Stade Brestois 29 vs Le Havre AC
Tỷ số chung cuộc: Stade Brestois 29 1-0 Le Havre AC tại Ligue 2, 24 tháng 8, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stade Brestois 29 thắng 7, hòa 2, Le Havre AC thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ligue 2 · Vòng 5
- Sân vận động
- Stade Francis-Le Blé, Brest
- Trọng tài
- Aurelien Petit, France
- Phong độ
- DLDDW Stade Brestois 29
- LWLDL Le Havre AC
- 31' Jessy Pi
- HT0-0
- 56' Jamal Thiare
- 66' ▲ J. Fontaine ▼ H. Bazile
- 72' ▲ E. Butin ▼ F. NGoma
- 77' ▲ B. Moussiti-Oko ▼ J. Thiaré
- 84' ▲ L. Pintor ▼ M. Autret
- 86' K. Mayi · G. Belaud 1-0
- 87' Gaëtan Belaud
- 89' ▲ A. Gory ▼ A. Youga
- 90' ▲ I. Diallo ▼ K. Mayi
- FT1-0
Đội hình
- 1G. Larsonneur 8.1
- 14A. Weber 6.9
- 20G. Belaud ⇢ 7.9
- 2Q. Bernard 7.3
- 21J. Castelletto 7.3
- 24T. Ayasse 6.8
- 23M. Autret ▼ 84' 6.6
- 6J. Pi 6.7
- 10G. Charbonnier 6.8
- 9K. Mayi ⚽ ▼ 90' 7.7
- 19F. N'Goma 6.5
Dự bị 7
- 11E. Butin ▲ 72' 6.5
- 28L. Pintor ▲ 84' 6.4
- 18I. Diallo ▲ 90'
- 5B. Chardonnet
- 7H. Belkebla
- 16D. Léon
- 17V. Henry
- 16Y. Thuram 7.1
- 25B. Bese 6.8
- 21D. Bain 7.0
- 4H. Moukoudi 7.2
- 19Y. Coulibaly 6.9
- 17A. Bonnet 7.5
- 18A. Youga ▼ 89' 7.2
- 8Z. Ferhat 7.4
- 22V. Lekhal 6.9
- 29H. Bazile ▼ 66' 6.7
- 14J. Thiaré ▼ 77' 6.4
Dự bị 7
- 7J. Fontaine ▲ 66' 5.7
- 12B. Moussiti-Oko ▲ 77' 6.6
- 28A. Gory ▲ 89'
- 13E. Assifuah
- 15S. Camara
- 24P. Gueye
- 50A. Balijon
Thống kê
02⚑8
⚑510
57%Kiểm soát bóng43%
16Dứt điểm13
5Trúng đích7
5Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm6
6Bị chặn2
8Phạt góc5
2Việt vị2
17Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
7Cứu thua4
428Chuyền bóng321
340Chuyền chính xác241
79%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 60 - 23 | +37 | 81 | |
| 2 | 38 | 64 - 35 | +29 | 74 | |
| 3 | 38 | 51 - 28 | +23 | 71 | |
| 4 | 38 | 36 - 22 | +14 | 65 | |
| 5 | 38 | 49 - 28 | +21 | 63 | |
| 6 | 38 | 51 - 41 | +10 | 63 | |
| 7 | 38 | 45 - 40 | +5 | 54 | |
| 8 | 38 | 51 - 53 | -2 | 52 | |
| 9 | 38 | 43 - 47 | -4 | 50 | |
| 10 | 38 | 44 - 37 | +7 | 48 | |
| 11 | 38 | 37 - 42 | -5 | 48 | |
| 12 | 38 | 34 - 41 | -7 | 47 | |
| 13 | 38 | 52 - 61 | -9 | 43 | |
| 14 | 38 | 36 - 50 | -14 | 42 | |
| 15 | 38 | 34 - 36 | -2 | 41 | |
| 16 | 38 | 27 - 43 | -16 | 41 | |
| 17 | 38 | 29 - 45 | -16 | 40 | |
| 18 | 38 | 30 - 54 | -24 | 39 | |
| 19 | 38 | 33 - 50 | -17 | 38 | |
| 20 | 38 | 28 - 58 | -30 | 30 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu47
79Ghi được67
46Thủng lưới50
1.84Bàn thắng mỗi trận1.43
13Giữ sạch lưới14
20Trên 2.5 bàn19
45Hiệp hai34