Karlsruher SC vs Arminia Bielefeld
Tỷ số chung cuộc: Karlsruher SC 3-2 Arminia Bielefeld tại 2. Bundesliga, 29 tháng 1, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Karlsruher SC thắng 5, hòa 4, Arminia Bielefeld thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 18
- Sân vận động
- Wildparkstadion, Karlsruhe
- Trọng tài
- Alexander Sather, Germany
- Phong độ
- WDWLD Karlsruher SC
- LWDLD Arminia Bielefeld
- 28' Michael Görlitz
- HT0-0
- 51' 0-1 F. Klos · R. Yabo
- 60' ▲ B. Barry ▼ B. Thölke
- 63' Jordi Figueras · M. Stoppelkamp 1-1
- 66' D. Kempe 2-1
- 67' Charis Mavrias
- 67' ▲ A. Voglsammer ▼ C. Hemlein
- 68' 2-2 T. Schütz
- 77' Manuel Junglas
- 78' ▲ T. Hołota ▼ M. Junglas
- 82' E. Hoffer 3-2
- 86' Fabian Klos
- 86' ▲ F. Kom ▼ E. Hoffer
- 87' ▲ S. Brandy ▼ T. Schütz
- 89' ▲ O. Zawada ▼ D. Diamantakos
- 90' Sören Brandy
- FT3-2
Đội hình
- 24R. Vollath 6.5
- 5D. Kempe ⚽ 7.8
- 14Jordi Figueras ⚽ 7.5
- 26B. Thölke ▼ 60' 6.7
- 17D. Kinsombi 6.8
- 7M. Stoppelkamp ⇢ 7.2
- 27C. Mavrias 6.7
- 10H. Yamada 6.6
- 19G. Prömel 7.1
- 8E. Hoffer ⚽ ▼ 86' 7.4
- 9D. Diamantakos ▼ 89' 6.5
Dự bị 7
- 11B. Barry ▲ 60' 6.0
- 6F. Kom ▲ 86'
- 39O. Zawada ▲ 89'
- 1D. Orlishausen
- 16Marvin Mehlem
- 30Marcel Mehlem
- 35M. Bader
- 1W. Hesl 6.8
- 27S. Schuppan 6.4
- 13J. Börner 7.1
- 11S. Salger 6.4
- 20M. Junglas ▼ 78' 6.3
- 6T. Schütz ⚽ ▼ 87' 7.9
- 7M. Görlitz 7.0
- 25R. Yabo ⇢ 6.9
- 18C. Nöthe 6.9
- 9F. Klos ⚽ 7.6
- 17C. Hemlein ▼ 67' 6.3
Dự bị 7
- 21A. Voglsammer ▲ 67' 6.5
- 10T. Hołota ▲ 78' 6.4
- 16S. Brandy ▲ 87'
- 3B. Behrendt
- 4M. Cacutalua
- 28F. Hartherz
- 34D. Davari
Thống kê
01⚑7
⚑240
59%Kiểm soát bóng41%
13Dứt điểm8
8Trúng đích5
3Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn0
7Phạt góc2
0Việt vị6
7Phạm lỗi19
1Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua5
523Chuyền bóng350
411Chuyền chính xác239
79%Chính xác chuyền68%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 63 - 37 | +26 | 69 | |
| 2 | 34 | 51 - 32 | +19 | 67 | |
| 3 | 34 | 50 - 36 | +14 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 39 | +12 | 60 | |
| 5 | 34 | 53 - 46 | +7 | 50 | |
| 6 | 34 | 43 - 39 | +4 | 46 | |
| 7 | 34 | 39 - 35 | +4 | 45 | |
| 8 | 34 | 33 - 40 | -7 | 45 | |
| 9 | 34 | 42 - 47 | -5 | 44 | |
| 10 | 34 | 41 - 36 | +5 | 42 | |
| 11 | 34 | 37 - 39 | -2 | 42 | |
| 12 | 34 | 46 - 52 | -6 | 42 | |
| 13 | 34 | 29 - 33 | -4 | 41 | |
| 14 | 34 | 37 - 52 | -15 | 39 | |
| 15 | 34 | 50 - 54 | -4 | 37 | |
| 16 | 34 | 37 - 47 | -10 | 36 | |
| 17 | 34 | 32 - 41 | -9 | 34 | |
| 18 | 34 | 27 - 56 | -29 | 25 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu38
28Ghi được57
58Thủng lưới61
0.8Bàn thắng mỗi trận1.5
9Giữ sạch lưới7
17Trên 2.5 bàn22
20Hiệp hai35