FC Metz
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
FC Lorient

FC Metz vs FC Lorient

Tỷ số chung cuộc: FC Metz 1-1 FC Lorient tại Ligue 2, 21 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Metz thắng 3, hòa 3, FC Lorient thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 5
Sân vận động
Stade Saint-Symphorien, Longeville-lès-Metz
Phong độ
WDDDW FC Metz
LLDLW FC Lorient
  1. 27' C. Sabaly · G. Hein 1-0
  2. HT1-0
  3. 53' Koffi Kouao
  4. 63' A. Tosin P. Pagis
  5. 63' J. Mvuka P. Katseris
  6. 67' Fali Candé P. Diallo
  7. 68' Laurent Abergel
  8. 74' M. Bamba S. Soumano
  9. 75' J. Asoro C. Sabaly
  10. 75' S. Elisor I. Sané
  11. 78' Formose Mendy
  12. 81' G. Kalulu Igor Silva
  13. 85' 1-1 M. Bamba · E. Kroupi
  14. 90'+3 Matthieu Udol
  15. 90'+5 A. Jallow G. Hein
  16. 90'+6 A. Lô J. Nduquidi
  17. FT1-1

Đội hình

FC Metz Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Le Mignan
  1. 16A. Oukidja 7.6
  2. 39K. Kouao 6.9
  3. 38S. Sané 7.5
  4. 8I. Traoré 7.3
  5. 3M. Udol 7.2
  6. 6J. Nduquidi ▼ 90' 6.5
  7. 20J. Deminguet 6.9
  8. 7G. Hein ▼ 90' 7.5
  9. 10P. Diallo ▼ 67' 6.7
  10. 14C. Sabaly ▼ 75' 7.7
  11. 9I. Sané ▼ 75' 6.7

Dự bị 7

  1. 5Fali Candé ▲ 67' 6.2
  2. 99J. Asoro ▲ 75' 6.3
  3. 31S. Elisor ▲ 75' 6.6
  4. 36A. Jallow ▲ 90'
  5. 15A. Lô ▲ 90'
  6. 61P. Sy
  7. 2M. Colin
FC Lorient Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: O. Pantaloni
  1. 38Y. Mvogo 6.3
  2. 2Igor Silva ▼ 81' 7.3
  3. 5F. Mendy 6.9
  4. 3M. Talbi 6.9
  5. 66I. James 7.0
  6. 77P. Katseris ▼ 63' 7.0
  7. 21J. Ponceau 6.9
  8. 6L. Abergel 7.2
  9. 10P. Pagis ▼ 63' 7.2
  10. 22E. Kroupi 7.6
  11. 28S. Soumano ▼ 74' 6.9

Dự bị 7

  1. 27A. Tosin ▲ 63' 6.7
  2. 93J. Mvuka ▲ 63' 6.9
  3. 9M. Bamba ▲ 74' 7.5
  4. 24G. Kalulu ▲ 81' 6.9
  5. 60E. Genton
  6. 32N. Adjei
  7. 1B. Leroy

Thống kê

021
1020
44%Kiểm soát bóng56%
7Dứt điểm17
1Trúng đích5
4Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn5
1Phạt góc10
0Việt vị1
10Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
5Cứu thua0
402Chuyền bóng497
327Chuyền chính xác424
81%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Lorient
34 68 - 31 +37 71
2
Paris Saint-Germain
34 55 - 33 +22 69
3
FC Metz
34 64 - 34 +30 65
4
USL Dunkerque
34 47 - 40 +7 56
5
En Avant de Guingamp
34 57 - 45 +12 55
6
F.C. Annecy
34 42 - 43 -1 51
7
Laval
34 44 - 38 +6 50
8
SC Bastia
34 43 - 37 +6 48
9
Grenoble Foot 38
34 43 - 44 -1 46
10
Estac Troyes
34 36 - 34 +2 44
11
Amiens SC
34 38 - 50 -12 43
12
Ajaccio
34 30 - 42 -12 42
13
Pau Football Club
34 39 - 53 -14 42
14
Rodez AF
34 56 - 54 +2 39
15
Red Star F.C.
34 37 - 51 -14 38
16
Clermont Foot 63
34 30 - 46 -16 33
17
Martigues
34 29 - 56 -27 32
18
Caen
34 31 - 58 -27 22
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu44
89Ghi được84
44Thủng lưới39
1.82Bàn thắng mỗi trận1.91
19Giữ sạch lưới17
26Trên 2.5 bàn24
47Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu