Valenciennes FC
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Ajaccio

Valenciennes FC vs Ajaccio

Tỷ số chung cuộc: Valenciennes FC 1-1 Ajaccio tại Ligue 2, 1 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valenciennes FC thắng 2, hòa 4, Ajaccio thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 13
Sân vận động
Stade du Hainaut, Valenciennes
Trọng tài
Mathieu Vernice, France
Phong độ
LWLDD Valenciennes FC
DLWLD Ajaccio
  1. 24' 0-1 J. Massonphản lưới
  2. HT0-1
  3. 55' Aly Abeid
  4. 55' A. Boutoutaou A. Elogo
  5. 55' A. Linguet A. Abeid
  6. 58' B. Guillaume · T. Chevalier 1-1
  7. 67' M. Youssouf V. Marchetti
  8. 77' Baptiste Guillaume
  9. 80' M. Guel A. Boutoutaou
  10. 85' G. Courtet B. Moussiti-Oko
  11. FT1-1

Đội hình

Valenciennes FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: O. Guégan
  1. 1J. Prior 6.6
  2. 14J. Cuffaut 7.5
  3. 5M. Spano 6.9
  4. 25E. Ntim 7.5
  5. 3A. Abeid ▼ 55' 6.5
  6. 10A. Elogo ▼ 55' 6.5
  7. 13J. Masson 6.9
  8. 21N. Diliberto 7.2
  9. 9T. Chevalier 7.3
  10. 18B. Guillaume 7.3
  11. 26K. Cabral 7.2

Dự bị 7

  1. 17A. Boutoutaou ▲ 55' 6.3
  2. 24A. Linguet ▲ 55' 6.2
  3. 7M. Guel ▲ 80' 6.3
  4. 16H. Konaté
  5. 8M. Fedele
  6. 20I. Doukoure
  7. 22M. Güçlü
Ajaccio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: O. Pantaloni
  1. 1B. Leroy 6.2
  2. 21C. Avinel 7.3
  3. 28J. Sainati 7.3
  4. 2G. Kalulu 7.2
  5. 3I. Diallo 6.3
  6. 6M. Coutadeur 6.9
  7. 4M. Barreto 7.2
  8. 10Q. Laçi 6.9
  9. 27V. Marchetti ▼ 67' 6.5
  10. 5R. Nouri 7.2
  11. 25B. Moussiti-Oko ▼ 85' 6.9

Dự bị 7

  1. 20M. Youssouf ▲ 67' 6.9
  2. 9G. Courtet ▲ 85' 6.3
  3. 33S. Elisor
  4. 7M. El Idrissy
  5. 16F. Sollacaro
  6. 18F. Mattoir
  7. 34M. Baro

Thống kê

026
400
56%Kiểm soát bóng44%
13Dứt điểm9
1Trúng đích3
7Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm4
1Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn3
6Phạt góc4
3Việt vị2
14Phạm lỗi15
2Thẻ vàng0
3Cứu thua0
537Chuyền bóng419
452Chuyền chính xác331
84%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Estac Troyes
38 60 - 36 +24 77
2
Clermont Foot 63
38 61 - 25 +36 72
3
Toulouse F.C.
38 71 - 42 +29 70
4
Grenoble Foot 38
38 51 - 35 +16 65
5
Paris Saint-Germain
38 53 - 37 +16 64
6
AJ Auxerre
38 64 - 43 +21 62
7
F.C. Sochaux-Montbéliard
38 45 - 37 +8 51
8
AS Nancy
38 53 - 53 0 47
9
En Avant de Guingamp
38 41 - 43 -2 47
10
Amiens SC
38 34 - 40 -6 47
11
Valenciennes FC
38 50 - 59 -9 47
12
Le Havre AC
38 38 - 48 -10 47
13
Ajaccio
38 34 - 43 -9 46
14
Pau Football Club
38 42 - 49 -7 44
15
Rodez AF
38 38 - 44 -6 43
16
USL Dunkerque
38 34 - 47 -13 41
17
Caen
38 34 - 49 -15 41
18
Niort
38 34 - 58 -24 41
19
FC Chambly
38 41 - 64 -23 38
20
LB Châteauroux
38 32 - 58 -26 23
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu44
66Ghi được45
71Thủng lưới52
1.47Bàn thắng mỗi trận1.02
11Giữ sạch lưới16
22Trên 2.5 bàn15
32Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu