F.C. Sochaux-Montbéliard
2 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
AJ Auxerre

F.C. Sochaux-Montbéliard vs AJ Auxerre

Tỷ số chung cuộc: F.C. Sochaux-Montbéliard 2-3 AJ Auxerre tại Ligue 2, 15 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Sochaux-Montbéliard thắng 2, hòa 3, AJ Auxerre thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 38
Sân vận động
Stade Auguste-Bonal, Montbéliard
Trọng tài
Bartolomeu Varela Teles, France
Phong độ
DWDDW F.C. Sochaux-Montbéliard
WLLLW AJ Auxerre
  1. 7' C. Bedia Y. Kaabouni
  2. 43' B. Lasme · S. M'Bakata 1-0
  3. HT1-0
  4. 48' 1-1 G. Hein · C. Arcus
  5. 53' B. Lasme 2-1
  6. 57' A. Virginius B. Lasme
  7. 58' C. Diedhiou S. MBakata
  8. 61' 2-2 R. Dugimont · Q. Bernard
  9. 64' 2-3 R. Dugimont · M. Autret
  10. 71' H. Tebily F. Ourega
  11. 71' B. Moltenis R. Ndiaye
  12. 76' A. Coeff G. Hein
  13. FT2-3

Đội hình

F.C. Sochaux-Montbéliard Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: O. Daf
  1. 1M. Jeannin 7.3
  2. 5J. Martial 6.3
  3. 3F. Pogba 6.3
  4. 22S. M'Bakata 7.7
  5. 19R. Sans 6.9
  6. 20Y. Kaabouni ▼ 7'
  7. 28G. Weissbeck 6.9
  8. 7B. Soumaré 6.9
  9. 25R. Ndiaye ▼ 71' 6.2
  10. 10F. Ourega ▼ 71' 7.0
  11. 11B. Lasme ⚽2 ▼ 57' 8.3

Dự bị 7

  1. 14C. Bedia ▲ 7' 6.6
  2. 26A. Virginius ▲ 57' 6.6
  3. 18C. Diedhiou ▲ 58' 6.3
  4. 33H. Tebily ▲ 71' 6.6
  5. 23B. Moltenis ▲ 71' 6.9
  6. 27A. Niane
  7. 16M. Prévôt
AJ Auxerre Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: J. Furlan
  1. 16D. Léon 6.2
  2. 3Q. Bernard 7.2
  3. 4Jubal 7.7
  4. 2C. Arcus 6.7
  5. 17G. Lloris 6.9
  6. 29M. Autret 7.5
  7. 12B. Touré 6.9
  8. 22H. Sakhi 7.3
  9. 7G. Hein ▼ 76' 7.3
  10. 8M. Le Bihan 6.2
  11. 21R. Dugimont ⚽2 8.9

Dự bị 7

  1. 20A. Coeff ▲ 76' 6.9
  2. 18F. Bellugou
  3. 14K. Boto
  4. 19Y. Begraoui
  5. 40T. De Percin
  6. 15A. Georgen
  7. 24O. Camara

Thống kê

002
500
39%Kiểm soát bóng61%
16Dứt điểm22
8Trúng đích9
5Chệch đích9
7Sút trong vòng cấm15
9Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn4
2Phạt góc5
2Việt vị3
3Phạm lỗi9
6Cứu thua5
347Chuyền bóng512
265Chuyền chính xác415
76%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Estac Troyes
38 60 - 36 +24 77
2
Clermont Foot 63
38 61 - 25 +36 72
3
Toulouse F.C.
38 71 - 42 +29 70
4
Grenoble Foot 38
38 51 - 35 +16 65
5
Paris Saint-Germain
38 53 - 37 +16 64
6
AJ Auxerre
38 64 - 43 +21 62
7
F.C. Sochaux-Montbéliard
38 45 - 37 +8 51
8
AS Nancy
38 53 - 53 0 47
9
En Avant de Guingamp
38 41 - 43 -2 47
10
Amiens SC
38 34 - 40 -6 47
11
Valenciennes FC
38 50 - 59 -9 47
12
Le Havre AC
38 38 - 48 -10 47
13
Ajaccio
38 34 - 43 -9 46
14
Pau Football Club
38 42 - 49 -7 44
15
Rodez AF
38 38 - 44 -6 43
16
USL Dunkerque
38 34 - 47 -13 41
17
Caen
38 34 - 49 -15 41
18
Niort
38 34 - 58 -24 41
19
FC Chambly
38 41 - 64 -23 38
20
LB Châteauroux
38 32 - 58 -26 23
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu46
62Ghi được76
46Thủng lưới50
1.32Bàn thắng mỗi trận1.65
21Giữ sạch lưới12
18Trên 2.5 bàn24
27Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu