác chuyền65%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
1. FC Köln
34 84 - 47 +37 63
2
SC Paderborn 07
34 76 - 50 +26 57
3
1. FC Union Berlin
34 54 - 33 +21 57
4
Hamburger SV
34 45 - 42 +3 56
5
1. FC Heidenheim
34 55 - 45 +10 55
6
Holstein Kiel
34 60 - 51 +9 49
7
Arminia Bielefeld
34 52 - 50 +2 49
8
SSV Jahn Regensburg
34 55 - 54 +1 49
9
FC St. Pauli
34 46 - 53 -7 49
10
SV Darmstadt 98
34 45 - 53 -8 46
11
VfL Bochum
34 49 - 50 -1 44
12
Dynamo Dresden
34 41 - 48 -7 42
13
SpVgg Greuther Fürth
34 37 - 56 -19 42
14
Erzgebirge Aue
34 43 - 47 -4 40
15
SV Sandhausen
34 45 - 52 -7 38
16
FC Ingolstadt 04
34 43 - 55 -12 35
17
1. FC Magdeburg
34 35 - 53 -18 31
18
MSV Duisburg
34 39 - 65 -26 28
Bundesliga Bundesliga (Relegation - Play Offs) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga

So sánh

35Trận đấu38
43Ghi được69
51Thủng lưới53
1.23Bàn thắng mỗi trận1.82
9Giữ sạch lưới9
17Trên 2.5 bàn23
19Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu