FC Dila Gori vs FC Torpedo Kutaisi
Tỷ số chung cuộc: FC Dila Gori 1-0 FC Torpedo Kutaisi tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Gruzia, 3 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Dila Gori thắng 4, hòa 3, FC Torpedo Kutaisi thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Gruzia · Vòng 31
- Phong độ
- WLWWD FC Dila Gori
- LLDDW FC Torpedo Kutaisi
- 33' S. Shekiladze
- 34' M. Cherif
- HT0-0
- 46' ▲ Joao Araujo ▼ G. Kobakhidze
- 48' C. Edudzi
- 65' ▲ E. Boansi ▼ I. Bughridze
- 68' ▲ L. Kuprava ▼ Jorginho
- 70' A. Andronikashvili · Joao Araujo 1-0
- 84' ▲ A. Khalaihal ▼ S. Shekiladze
- 87' ▲ Rafael Reis ▼ M. Cherif
- 90'+1 ▲ T. Kikabidze ▼ D. Bassinga
- 90'+1 ▲ O. Parulava ▼ C. Edudzi
- FT1-0
Đội hình
- 1D. Kereselidze
- 6A. Andronikashvili
- 3P. Mendes
- 33R. Etou
- 20I. Bughridze ▼ 65'
- 15G. Kobakhidze ▼ 46'
- 21A. Ouattara
- 27C. Edudzi ▼ 90'
- 7A. Konte
- 28D. Bassinga ▼ 90'
- 22S. Shekiladze ▼ 84'
Dự bị 8
- 12L. Sanikidze
- 2T. Kikabidze ▲ 90'
- 10A. Khalaihal ▲ 84'
- 11O. Parulava ▲ 90'
- 13Joao Araujo ▲ 46'
- 17B. Anoff
- 30E. Boansi ▲ 65'
- 34T. Ilori
- 31F. Kljajic
- 7V. Mamuchashvili
- 16S. Mane
- 23M. Simic
- 3Jorginho ▼ 68'
- 17K. Andric
- 6M. Cherif ▼ 87'
- 20P. Ghudushauri
- 14Felipe Pires
- 26A. Basiladze
- 9B. Johnsen
Dự bị 9
- 1O. Goshadze
- 4S. Kvirkvelia
- 11Rafael Reis ▲ 87'
- 13G. Katkov
- 15L. Kuprava ▲ 68'
- 21T. Goletiani
- 24A. Tkeshelashvili
- 33Eric Pimentel
- 38D. Pertaia
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 60 - 24 | +36 | 80 | |
| 2 | 36 | 63 - 35 | +28 | 78 | |
| 3 | 36 | 63 - 41 | +22 | 63 | |
| 4 | 36 | 51 - 34 | +17 | 57 | |
| 5 | 36 | 44 - 55 | -11 | 43 | |
| 6 | 36 | 40 - 59 | -19 | 43 | |
| 7 | 36 | 54 - 53 | +1 | 42 | |
| 8 | 36 | 36 - 59 | -23 | 36 | |
| 9 | 36 | 41 - 54 | -13 | 34 | |
| 10 | 36 | 33 - 71 | -38 | 22 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu45
83Ghi được70
45Thủng lưới54
1.77Bàn thắng mỗi trận1.56
19Giữ sạch lưới9
24Trên 2.5 bàn22
54Hiệp hai36