Dynamo Dresden
3 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
1. FC Heidenheim

Dynamo Dresden vs 1. FC Heidenheim

Tỷ số chung cuộc: Dynamo Dresden 3-2 1. FC Heidenheim tại 2. Bundesliga, 9 tháng 3, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dynamo Dresden thắng 3, hòa 2, 1. FC Heidenheim thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 26
Sân vận động
Rudolf-Harbig-Stadion, Dresden
Trọng tài
Sven Waschitzki, Germany
Phong độ
LWWLL Dynamo Dresden
LLLWW 1. FC Heidenheim
  1. 5' M. Koné 1-0
  2. 7' 1-1 M. Thiel · M. Schnatterer
  3. 11' M. Koné 2-1
  4. 40' Mathias Wittek
  5. HT2-1
  6. 59' 2-2 P. Seguinphản lưới
  7. 63' P. Heise P. Seguin
  8. 74' T. Skarke M. Thiel
  9. 77' Denis Thomalla
  10. 77' H. Duljević N. Hauptmann
  11. 80' Sebastian Griesbeck
  12. 83' M. Koné · J. Müller 3-2
  13. 85' R. Glatzel M. Titsch-Rivero
  14. 85' N. Dovedan R. Strauss
  15. 89' P. Mlapa M. Koné
  16. FT3-2

Đội hình

Dynamo Dresden Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: U. Neuhaus
  1. 1M. Schubert 6.6
  2. 28M. Franke 7.0
  3. 23F. Ballas 7.1
  4. 18J. Müller 6.6
  5. 5M. Konrad 7.2
  6. 40E. Berko 7.0
  7. 29S. Horvath 6.6
  8. 19P. Seguin ▼ 63' 6.0
  9. 36N. Hauptmann ▼ 77' 6.9
  10. 9L. Röser 6.4
  11. 27M. Koné ⚽3 ▼ 89' 9.0

Dự bị 7

  1. 16P. Heise ▲ 63' 6.9
  2. 11H. Duljević ▲ 77' 6.4
  3. 14P. Mlapa ▲ 89'
  4. 7N. Kreuzer
  5. 17A. Lambertz
  6. 22P. Möschl
  7. 25M. Schwäbe
1. FC Heidenheim Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: F. Schmidt
  1. 1K. Müller 6.1
  2. 29R. Strauss ▼ 85' 5.9
  3. 5M. Wittek 6.6
  4. 23K. Kraus 5.8
  5. 30N. Theuerkauf 6.3
  6. 7M. Schnatterer 7.0
  7. 26M. Titsch-Rivero ▼ 85' 6.7
  8. 21M. Thiel ▼ 74' 7.6
  9. 18S. Griesbeck 6.6
  10. 15J. Verhoek 6.7
  11. 11D. Thomalla 6.6

Dự bị 7

  1. 38T. Skarke ▲ 74' 6.4
  2. 9R. Glatzel ▲ 85' 6.5
  3. 10N. Dovedan ▲ 85' 6.6
  4. 20R. Philp
  5. 22V. Eicher
  6. 35K. Lankford
  7. 36D. Gnaase

Thống kê

005
530
58%Kiểm soát bóng42%
12Dứt điểm11
3Trúng đích4
6Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn4
5Phạt góc5
3Việt vị2
15Phạm lỗi19
0Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua0
438Chuyền bóng306
317Chuyền chính xác186
72%Chính xác chuyền61%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fortuna Düsseldorf
22 34 - 25 +9 43
2
1. FC Nurnberg
22 43 - 26 +17 41
3
Holstein Kiel
22 41 - 29 +12 36
4
MSV Duisburg
22 34 - 32 +2 34
5
FC Ingolstadt 04
22 32 - 23 +9 33
6
SSV Jahn Regensburg
22 35 - 30 +5 33
7
SV Sandhausen
22 25 - 19 +6 32
8
1. FC Union Berlin
22 39 - 31 +8 31
9
Arminia Bielefeld
22 34 - 32 +2 31
10
1. FC Heidenheim
22 33 - 39 -6 29
11
FC St. Pauli
22 22 - 34 -12 28
12
Eintracht Braunschweig
22 26 - 24 +2 26
13
Dynamo Dresden
22 29 - 33 -4 26
14
VfL Bochum
22 20 - 27 -7 26
15
Erzgebirge Aue
22 21 - 34 -13 24
16
SpVgg Greuther Fürth
22 22 - 33 -11 23
17
SV Darmstadt 98
21 31 - 35 -4 22
18
1. FC Kaiserslautern
21 20 - 35 -15 18
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu37
46Ghi được60
57Thủng lưới60
1.28Bàn thắng mỗi trận1.62
9Giữ sạch lưới5
18Trên 2.5 bàn22
26Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu