FC Dila Gori vs FC Torpedo Kutaisi
Tỷ số chung cuộc: FC Dila Gori 0-1 FC Torpedo Kutaisi tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Gruzia, 7 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Dila Gori thắng 4, hòa 3, FC Torpedo Kutaisi thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Gruzia · Vòng 13
- Phong độ
- WLWWD FC Dila Gori
- DLLDD FC Torpedo Kutaisi
- 2' M. Itrak
- 3' 0-1 M. Cherif · P. Ghudushauri
- 16' ▲ A. Andronikashvili ▼ T. Ilori
- 23' T. Kikabidze
- 37' ▲ K. Zita ▼ M. Itrak
- HT0-1
- 46' ▲ I. Drame ▼ Z. Rukhadze
- 64' Joao Araujo
- 71' ▲ B. Anoff ▼ T. Kikabidze
- 71' ▲ D. Bassinga ▼ R. Etou
- 71' ▲ G. Kokhreidze ▼ A. Basiladze
- 71' ▲ Eric Pimentel ▼ T. Patsatsia
- 72' A. Andronikashvili
- 84' D. Bassinga
- 88' ▲ D. Amponsah ▼ I. Bughridze
- 90'+5 ▲ A. Tkeshelashvili ▼ P. Ghudushauri
- FT0-1
Đội hình
- 1D. Kereselidze
- 33R. Etou ▼ 71'
- 34T. Ilori ▼ 16'
- 2T. Kikabidze ▼ 71'
- 26J. Tiboue
- 5Z. Rukhadze ▼ 46'
- 13Joao Araujo
- 20I. Bughridze ▼ 88'
- 7A. Konte
- 11O. Parulava
- 22S. Shekiladze
Dự bị 9
- 12L. Sanikidze
- 6A. Andronikashvili ▲ 16'
- 9I. Drame ▲ 46'
- 14D. Amponsah ▲ 88'
- 17B. Anoff ▲ 71'
- 18L. Otinashvili
- 21A. Ouattara
- 27C. Edudzi
- 28D. Bassinga ▲ 71'
- 31F. Kljajic
- 4S. Kvirkvelia
- 5T. Nadaraia
- 6M. Cherif
- 7M. Gigauri
- 20P. Ghudushauri ▼ 90'
- 8M. Itrak ▼ 37'
- 26A. Basiladze ▼ 71'
- 9B. Johnsen
- 14Felipe Pires
- 23T. Patsatsia ▼ 71'
Dự bị 9
- 1O. Goshadze
- 10G. Kokhreidze ▲ 71'
- 11Rafael Reis
- 3M. Sakho
- 19Jhow
- 22K. Zita ▲ 37'
- 24A. Tkeshelashvili ▲ 90'
- 33Eric Pimentel ▲ 71'
- 13G. Katkov
Thống kê
04
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 60 - 24 | +36 | 80 | |
| 2 | 36 | 63 - 35 | +28 | 78 | |
| 3 | 36 | 63 - 41 | +22 | 63 | |
| 4 | 36 | 51 - 34 | +17 | 57 | |
| 5 | 36 | 44 - 55 | -11 | 43 | |
| 6 | 36 | 40 - 59 | -19 | 43 | |
| 7 | 36 | 54 - 53 | +1 | 42 | |
| 8 | 36 | 36 - 59 | -23 | 36 | |
| 9 | 36 | 41 - 54 | -13 | 34 | |
| 10 | 36 | 33 - 71 | -38 | 22 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu45
83Ghi được70
45Thủng lưới54
1.77Bàn thắng mỗi trận1.56
19Giữ sạch lưới9
24Trên 2.5 bàn22
54Hiệp hai36