En Avant de Guingamp vs F.C. Sochaux-Montbéliard
Tỷ số chung cuộc: En Avant de Guingamp 1-2 F.C. Sochaux-Montbéliard tại Ligue 2, 30 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: En Avant de Guingamp thắng 1, hòa 4, F.C. Sochaux-Montbéliard thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ligue 2 · Vòng 6
- Sân vận động
- Stade du Roudourou, Guingamp
- Trọng tài
- P. Legat
- Phong độ
- LWLDD En Avant de Guingamp
- LDWDD F.C. Sochaux-Montbéliard
- 21' P. Lemonnier · J. Livolant 1-0
- 36' Mathis Riou
- 37' 1-1 A. Ndour · T. Mauricio
- 41' Julien Faussurier
- 42' Franck Kanouté
- HT1-1
- 64' Maxime Sivis
- 64' Maxence Prévot
- 64' ▲ R. Pereira De Sa ▼ T. Mauricio
- 64' ▲ M. Doumbia ▼ M. Do Couto
- 64' ▲ A. Kalulu ▼ I. Sissoko
- 65' ▲ T. Muyumba ▼ W. Tchimbembé
- 70' ▲ G. Courtet ▼ B. Guillaume
- 81' 1-2 M. Doumbia · A. Kalulu
- 82' ▲ T. Le Normand ▼ M. Riou
- 82' ▲ S. Alvero ▼ F. Kanouté
- 86' ▲ Y. Armougom ▼ G. Weissbeck
- 90'+4 Aldo Kalulu
- FT1-2
Đội hình
- 16E. Basilio 6.2
- 15V. Manceau 5.9
- 24P. Lemonnier ⚽ 7.7
- 26M. Riou ▼ 82' 6.2
- 27M. Sivis 6.7
- 4D. Louiserre 6.5
- 12W. Tchimbembé ▼ 65' 6.9
- 11S. Quemper 7.2
- 28M. Barthelmé 6.9
- 29J. Livolant ⇢ 8.2
- 21B. Guillaume ▼ 70' 6.9
Dự bị 7
- 6T. Muyumba ▲ 65' 6.7
- 18G. Courtet ▲ 70' 6.7
- 17T. Le Normand ▲ 82' 6.9
- 19F. Eboa Eboa
- 22M. Baaloudj
- 7D. Gomis
- 30D. Youfeigane
- 16M. Prévot 7.5
- 28J. Faussurier 6.2
- 22I. Aaneba 7.2
- 5S. Agouzoul 7.0
- 4A. Ndour ⚽ 7.6
- 77F. Kanouté ▼ 82' 6.9
- 7T. Mauricio ⇢ ▼ 64' 6.9
- 10G. Weissbeck ▼ 86' 6.9
- 14R. Ndiaye 7.3
- 11M. Do Couto ▼ 64' 6.9
- 9I. Sissoko ▼ 64' 6.2
Dự bị 7
- 6R. Pereira De Sa ▲ 64' 6.5
- 70M. Doumbia ⚽ ▲ 64' 7.2
- 15A. Kalulu ▲ 64' 7.2
- 80S. Alvero ▲ 82' 6.7
- 18Y. Armougom ▲ 86' 6.3
- 30M. Jeannin
- 3V. Ozornwafor
Thống kê
02⚑4
⚑240
43%Kiểm soát bóng57%
15Dứt điểm9
7Trúng đích5
5Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn2
4Phạt góc2
1Việt vị2
13Phạm lỗi18
2Thẻ vàng4
3Cứu thua6
404Chuyền bóng551
339Chuyền chính xác466
84%Chính xác chuyền85%
So sánh
50Trận đấu48
75Ghi được70
53Thủng lưới51
1.5Bàn thắng mỗi trận1.46
17Giữ sạch lưới15
24Trên 2.5 bàn27
32Hiệp hai37