1. FC Heidenheim vs Dynamo Dresden
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Heidenheim 0-2 Dynamo Dresden tại 2. Bundesliga, 1 tháng 10, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Heidenheim thắng 5, hòa 2, Dynamo Dresden thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 9
- Trọng tài
- Florian Badstubner, Germany
- Phong độ
- LLLWW 1. FC Heidenheim
- LWWLL Dynamo Dresden
- 14' Manuel Konrad
- 26' 0-1 N. Kreuzer
- 29' Marcel Titsch-Rivero
- 40' Ben Halloran
- HT0-1
- 46' ▲ J. Verhoek ▼ R. Glatzel
- 46' ▲ K. Pusch ▼ M. Titsch-Rivero
- 49' Kolja Pusch
- 53' 0-2 P. Mlapa · H. Duljević
- 64' ▲ D. Widemann ▼ B. Halloran
- 71' Nikola Dovedan
- 90' Haris Duljević
- 90' ▲ L. Röser ▼ P. Mlapa
- 90'+6 ▲ A. Lambertz ▼ N. Hauptmann
- 90'+3 ▲ P. Möschl ▼ E. Berko
- FT0-2
Đội hình
- 22V. Eicher 6.3
- 28A. Feick 6.4
- 20R. Philp 6.9
- 33T. Beermann 6.6
- 23K. Kraus 6.7
- 7M. Schnatterer 6.9
- 26M. Titsch-Rivero ▼ 46' 6.6
- 18S. Griesbeck 7.1
- 12B. Halloran ▼ 64' 6.9
- 10N. Dovedan 6.9
- 9R. Glatzel ▼ 46' 6.5
Dự bị 7
- 15J. Verhoek ▲ 46' 6.9
- 27K. Pusch ▲ 46' 6.9
- 31D. Widemann ▲ 64' 6.6
- 2M. Busch
- 21M. Thiel
- 30N. Theuerkauf
- 39M. Köbbing
- 25M. Schwäbe 7.2
- 23F. Ballas 7.0
- 7N. Kreuzer ⚽ 7.8
- 18Jannik Müller 7.1
- 5M. Konrad 7.1
- 6M. Hartmann 7.1
- 11H. Duljević ⇢ 6.9
- 40E. Berko ▼ 90' 7.1
- 19P. Seguin 6.9
- 36N. Hauptmann ▼ 90' 6.3
- 14P. Mlapa ⚽ ▼ 90' 7.0
Dự bị 7
- 9L. Röser ▲ 90'
- 17A. Lambertz ▲ 90'
- 22P. Möschl ▲ 90'
- 1M. Schubert
- 8R. Benatelli
- 21E. Markkanen
- 29S. Horvath
Thống kê
04⚑5
⚑520
47%Kiểm soát bóng53%
12Dứt điểm11
2Trúng đích3
10Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm2
7Sút ngoài vòng cấm9
0Bị chặn1
5Phạt góc5
2Việt vị2
16Phạm lỗi27
4Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua2
326Chuyền bóng364
234Chuyền chính xác261
72%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 34 - 25 | +9 | 43 | |
| 2 | 22 | 43 - 26 | +17 | 41 | |
| 3 | 22 | 41 - 29 | +12 | 36 | |
| 4 | 22 | 34 - 32 | +2 | 34 | |
| 5 | 22 | 32 - 23 | +9 | 33 | |
| 6 | 22 | 35 - 30 | +5 | 33 | |
| 7 | 22 | 25 - 19 | +6 | 32 | |
| 8 | 22 | 39 - 31 | +8 | 31 | |
| 9 | 22 | 34 - 32 | +2 | 31 | |
| 10 | 22 | 33 - 39 | -6 | 29 | |
| 11 | 22 | 22 - 34 | -12 | 28 | |
| 12 | 22 | 26 - 24 | +2 | 26 | |
| 13 | 22 | 29 - 33 | -4 | 26 | |
| 14 | 22 | 20 - 27 | -7 | 26 | |
| 15 | 22 | 21 - 34 | -13 | 24 | |
| 16 | 22 | 22 - 33 | -11 | 23 | |
| 17 | 21 | 31 - 35 | -4 | 22 | |
| 18 | 21 | 20 - 35 | -15 | 18 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu36
60Ghi được46
60Thủng lưới57
1.62Bàn thắng mỗi trận1.28
5Giữ sạch lưới9
22Trên 2.5 bàn18
39Hiệp hai26