Ajaccio
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Valenciennes FC

Ajaccio vs Valenciennes FC

Tỷ số chung cuộc: Ajaccio 3-1 Valenciennes FC tại Ligue 2, 28 tháng 9, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ajaccio thắng 4, hòa 4, Valenciennes FC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 9
Sân vận động
Stade François Coty, Ajaccio
Trọng tài
Jeremy Stinat, France
Phong độ
DLWLD Ajaccio
LWLDD Valenciennes FC
  1. 24' 0-1 L. Nestor · L. Dos Santos
  2. 25' Yann Boé-Kane
  3. 27' Ghislain Gimbert
  4. 34' R. Nouri · M. Coutadeur 1-1
  5. 39' Johan Cavalli
  6. HT1-1
  7. 55' J. Choplin · Y. Boé-Kane 2-1
  8. 65' Elhadj Dabo
  9. 69' M. Guezoui G. Robail
  10. 70' Florian Raspentino
  11. 73' R. Nouri 3-1
  12. 77' C. Zady Sery M. Tramoni
  13. 79' S. Roudet F. Raspentino
  14. 82' J. Mendes G. Gimbert
  15. 86' A. Dembélé J. Cavalli
  16. 86' J. Romil J. Masson
  17. FT3-1

Đội hình

Ajaccio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: O. Pantaloni
  1. 1B. Leroy 6.7
  2. 24J. Choplin 7.8
  3. 21C. Avinel 6.9
  4. 17M. Cabit 6.9
  5. 2C. Michelin 6.9
  6. 6M. Coutadeur 7.8
  7. 18J. Cavalli ▼ 86' 6.6
  8. 7R. Nouri ⚽2 8.5
  9. 13Y. Boé-Kane 7.3
  10. 11M. Tramoni ▼ 77' 6.1
  11. 26G. Gimbert ▼ 82' 6.4

Dự bị 7

  1. 33C. Zady Sery ▲ 77' 6.4
  2. 9J. Mendes ▲ 82' 6.4
  3. 4A. Dembélé ▲ 86' 6.6
  4. 10Q. Laçi
  5. 22K. Lejeune
  6. 27A. Marin
  7. 30F. Sollacaro
Valenciennes FC Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: R. Ray
  1. 1H. Konaté 6.2
  2. 24A. Kantari 6.3
  3. 8L. Nestor 7.2
  4. 14J. Cuffaut 6.1
  5. 2B. Aloé 6.6
  6. 19E. Dabo 6.1
  7. 22T. Mauricio 7.4
  8. 28L. Dos Santos 7.4
  9. 13J. Masson ▼ 86' 6.2
  10. 11F. Raspentino ▼ 79' 6.4
  11. 9G. Robail ▼ 69' 7.0

Dự bị 7

  1. 27M. Guezoui ▲ 69' 6.5
  2. 10S. Roudet ▲ 79' 6.2
  3. 17J. Romil ▲ 86'
  4. 33G. Arib
  5. 4S. Niakate
  6. 16D. Perquis
  7. 25E. Ntim

Thống kê

035
520
51%Kiểm soát bóng49%
11Dứt điểm12
6Trúng đích4
5Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm4
0Sút ngoài vòng cấm8
0Bị chặn3
5Phạt góc5
4Việt vị4
15Phạm lỗi15
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua3
390Chuyền bóng369
274Chuyền chính xác247
70%Chính xác chuyền67%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Metz
38 60 - 23 +37 81
2
Stade Brestois 29
38 64 - 35 +29 74
3
Estac Troyes
38 51 - 28 +23 71
4
Paris Saint-Germain
38 36 - 22 +14 65
5
RC Lens
38 49 - 28 +21 63
6
FC Lorient
38 51 - 41 +10 63
7
Le Havre AC
38 45 - 40 +5 54
8
US Orléans
38 51 - 53 -2 52
9
Grenoble Foot 38
38 43 - 47 -4 50
10
Clermont Foot 63
38 44 - 37 +7 48
11
LB Châteauroux
38 37 - 42 -5 48
12
Niort
38 34 - 41 -7 47
13
Valenciennes FC
38 52 - 61 -9 43
14
AS Nancy
38 36 - 50 -14 42
15
AJ Auxerre
38 34 - 36 -2 41
16
F.C. Sochaux-Montbéliard
38 27 - 43 -16 41
17
Ajaccio
38 29 - 45 -16 40
18
Gazélec Ajaccio
38 30 - 54 -24 39
19
AS Béziers Hérault (bóng đá)
38 33 - 50 -17 38
20
Red Star F.C.
38 28 - 58 -30 30
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu42
29Ghi được61
48Thủng lưới67
0.71Bàn thắng mỗi trận1.45
13Giữ sạch lưới11
13Trên 2.5 bàn20
16Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu