Valenciennes FC
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Ajaccio

Valenciennes FC vs Ajaccio

Tỷ số chung cuộc: Valenciennes FC 0-0 Ajaccio tại Ligue 2, 22 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valenciennes FC thắng 2, hòa 4, Ajaccio thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 35
Sân vận động
Stade du Hainaut, Valenciennes
Trọng tài
F. Schneider
Phong độ
LWLDD Valenciennes FC
DLWLD Ajaccio
  1. 10' Vincent Marchetti
  2. 13' Gaëtan Courtet
  3. HT0-0
  4. 46' Y. Cimignani C. Bayala
  5. 66' U. Bonnet A. Zinga
  6. 69' B. Moussiti-Oko J. Krasso
  7. 71' Gaëtan Robail
  8. 74' A. Boutoutaou G. Robail
  9. 76' Bevic Moussiti Oko
  10. 80' Aymen Boutoutaou
  11. 89' T. Arconte G. Courtet
  12. FT0-0

Đội hình

Valenciennes FC Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: C. Delmotte
  1. 30L. Chevalier 7.2
  2. 26M. Debuchy 6.7
  3. 14J. Cuffaut 7.9
  4. 11L. Dos Santos 6.9
  5. 25E. Ntim 7.2
  6. 24A. Linguet 6.3
  7. 9G. Robail ▼ 74' 6.7
  8. 6J. Masson 6.9
  9. 21M. Kaba 7.0
  10. 33A. Zinga ▼ 66' 6.7
  11. 20I. Hamache 6.9

Dự bị 7

  1. 12U. Bonnet ▲ 66' 6.3
  2. 17A. Boutoutaou ▲ 74' 6.3
  3. 7F. Ayité
  4. 2É. Vandenabeele
  5. 16H. Konaté
  6. 8N. Diliberto
  7. 27M. Picouleau
Ajaccio Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: O. Pantaloni
  1. 1B. Leroy 7.3
  2. 2G. Kalulu 8.2
  3. 25O. Gonzalez 7.7
  4. 15C. Vidal 7.0
  5. 20M. Youssouf 7.5
  6. 5R. Nouri 6.9
  7. 10Q. Laçi 6.5
  8. 8V. Marchetti 6.2
  9. 9G. Courtet ▼ 89' 6.6
  10. 14C. Bayala ▼ 46' 6.2
  11. 17J. Krasso ▼ 69' 6.7

Dự bị 7

  1. 22Y. Cimignani ▲ 46' 6.3
  2. 11B. Moussiti-Oko ▲ 69' 6.2
  3. 12T. Arconte ▲ 89'
  4. 3I. Diallo
  5. 16F. Sollacaro
  6. 4M. Barreto
  7. 29F. Chabrolle

Thống kê

025
330
43%Kiểm soát bóng57%
4Dứt điểm10
1Trúng đích1
2Chệch đích6
2Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn3
5Phạt góc3
2Việt vị0
13Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
1Cứu thua1
313Chuyền bóng415
209Chuyền chính xác311
67%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Toulouse F.C.
38 82 - 33 +49 79
2
Ajaccio
38 39 - 19 +20 75
3
AJ Auxerre
38 61 - 39 +22 74
4
Paris Saint-Germain
38 54 - 35 +19 70
5
F.C. Sochaux-Montbéliard
38 47 - 34 +13 68
6
En Avant de Guingamp
38 52 - 48 +4 58
7
Caen
38 51 - 42 +9 50
8
Le Havre AC
38 38 - 41 -3 50
9
Nîmes Olympique
38 44 - 51 -7 49
10
Pau Football Club
38 41 - 49 -8 49
11
Dijon FCO
38 48 - 53 -5 47
12
SC Bastia
38 38 - 36 +2 46
13
Niort
38 39 - 42 -3 46
14
Amiens SC
38 43 - 41 +2 44
15
Grenoble Foot 38
38 32 - 44 -12 44
16
Valenciennes FC
38 34 - 47 -13 44
17
Rodez AF
38 32 - 42 -10 43
18
US Quevilly-Rouen
38 33 - 50 -17 40
19
USL Dunkerque
38 28 - 53 -25 31
20
AS Nancy
38 32 - 69 -37 27
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu44
41Ghi được46
51Thủng lưới22
0.89Bàn thắng mỗi trận1.05
15Giữ sạch lưới26
16Trên 2.5 bàn10
17Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu