En Avant de Guingamp
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
F.C. Sochaux-Montbéliard

En Avant de Guingamp vs F.C. Sochaux-Montbéliard

Tỷ số chung cuộc: En Avant de Guingamp 1-1 F.C. Sochaux-Montbéliard tại Ligue 2, 21 tháng 2, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: En Avant de Guingamp thắng 1, hòa 4, F.C. Sochaux-Montbéliard thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 26
Sân vận động
Stade du Roudourou, Guingamp
Trọng tài
Gael Angoula, France
Phong độ
LWLDD En Avant de Guingamp
LDWDD F.C. Sochaux-Montbéliard
  1. 9' 0-1 J. Livolant
  2. HT0-1
  3. 61' S. Daham S. Diop
  4. 62' A. Gomis 1-1
  5. 67' El-Hadji Ba
  6. 72' Y. N'Gbakoto E. Ba
  7. 78' J. Pendant F. Ourega
  8. 81' Lloyd Palun
  9. 82' E. Taha B. Pelé
  10. 89' Lebogang Phiri
  11. 89' T. Touré J. Livolant
  12. FT1-1

Đội hình

En Avant de Guingamp Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Didot
  1. 16M. Caillard 6.6
  2. 15J. Sorbon 6.7
  3. 29C. Kerbrat 7.2
  4. 5L. Palun 6.6
  5. 28J. Mellot 7.6
  6. 7E. Ba ▼ 72' 6.4
  7. 22B. Pelé ▼ 82' 7.4
  8. 10Y. M'Changama 6.4
  9. 6L. Phiri 7.2
  10. 23R. Rodelin 6.7
  11. 13A. Gomis 7.5

Dự bị 7

  1. 12Y. N'Gbakoto ▲ 72' 6.6
  2. 33E. Taha ▲ 82' 6.3
  3. 1T. Guivarch
  4. 24G. Bussmann
  5. 19M. Merghem
  6. 11L. Carnot
  7. 20F. Eboa Eboa
F.C. Sochaux-Montbéliard Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: O. Daf
  1. 16M. Prévôt 7.2
  2. 2P. Paye 7.3
  3. 4A. Teikeu 7.3
  4. 13C. Rocchia 6.9
  5. 5M. Lacroix 7.0
  6. 6O. Thioune 6.7
  7. 21M. Sitti 6.6
  8. 27A. Sané 6.6
  9. 10F. Ourega ▼ 78' 6.5
  10. 29J. Livolant ▼ 89' 7.3
  11. 7S. Diop ▼ 61' 6.8

Dự bị 7

  1. 8S. Daham ▲ 61' 6.4
  2. 26J. Pendant ▲ 78' 6.6
  3. 14T. Touré ▲ 89'
  4. 15B. Lasme
  5. 17A. Dia N'Diaye
  6. 1M. Jeannin
  7. 28G. Weissbeck

Thống kê

035
200
67%Kiểm soát bóng33%
11Dứt điểm6
5Trúng đích2
5Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm2
5Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn2
5Phạt góc2
2Việt vị1
11Phạm lỗi9
3Thẻ vàng0
1Cứu thua4
614Chuyền bóng298
512Chuyền chính xác202
83%Chính xác chuyền68%

So sánh

29Trận đấu29
40Ghi được28
36Thủng lưới32
1.38Bàn thắng mỗi trận0.97
8Giữ sạch lưới10
14Trên 2.5 bàn7
23Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu