FC Dila Gori vs FC Torpedo Kutaisi
Tỷ số chung cuộc: FC Dila Gori 1-1 FC Torpedo Kutaisi tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Gruzia, 2 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Dila Gori thắng 4, hòa 3, FC Torpedo Kutaisi thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Gruzia · Vòng 31
- Sân vận động
- Stadioni Tengiz Burjanadze, Gori
- Phong độ
- DWLWW FC Dila Gori
- DLLDD FC Torpedo Kutaisi
- 21' 0-1 B. Johnsen
- 45' Warley
- 45'+1 M. Gigauri
- HT0-1
- 56' ▲ I. Dramé ▼ V. Botchorishvili
- 61' F. Kljajic
- 68' ▲ T. Patsatsia ▼ M. Yansane
- 70' T. Wouter 1-1
- 71' ▲ I. Bughridze ▼ O. Parulava
- 71' ▲ A. Touré ▼ G. Gaprindashvili
- 84' ▲ I. Bidzinashvili ▼ Felipe Pires
- 85' T. Patsatsia
- 90' I. Drame
- 90'+4 N. Lominadze
- FT1-1
Đội hình
- 1D. Kereselidze
- 2G. Gaprindashvili ▼ 71'
- 6A. Andronikashvili
- 26J. Tiboue
- 4V. Botchorishvili ▼ 56'
- 3Kaly
- 7A. Konte
- 22S. Shekiladze
- 8N. Lominadze
- 11O. Parulava ▼ 71'
- 10T. Wouter
Dự bị 9
- 9I. Dramé ▲ 56'
- 20I. Bughridze ▲ 71'
- 27A. Touré ▲ 71'
- 5Z. Rukhadze
- 13João Araújo
- 17O. Itzhak
- 29M. Sangare
- 30N. Kavtaradze
- 33R. Etou
- 31F. Kljajić
- 16N. Sandokhadze
- 22G. Mtchedlishvili
- 27L. Shergelashvili
- 5T. Nadaraia
- 2Warley
- 7M. Gigauri
- 13G. Manjgaladze
- 9B. Johnsen
- 14Felipe Pires ▼ 84'
- 19M. Yansane ▼ 68'
Dự bị 9
- 23T. Patsatsia ▲ 68'
- 18I. Bidzinashvili ▲ 84'
- 1O. Goshadze
- 4T. Oloko-Obi
- 10N. Ninković
- 11Jorginho
- 15J. Dvalishvili
- 21Auro
- 26A. Basiladze
Thống kê
02
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 74 - 46 | +28 | 75 | |
| 2 | 36 | 58 - 40 | +18 | 70 | |
| 3 | 36 | 58 - 30 | +28 | 68 | |
| 4 | 36 | 42 - 41 | +1 | 55 | |
| 5 | 36 | 51 - 49 | +2 | 44 | |
| 6 | 36 | 48 - 58 | -10 | 41 | |
| 7 | 36 | 33 - 44 | -11 | 39 | |
| 8 | 36 | 36 - 53 | -17 | 38 | |
| 9 | 36 | 32 - 43 | -11 | 34 | |
| 10 | 36 | 33 - 61 | -28 | 27 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu44
59Ghi được70
32Thủng lưới55
1.59Bàn thắng mỗi trận1.59
15Giữ sạch lưới15
16Trên 2.5 bàn25
37Hiệp hai41