Le Havre AC
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Stade Brestois 29

Le Havre AC vs Stade Brestois 29

Tỷ số chung cuộc: Le Havre AC 1-2 Stade Brestois 29 tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Le Havre AC thắng 1, hòa 2, Stade Brestois 29 thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 3
Sân vận động
Stade Oceane, Le Havre
Trọng tài
Marc Bollengier, France
Phong độ
LWLDL Le Havre AC
DLDDW Stade Brestois 29
  1. 10' Lionel Mpasi Nzau
  2. 12' 0-1 K. Doumbia11m
  3. 22' L. Zogbe K. Lala
  4. 39' Kamory Doumbia
  5. 45'+2 Junior Mwanga
  6. HT0-1
  7. 46' S. Nakamura R. Ndiaye
  8. 51' 0-2 K. Doumbia · M. Balde
  9. 62' R. Fofana J. Maja
  10. 62' E. K. Vinette T. Pembele
  11. 67' N. Edjouma M. Balde
  12. 75' J. Nonge H. Magnetti
  13. 75' L. Tousart K. Doumbia
  14. 75' G. Versini P. Mboup
  15. 79' D. Ouziad E. Jelert
  16. 79' R. Fofana11m 1-2
  17. 90'+4 G. Gallon L. Mpasi-Nzau
  18. FT1-2

Đội hình

Le Havre AC Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Didier Digard
  1. 77L. Mpasi-Nzau ▼ 90' 7.6
  2. 15A. Seko 6.9
  3. 6J. Mwanga 5.2
  4. 5A. Touba 7.6
  5. 12E. Jelert ▼ 79' 6.3
  6. 26S. Ebonog 6.6
  7. 7A. Richardson 7.3
  8. 32T. Pembele ▼ 62' 6.3
  9. 14R. Ndiaye ▼ 46' 7.0
  10. 25A. Samatta 6.5
  11. 9J. Maja ▼ 62' 6.3

Dự bị 9

  1. 93G. Gallon ▲ 90'
  2. 23V. Sasso
  3. 44I. Bouneb
  4. 78D. N. Mosengo
  5. 30S. Nakamura ▲ 46' 6.5
  6. 17K. Mizuta
  7. 38R. Fofana ▲ 62' 6.9
  8. 27E. K. Vinette ▲ 62' 7.6
  9. 20D. Ouziad ▲ 79' 6.9
Stade Brestois 29 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Julien Lachuer
  1. 1E. Selvik 6.9
  2. 70K. Lala ▼ 22' 6.6
  3. 71R. Le Guen 7.2
  4. 4G. Lloris 7.0
  5. 2B. Locko 7.0
  6. 13J. Chotard 7.2
  7. 8H. Magnetti ▼ 75' 7.2
  8. 17M. Balde ▼ 67' 6.9
  9. 23K. Doumbia ⚽2 ▼ 75' 8.3
  10. 9P. Mboup ▼ 75' 6.9
  11. 19L. Ajorque 7.3

Dự bị 9

  1. 30M. Patouillet
  2. 18J. Bourgault
  3. 20L. Zogbe ▲ 22' 6.2
  4. 7J. Nonge ▲ 75' 6.2
  5. 29L. Tousart ▲ 75' 6.5
  6. 11N. Edjouma ▲ 67' 6.3
  7. 10G. Versini ▲ 75' 6.3
  8. 39D. N'Guessan
  9. 32L. C. Laine M.

Thống kê

115
510
56%Kiểm soát bóng44%
18Dứt điểm19
4Trúng đích9
10Chệch đích8
13Sút trong vòng cấm12
5Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn2
5Phạt góc5
1Việt vị0
15Phạm lỗi18
1Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
8Cứu thua3
0.23Bàn thắng ngăn chặn0.23
455Chuyền bóng370
376Chuyền chính xác287
83%Chính xác chuyền78%
2.02Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.37

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Monaco
3 5 - 1 +4 9
2
Paris Saint-Germain
3 6 - 2 +4 7
3
Olympique Lyonnais
3 6 - 2 +4 7
4
Lille OSC
3 5 - 2 +3 7
5
Stade Rennais F.C.
3 7 - 5 +2 7
6
RC Strasbourg Alsace
3 8 - 7 +1 6
7
Stade Brestois 29
3 6 - 5 +1 5
8
FC Lorient
3 2 - 2 0 4
9
Estac Troyes
3 4 - 7 -3 4
10
Olympique de Marseille
3 6 - 5 +1 3
11
RC Lens
3 6 - 5 +1 3
12
Angers SCO
3 4 - 5 -1 3
13
Paris Saint-Germain
3 5 - 6 -1 2
14
Le Mans FC
3 5 - 6 -1 2
15
OGC Nice
3 1 - 4 -3 2
16
Le Havre AC
3 2 - 4 -2 1
17
Toulouse F.C.
3 2 - 5 -3 1
18
AJ Auxerre
3 4 - 11 -7 0
Champions League league stage Europa League league stage Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

9Trận đấu9
9Ghi được15
12Thủng lưới17
1Bàn thắng mỗi trận1.67
1Giữ sạch lưới0
4Trên 2.5 bàn7
3Hiệp hai6

Đối đầu

Trang trận đấu