FC Metz vs FC Lorient
Tỷ số chung cuộc: FC Metz 3-1 FC Lorient tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 4 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Metz thắng 3, hòa 3, FC Lorient thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 6
- Sân vận động
- Stade Saint-Symphorien, Longeville-lès-Metz
- Trọng tài
- J. Miguelgorry
- Phong độ
- WDDDW FC Metz
- LLDLW FC Lorient
- 36' 0-1 P. Hamel
- 40' Victorien Angban
- 44' I. Niane11m 1-1
- HT1-1
- 52' Laurent Abergel
- 59' I. Niane · H. Maïga 2-1
- 64' I. Niane · V. Angban 3-1
- 65' ▲ P. Yade ▼ T. Ambrose
- 69' ▲ E. Le Fée ▼ F. Lemoine
- 70' ▲ S. Diarra ▼ T. Fontaine
- 70' ▲ A. Grbić ▼ P. Hamel
- 80' ▲ S. Marveaux ▼ T. Monconduit
- 84' ▲ W. Tchimbembé ▼ O. Nguette
- 86' Yoane Wissa
- 90' ▲ Y. Maziz ▼ V. Pajot
- 90' ▲ U. Bozok ▼ Y. Wissa
- FT3-1
Đội hình
- 16A. Oukidja 6.9
- 21J. Boye 6.9
- 3M. Udol 7.3
- 2D. Bronn 7.0
- 18F. Centonze 7.5
- 14V. Pajot ▼ 90' 7.6
- 5V. Angban ⇢ 7.0
- 11O. Nguette ▼ 84' 7.3
- 19H. Maïga ⇢ 8.0
- 9T. Ambrose ▼ 65' 7.2
- 7I. Niane ⚽3 9.7
Dự bị 8
- 26P. Yade ▲ 65' 6.3
- 12W. Tchimbembé ▲ 84' 6.3
- 22Y. Maziz ▲ 90'
- 25L. Jans
- 17T. Delaine
- 6M. Fofana
- 23B. Kouyaté
- 30M. Caillard
- 30P. Nardi 6.3
- 21J. Morel 6.6
- 25V. Le Goff 6.5
- 5T. Fontaine ▼ 70' 5.9
- 15J. Laporte 6.0
- 17H. Mendes 6.5
- 18F. Lemoine ▼ 69' 5.9
- 23T. Monconduit ▼ 80' 6.0
- 6L. Abergel 6.3
- 29P. Hamel ⚽ ▼ 70' 7.3
- 19Y. Wissa ▼ 90' 6.3
Dự bị 9
- 10E. Le Fée ▲ 69' 6.7
- 7S. Diarra ▲ 70' 6.7
- 27A. Grbić ▲ 70' 6.6
- 12S. Marveaux ▲ 80' 6.7
- 9U. Bozok ▲ 90'
- 1M. Dreyer
- 24F. Wadja
- 22J. Delaplace
- 2A. Gravillon
Thống kê
01⚑4
⚑320
58%Kiểm soát bóng42%
16Dứt điểm10
8Trúng đích4
7Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm3
8Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn3
4Phạt góc3
0Việt vị1
10Phạm lỗi15
1Thẻ vàng2
3Cứu thua5
534Chuyền bóng386
456Chuyền chính xác295
85%Chính xác chuyền76%
So sánh
47Trận đấu45
61Ghi được57
55Thủng lưới73
1.3Bàn thắng mỗi trận1.27
12Giữ sạch lưới8
21Trên 2.5 bàn23
31Hiệp hai32