Stade Brestois 29 vs Le Havre AC
Tỷ số chung cuộc: Stade Brestois 29 1-0 Le Havre AC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 3 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stade Brestois 29 thắng 7, hòa 2, Le Havre AC thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 24
- Sân vận động
- Stade Francis-Le-Blé, Brest
- Phong độ
- DLDDW Stade Brestois 29
- LWLDL Le Havre AC
- 34' P. Lees-Melou · Mathias Pereira Lage 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ J. Casimir ▼ Y. Salmier
- 52' Romain Del Castillo
- 55' Oualid El Hajjam
- 64' ▲ K. Doumbia ▼ M. Camara
- 64' ▲ J. Martin ▼ H. Magnetti
- 72' Jonas Martin
- 74' ▲ J. Le Douaron ▼ R. Del Castillo
- 76' Martín Satriano
- 76' ▲ A. Joujou ▼ A. Ayew
- 76' ▲ S. Ngoura ▼ E. Sabbi
- 83' Pierre Lees Melou
- 83' ▲ L. Négo ▼ Y. Kechta
- 83' ▲ S. Ebonog ▼ O. El Hajjam
- 88' ▲ A. Lebeau ▼ Mathias Pereira Lage
- FT1-0
Đội hình
- 40M. Bizot 7.0
- 27K. Lala 7.2
- 5B. Chardonnet 7.2
- 3L. Brassier 7.2
- 2B. Locko 6.9
- 20P. Lees-Melou ⚽ 7.9
- 8H. Magnetti ▼ 64' 6.9
- 10R. Del Castillo ▼ 74' 7.2
- 45M. Camara ▼ 64' 6.3
- 26Mathias Pereira Lage ⇢ ▼ 88' 7.9
- 7M. Satriano 6.7
Dự bị 9
- 23K. Doumbia ▲ 64' 6.7
- 28J. Martin ▲ 64' 6.3
- 22J. Le Douaron ▲ 74' 6.9
- 14A. Lebeau ▲ 88'
- 11A. Camblan
- 30G. Coudert
- 25J. Le Cardinal
- 21B. Brahimi
- 18A. Cartillier
- 30A. Desmas 7.3
- 93A. Sangante 6.9
- 22Y. Salmier ▼ 46' 6.5
- 4G. Lloris 6.9
- 17O. El Hajjam ▼ 83' 6.6
- 8Y. Kechta ▼ 83' 6.7
- 94A. Touré 7.0
- 27C. Opéri 6.7
- 28A. Ayew ▼ 76' 7.2
- 9M. Bayo 6.3
- 11E. Sabbi ▼ 76' 6.7
Dự bị 9
- 23J. Casimir ▲ 46' 6.7
- 21A. Joujou ▲ 76' 6.6
- 13S. Ngoura ▲ 76' 6.3
- 7L. Négo ▲ 83' 6.3
- 26S. Ebonog ▲ 83' 6.9
- 1M. Gorgelin
- 25A. Confais
- 19R. Ndiaye
- 6É. Youté
Thống kê
04⚑0
⚑210
61%Kiểm soát bóng39%
9Dứt điểm11
4Trúng đích2
4Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn3
0Phạt góc2
0Việt vị3
21Phạm lỗi15
4Thẻ vàng1
2Cứu thua3
554Chuyền bóng345
448Chuyền chính xác251
81%Chính xác chuyền73%
0.97Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.59
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 81 - 33 | +48 | 76 | |
| 2 | 34 | 68 - 42 | +26 | 67 | |
| 3 | 34 | 53 - 34 | +19 | 61 | |
| 4 | 34 | 52 - 34 | +18 | 59 | |
| 5 | 34 | 40 - 29 | +11 | 55 | |
| 6 | 34 | 49 - 55 | -6 | 53 | |
| 7 | 34 | 45 - 37 | +8 | 51 | |
| 8 | 34 | 52 - 41 | +11 | 50 | |
| 9 | 34 | 42 - 47 | -5 | 47 | |
| 10 | 34 | 53 - 46 | +7 | 46 | |
| 11 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 12 | 34 | 43 - 48 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 38 - 50 | -12 | 39 | |
| 14 | 34 | 30 - 55 | -25 | 33 | |
| 15 | 34 | 34 - 45 | -11 | 32 | |
| 16 | 34 | 35 - 58 | -23 | 29 | |
| 17 | 34 | 43 - 66 | -23 | 29 | |
| 18 | 34 | 26 - 60 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2
So sánh
42Trận đấu45
63Ghi được53
41Thủng lưới62
1.5Bàn thắng mỗi trận1.18
18Giữ sạch lưới9
16Trên 2.5 bàn22
42Hiệp hai28