AJ Auxerre vs F.C. Sochaux-Montbéliard
Tỷ số chung cuộc: AJ Auxerre 3-2 F.C. Sochaux-Montbéliard tại Ligue 2, 12 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AJ Auxerre thắng 5, hòa 3, F.C. Sochaux-Montbéliard thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ligue 2 · Vòng 28
- Sân vận động
- Stade de l'Abbé-Deschamps, Auxerre
- Trọng tài
- B. Lepaysant
- Phong độ
- WLLLW AJ Auxerre
- DWDDW F.C. Sochaux-Montbéliard
- 5' H. Sakhi · A. Trouillet 1-0
- 18' M. Autret · A. Trouillet 2-0
- 35' Gauthier Hein
- 36' 2-1 Y. Kitala
- HT2-1
- 55' Ismaël Aaneba
- 56' G. Charbonnier 3-1
- 64' ▲ H. Tebily ▼ Steve Ambri
- 64' ▲ A. Kalulu ▼ Y. Kitala
- 69' ▲ G. Perrin ▼ M. Autret
- 75' ▲ M. Do Couto ▼ A. Virginius
- 75' ▲ Y. Kaabouni ▼ R. Ndiaye
- 76' 3-2 T. Mauricio · A. Kalulu
- 77' ▲ A. Coeff ▼ A. Trouillet
- 77' ▲ L. Sinayoko ▼ G. Hein
- 86' Aldo Kalulu
- FT3-2
Đội hình
- 16D. Léon 6.3
- 3Q. Bernard 7.3
- 4Jubal 7.0
- 5T. Pellenard 6.7
- 2C. Arcus 6.9
- 29M. Autret ⚽ ▼ 69' 7.6
- 12B. Touré 6.3
- 22H. Sakhi ⚽ 7.2
- 27A. Trouillet ⇢2 ▼ 77' 7.9
- 19G. Charbonnier ⚽ 7.2
- 7G. Hein ▼ 77' 6.3
Dự bị 7
- 10G. Perrin ▲ 69' 6.6
- 20A. Coeff ▲ 77' 6.7
- 25L. Sinayoko ▲ 77' 6.7
- 40T. De Percin
- 26P. Joly
- 6A. Ndom
- 21R. Dugimont
- 30M. Jeannin 6.0
- 18C. Diedhiou 6.2
- 4A. Ndour 6.3
- 29V. Henry 6.9
- 22I. Aaneba 6.5
- 7T. Mauricio ⚽ 7.0
- 28G. Weissbeck 6.6
- 14R. Ndiaye ▼ 75' 6.9
- 17Steve Ambri ▼ 64' 6.2
- 9Y. Kitala ⚽ ▼ 64' 6.6
- 26A. Virginius ▼ 75' 6.6
Dự bị 7
- 20H. Tebily ▲ 64' 6.7
- 15A. Kalulu ▲ 64' 6.9
- 11M. Do Couto ▲ 75' 6.3
- 10Y. Kaabouni ▲ 75' 7.0
- 2M. Senaya
- 19F. Pogba
- 16M. Prévot
Thống kê
01⚑5
⚑720
48%Kiểm soát bóng52%
12Dứt điểm14
4Trúng đích4
8Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn5
5Phạt góc7
1Việt vị2
14Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
1Cứu thua1
438Chuyền bóng464
358Chuyền chính xác396
82%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 82 - 33 | +49 | 79 | |
| 2 | 38 | 39 - 19 | +20 | 75 | |
| 3 | 38 | 61 - 39 | +22 | 74 | |
| 4 | 38 | 54 - 35 | +19 | 70 | |
| 5 | 38 | 47 - 34 | +13 | 68 | |
| 6 | 38 | 52 - 48 | +4 | 58 | |
| 7 | 38 | 51 - 42 | +9 | 50 | |
| 8 | 38 | 38 - 41 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 44 - 51 | -7 | 49 | |
| 10 | 38 | 41 - 49 | -8 | 49 | |
| 11 | 38 | 48 - 53 | -5 | 47 | |
| 12 | 38 | 38 - 36 | +2 | 46 | |
| 13 | 38 | 39 - 42 | -3 | 46 | |
| 14 | 38 | 43 - 41 | +2 | 44 | |
| 15 | 38 | 32 - 44 | -12 | 44 | |
| 16 | 38 | 34 - 47 | -13 | 44 | |
| 17 | 38 | 32 - 42 | -10 | 43 | |
| 18 | 38 | 33 - 50 | -17 | 40 | |
| 19 | 38 | 28 - 53 | -25 | 31 | |
| 20 | 38 | 32 - 69 | -37 | 27 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
50Trận đấu47
89Ghi được64
58Thủng lưới41
1.78Bàn thắng mỗi trận1.36
18Giữ sạch lưới19
30Trên 2.5 bàn20
40Hiệp hai34