SV Darmstadt 98
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Dynamo Dresden

SV Darmstadt 98 vs Dynamo Dresden

Tỷ số chung cuộc: SV Darmstadt 98 1-0 Dynamo Dresden tại 2. Bundesliga, 19 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Darmstadt 98 thắng 7, hòa 1, Dynamo Dresden thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 7
Sân vận động
Merck-Stadion am Bollenfalltor, Darmstadt
Trọng tài
C. Dingert
Phong độ
DLWLL SV Darmstadt 98
LWWLL Dynamo Dresden
  1. 8' Fabian Schnellhardt
  2. 14' T. Kempe 1-0
  3. 17' A. Diawusie P. Vlachodimos
  4. 39' P. Will M. Schröter
  5. 41' Chris Löwe
  6. 45' Agyemang Diawusie
  7. HT1-0
  8. 46' E. Karic P. Tietz
  9. 46' P. Sohm R. Königsdörffer
  10. 54' Klaus Gjasula
  11. 56' Julius Kade
  12. 62' F. Ronstadt T. Kempe
  13. 72' Julius Kade
  14. 72' Julius Kade
  15. 73' E. Berko M. Honsak
  16. 73' P. Hosiner A. Diawusie
  17. 74' Yannick Stark
  18. 77' Luca Pfeiffer
  19. 77' Michael Sollbauer
  20. 88' B. Goller L. Pfeiffer
  21. FT1-0

Đội hình

SV Darmstadt 98 Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: T. Lieberknecht
  1. 1M. Schuhen 7.3
  2. 32F. Holland 7.2
  3. 24L. Sobiech 8.0
  4. 26M. Bader 6.9
  5. 5P. Pfeiffer 7.2
  6. 11T. Kempe ▼ 62' 7.5
  7. 8F. Schnellhardt 3.0
  8. 23K. Gjasula 7.2
  9. 18M. Honsak ▼ 73' 6.9
  10. 9P. Tietz ▼ 46' 6.7
  11. 16L. Pfeiffer ▼ 88' 6.9

Dự bị 9

  1. 19E. Karic ▲ 46' 6.9
  2. 17F. Ronstadt ▲ 62' 6.6
  3. 40E. Berko ▲ 73' 6.7
  4. 7B. Goller ▲ 88'
  5. 3T. Isherwood
  6. 38C. Riedel
  7. 43N. Celic
  8. 13M. Behrens
  9. 20J. Müller
Dynamo Dresden Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Schmidt
  1. 1K. Broll 6.7
  2. 15C. Löwe 6.9
  3. 21M. Sollbauer 7.0
  4. 26S. Mai 7.3
  5. 3M. Akoto 6.7
  6. 5Y. Stark 6.9
  7. 17M. Schröter ▼ 39' 6.3
  8. 30J. Kade 6.3
  9. 7P. Vlachodimos ▼ 17' 6.5
  10. 33C. Daferner 6.7
  11. 35R. Königsdörffer ▼ 46' 6.7

Dự bị 9

  1. 11A. Diawusie ▲ 17' 6.3
  2. 28P. Will ▲ 39' 6.9
  3. 9P. Sohm ▲ 46' 6.3
  4. 14P. Hosiner ▲ 73' 6.2
  5. 8H. Mörschel
  6. 34J. Löwe
  7. 22A. Mitryushkin
  8. 23A. Aidonis
  9. 2G. Giorbelidze

Thống kê

123
661
34%Kiểm soát bóng66%
13Dứt điểm9
5Trúng đích3
5Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn1
3Phạt góc6
2Việt vị1
11Phạm lỗi19
2Thẻ vàng6
1Thẻ đỏ1
3Cứu thua4
265Chuyền bóng497
178Chuyền chính xác407
67%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Schalke 04
34 72 - 44 +28 65
2
SV Werder Bremen
34 65 - 43 +22 63
3
Hamburger SV
34 67 - 35 +32 60
4
SV Darmstadt 98
34 71 - 46 +25 60
5
FC St. Pauli
34 61 - 46 +15 57
6
1. FC Heidenheim
34 43 - 45 -2 52
7
SC Paderborn 07
34 56 - 44 +12 51
8
1. FC Nurnberg
34 49 - 49 0 51
9
Holstein Kiel
34 46 - 54 -8 45
10
Fortuna Düsseldorf
34 45 - 42 +3 44
11
Hannover 96
34 35 - 49 -14 42
12
Karlsruher SC
34 54 - 55 -1 41
13
Hansa Rostock
34 41 - 52 -11 41
14
SV Sandhausen
34 42 - 54 -12 41
15
SSV Jahn Regensburg
34 50 - 51 -1 40
16
Dynamo Dresden
34 33 - 46 -13 32
17
Erzgebirge Aue
34 32 - 72 -40 26
18
FC Ingolstadt 04
34 30 - 65 -35 21
Bundesliga Bundesliga (Promotion) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga

So sánh

37Trận đấu47
77Ghi được63
50Thủng lưới61
2.08Bàn thắng mỗi trận1.34
11Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn27
35Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu