FC Lorient vs FC Metz
Tỷ số chung cuộc: FC Lorient 1-0 FC Metz tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 20 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Lorient thắng 4, hòa 3, FC Metz thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 33
- Sân vận động
- Stade Yves Allainmat - Le Moustoir, Lorient
- Trọng tài
- M. Lesage
- Phong độ
- LLDLW FC Lorient
- WDDDW FC Metz
- 19' Nicolas de Préville
- 22' Julien Laporte
- 36' Ibrahim Amadou
- HT0-0
- 46' ▲ A. Mbengue ▼ I. Amadou
- 61' ▲ P. Sarr ▼ K. NDoram
- 65' ▲ Q. Boisgard ▼ T. Moffi
- 73' ▲ O. Nguette ▼ D. Lamkel Zé
- 76' ▲ F. Lemoine ▼ B. Innocent
- 81' Houboulang Mendes
- 84' Opa Nguette
- 84' ▲ S. Soumano ▼ E. Le Fée
- 84' ▲ Dango Ouattara ▼ A. Laurienté
- 84' ▲ L. Joseph ▼ O. Nguette
- 85' ▲ L. Mafouta ▼ N. de Préville
- 90'+5 Dango Ouattara · I. Koné 1-0
- FT1-0
Đội hình
- 1M. Dreyer 8.0
- 25V. Le Goff 6.9
- 15J. Laporte 7.2
- 19L. Pétrot 7.9
- 17H. Mendes 6.9
- 6L. Abergel 7.5
- 8B. Innocent ▼ 76' 6.9
- 10E. Le Fée ▼ 84' 6.2
- 28A. Laurienté ▼ 84' 7.7
- 13T. Moffi ▼ 65' 6.9
- 9I. Koné ⇢ 7.2
Dự bị 9
- 11Q. Boisgard ▲ 65' 6.9
- 18F. Lemoine ▲ 76' 6.9
- 22S. Soumano ▲ 84' 6.7
- 38Dango Ouattara ⚽ ▲ 84' 7.5
- 37T. Le Bris
- 2Igor Silva
- 14J. Hergault
- 30P. Nardi
- 3M. Jenz
- 16A. Oukidja 7.0
- 17T. Delaine 6.9
- 5Jemerson 5.9
- 23B. Kouyaté 7.2
- 25W. Mikelbrencis 7.0
- 14V. Pajot 7.2
- 32I. Amadou ▼ 46' 6.7
- 6K. N'Doram 6.9
- 8B. Traoré 7.2
- 9N. de Préville ▼ 85' 7.5
- 22D. Lamkel Zé ▼ 73' 6.5
Dự bị 8
- 33A. Mbengue ▲ 46' 6.9
- 15P. Sarr ▲ 61' 7.0
- 11O. Nguette ▲ 73' 6.2
- 24L. Joseph ▲ 84' 6.5
- 34L. Mafouta ▲ 85' 6.6
- 26P. Yade
- 10F. Boulaya
- 30M. Caillard
Thống kê
02⚑9
⚑1220
42%Kiểm soát bóng58%
16Dứt điểm20
5Trúng đích5
4Chệch đích10
9Sút trong vòng cấm12
7Sút ngoài vòng cấm8
7Bị chặn5
9Phạt góc12
3Việt vị1
13Phạm lỗi17
2Thẻ vàng2
4Cứu thua4
321Chuyền bóng441
224Chuyền chính xác347
70%Chính xác chuyền79%
So sánh
44Trận đấu47
41Ghi được48
67Thủng lưới78
0.93Bàn thắng mỗi trận1.02
14Giữ sạch lưới11
17Trên 2.5 bàn24
21Hiệp hai15