Stade Brestois 29
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Le Havre AC

Stade Brestois 29 vs Le Havre AC

Tỷ số chung cuộc: Stade Brestois 29 2-0 Le Havre AC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 8 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stade Brestois 29 thắng 7, hòa 2, Le Havre AC thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 25
Sân vận động
Stade Francis-Le-Blé, Brest
Phong độ
DLDDW Stade Brestois 29
WLDLD Le Havre AC
  1. 21' Yanis Zouaoui
  2. 38' Kamory Doumbia
  3. 45' R. Del Castillo · K. Lala 1-0
  4. HT1-0
  5. 64' A. Samatta K. Quetant
  6. 64' E. K. Vinette Y. Zouaoui
  7. 64' S. Zagadou G. Lloris
  8. 70' R. Labeau Lascary J. Dina Ebimbe
  9. 71' L. Ajorque · K. Doumbia 2-0
  10. 73' Ludovic Ajorque
  11. 78' Brendan Chardonnet
  12. 79' L. Tousart K. Doumbia
  13. 80' R. Khadra S. Boufal
  14. 81' Y. Kechta A. Sangante
  15. 90'+2 H. Makalou R. Del Castillo
  16. 90'+2 P. Mboup L. Ajorque
  17. 90'+2 L. Zogbe B. Locko
  18. FT2-0

Đội hình

Stade Brestois 29 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Eric Roy
  1. 30G. Coudert 6.9
  2. 77K. Lala 7.6
  3. 5B. Chardonnet 6.6
  4. 4J. M. Diaz 7.9
  5. 2B. Locko ▼ 90' 7.0
  6. 13J. Chotard 6.9
  7. 8H. Magnetti 7.2
  8. 10R. Del Castillo ▼ 90' 8.2
  9. 23K. Doumbia ▼ 79' 6.3
  10. 7J. Dina Ebimbe ▼ 70' 6.5
  11. 19L. Ajorque ▼ 90' 7.3

Dự bị 7

  1. 1R. Majecki
  2. 33H. Makalou ▲ 90'
  3. 24L. Tousart ▲ 79' 6.3
  4. 44S. Coulibaly
  5. 14R. Labeau Lascary ▲ 70' 7.9
  6. 99P. Mboup ▲ 90'
  7. 12L. Zogbe ▲ 90'
Le Havre AC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Didier Digard
  1. 99M. Diaw 6.3
  2. 93A. Sangante ▼ 81' 6.7
  3. 15A. Seko 7.3
  4. 4G. Lloris ▼ 64' 7.3
  5. 18Y. Zouaoui ▼ 64' 6.7
  6. 26S. Ebonog 6.2
  7. 19L. Gourna-Douath 7.5
  8. 14R. Ndiaye 6.3
  9. 45I. Soumare 7.0
  10. 33K. Quetant ▼ 64' 6.2
  11. 17S. Boufal ▼ 80' 6.5

Dự bị 9

  1. 77L. Mpasi-Nzau
  2. 10F. Mambimbi
  3. 30R. Khadra ▲ 80' 6.3
  4. 11G. Kyeremeh
  5. 8Y. Kechta ▲ 81' 6.7
  6. 25A. Samatta ▲ 64' 6.6
  7. 78D. N. Mosengo
  8. 27E. K. Vinette ▲ 64' 6.6
  9. 29S. Zagadou ▲ 64' 6.3

Thống kê

031
310
41%Kiểm soát bóng59%
11Dứt điểm14
2Trúng đích0
7Chệch đích11
7Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
1Phạt góc3
1Việt vị0
15Phạm lỗi17
3Thẻ vàng1
-1.28Bàn thắng ngăn chặn-1.28
337Chuyền bóng484
252Chuyền chính xác406
75%Chính xác chuyền84%
1.11Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.91

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 74 - 29 +45 76
2
RC Lens
34 66 - 35 +31 70
3
Lille OSC
34 52 - 37 +15 61
4
Olympique Lyonnais
34 53 - 40 +13 60
5
Olympique de Marseille
34 63 - 45 +18 59
6
Stade Rennais F.C.
34 59 - 50 +9 59
7
Monaco
34 60 - 54 +6 54
8
RC Strasbourg Alsace
34 58 - 47 +11 53
9
FC Lorient
34 48 - 51 -3 45
10
Toulouse F.C.
33 47 - 46 +1 44
11
Paris Saint-Germain
34 47 - 50 -3 44
12
Stade Brestois 29
34 43 - 55 -12 39
13
Angers SCO
34 29 - 48 -19 36
14
Le Havre AC
34 32 - 44 -12 35
15
AJ Auxerre
34 34 - 44 -10 34
16
OGC Nice
34 37 - 60 -23 32
17
FC Nantes
33 29 - 52 -23 23
18
FC Metz
34 32 - 76 -44 17
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu38
51Ghi được33
60Thủng lưới48
1.34Bàn thắng mỗi trận0.87
9Giữ sạch lưới9
20Trên 2.5 bàn11
24Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu