FC Lorient vs FC Metz
Tỷ số chung cuộc: FC Lorient 2-3 FC Metz tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 26 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: FC Lorient thắng 2, hòa 3, FC Metz thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 13
- Sân vận động
- Stade Yves Allainmat - Le Moustoir, Lorient
- Phong độ
- LLDLW FC Lorient
- WDDDW FC Metz
- 1' 0-1 C. Sabaly · K. Van Den Kerkhof
- 7' R. Faivre · S. Doucouré 1-1
- 22' E. Kroupi 2-1
- 45' Matthieu Udol
- HT2-1
- 48' Darlin Yongwa
- 57' Siriné Doucouré
- 60' ▲ B. Dieng ▼ S. Doucouré
- 60' ▲ B. Mendy ▼ D. Yongwa
- 60' ▲ A. Grbić ▼ E. Kroupi
- 65' 2-2 I. Traoré · M. Udol
- 66' ▲ B. Tetteh ▼ S. Elisor
- 66' ▲ J. Asoro ▼ C. Sabaly
- 83' 2-3 A. Jallow11m
- 84' ▲ T. Le Bris ▼ J. Makengo
- 84' ▲ J. Ponceau ▼ T. Bakayoko
- 88' ▲ H. Maïga ▼ A. Jallow
- FT2-3
Đội hình
- 38Y. Mvogo 6.6
- 13F. Mendy 6.3
- 15J. Laporte 6.6
- 3M. Talbi 6.7
- 12D. Yongwa ▼ 60' 6.5
- 10R. Faivre ⚽ 7.7
- 19L. Abergel 7.0
- 14T. Bakayoko ▼ 84' 7.2
- 17J. Makengo ▼ 84' 6.5
- 29S. Doucouré ⇢ ▼ 60' 7.9
- 22E. Kroupi ⚽ ▼ 60' 7.3
Dự bị 9
- 11B. Dieng ▲ 60' 6.9
- 5B. Mendy ▲ 60' 7.2
- 77A. Grbić ▲ 60' 6.3
- 37T. Le Bris ▲ 84' 6.3
- 21J. Ponceau ▲ 84' 6.7
- 25V. Le Goff
- 1A. Gomis
- 95S. Touré
- 24G. Kalulu
- 16A. Oukidja 7.0
- 39K. Kouao 6.5
- 8I. Traoré ⚽ 7.2
- 5Fali Candé 6.6
- 3M. Udol ⇢ 7.5
- 27D. Jean-Jacques 6.6
- 18L. Camara 7.3
- 22K. Van Den Kerkhof ⇢ 7.2
- 36A. Jallow ⚽ ▼ 88' 7.7
- 14C. Sabaly ⚽ ▼ 66' 7.2
- 11S. Elisor ▼ 66' 7.0
Dự bị 9
- 17B. Tetteh ▲ 66' 6.7
- 99J. Asoro ▲ 66' 6.9
- 19H. Maïga ▲ 88' 6.7
- 21J. N'Guessan
- 1G. Dietsch
- 7P. Diallo
- 26M. Mbaye
- 34J. N'Duquidi
- 25A. Atta
Thống kê
02⚑5
⚑610
68%Kiểm soát bóng32%
11Dứt điểm14
5Trúng đích5
4Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn3
5Phạt góc6
1Việt vị0
10Phạm lỗi17
2Thẻ vàng1
2Cứu thua3
565Chuyền bóng250
512Chuyền chính xác188
91%Chính xác chuyền75%
1.21Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.87
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 81 - 33 | +48 | 76 | |
| 2 | 34 | 68 - 42 | +26 | 67 | |
| 3 | 34 | 53 - 34 | +19 | 61 | |
| 4 | 34 | 52 - 34 | +18 | 59 | |
| 5 | 34 | 40 - 29 | +11 | 55 | |
| 6 | 34 | 49 - 55 | -6 | 53 | |
| 7 | 34 | 45 - 37 | +8 | 51 | |
| 8 | 34 | 52 - 41 | +11 | 50 | |
| 9 | 34 | 42 - 47 | -5 | 47 | |
| 10 | 34 | 53 - 46 | +7 | 46 | |
| 11 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 12 | 34 | 43 - 48 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 38 - 50 | -12 | 39 | |
| 14 | 34 | 30 - 55 | -25 | 33 | |
| 15 | 34 | 34 - 45 | -11 | 32 | |
| 16 | 34 | 35 - 58 | -23 | 29 | |
| 17 | 34 | 43 - 66 | -23 | 29 | |
| 18 | 34 | 26 - 60 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2
So sánh
41Trận đấu45
56Ghi được52
76Thủng lưới68
1.37Bàn thắng mỗi trận1.16
6Giữ sạch lưới10
26Trên 2.5 bàn24
31Hiệp hai26