Stade Brestois 29 vs RC Strasbourg Alsace
Tỷ số chung cuộc: Stade Brestois 29 1-2 RC Strasbourg Alsace tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 13 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stade Brestois 29 thắng 4, hòa 3, RC Strasbourg Alsace thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 29
- Sân vận động
- Stade Francis-Le Blé, Brest
- Phong độ
- DLDDW Stade Brestois 29
- LDLWW RC Strasbourg Alsace
- 9' 0-1 V. Barco · S. Nanasi
- 13' L. Ajorque · K. Lala 1-1
- 20' 1-2 S. Nanasi · J. Enciso
- HT1-2
- 64' ▲ R. Labeau Lascary ▼ J. Dina Ebimbe
- 72' ▲ S. Amo-Ameyaw ▼ D. Moreira
- 77' ▲ H. Makalou ▼ K. Doumbia
- 78' ▲ P. Mboup ▼ R. Del Castillo
- 82' ▲ Y. Dieme ▼ M. Godo
- 83' ▲ L. Tousart ▼ J. Chotard
- 84' ▲ M. Balde ▼ H. Magnetti
- 85' Yaya Diémé
- 90'+2 ▲ T. Noubissie ▼ V. Barco
- FT1-2
Đội hình
- 30G. Coudert 7.3
- 77K. Lala ⇢ 6.6
- 71R. Le Guen 7.0
- 4J. M. Diaz 7.7
- 27D. Guindo 6.2
- 13J. Chotard ▼ 83' 6.9
- 8H. Magnetti ▼ 84' 7.0
- 10R. Del Castillo ▼ 78' 7.2
- 23K. Doumbia ▼ 77' 5.9
- 7J. Dina Ebimbe ▼ 64' 6.7
- 19L. Ajorque ⚽ 7.9
Dự bị 9
- 50N. Jauny
- 17M. Balde ▲ 84' 6.3
- 33H. Makalou ▲ 77' 6.9
- 24L. Tousart ▲ 83' 6.6
- 14R. Labeau Lascary ▲ 64' 6.9
- 99P. Mboup ▲ 78' 6.9
- 12L. Zogbe
- 29S. Diop
- 39A. Lassus
- 39M. Penders 7.9
- 22G. Doue 6.7
- 2A. Omobamidele 6.3
- 24L. Hogsberg 7.3
- 42A. Ouattara 6.9
- 32V. Barco ⚽ ▼ 90' 6.9
- 29S. El Mourabet 7.2
- 7D. Moreira ▼ 72' 7.0
- 11S. Nanasi ⚽ ⇢ 7.7
- 20M. Godo ▼ 82' 6.3
- 19J. Enciso ⇢ 7.2
Dự bị 9
- 1K. Johnsson
- 8M. Oyedele
- 17M. Amougou
- 34Y. Dieme ▲ 82' 6.5
- 80G. Yassine
- 3B. Chilwell
- 27S. Amo-Ameyaw ▲ 72' 6.3
- 83R. Luis
- 28T. Noubissie ▲ 90'
Thống kê
00⚑5
⚑410
48%Kiểm soát bóng52%
21Dứt điểm10
6Trúng đích5
7Chệch đích2
16Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn3
5Phạt góc4
2Việt vị4
10Phạm lỗi11
0Thẻ vàng1
2Cứu thua5
1.39Bàn thắng ngăn chặn1.39
468Chuyền bóng524
389Chuyền chính xác444
83%Chính xác chuyền85%
3.06Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.02
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu51
51Ghi được82
60Thủng lưới64
1.34Bàn thắng mỗi trận1.61
9Giữ sạch lưới13
20Trên 2.5 bàn31
24Hiệp hai46