Stade Brestois 29 vs RC Strasbourg Alsace
Tỷ số chung cuộc: Stade Brestois 29 1-1 RC Strasbourg Alsace tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 7 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stade Brestois 29 thắng 4, hòa 3, RC Strasbourg Alsace thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 12
- Sân vận động
- Stade Francis-Le Blé, Brest
- Phong độ
- DLDDW Stade Brestois 29
- LDLWW RC Strasbourg Alsace
- 35' Hugo Magnetti
- 36' ▲ E. Emegha ▼ I. Doukouré
- 44' J. Le Douaron · K. Doumbia 1-0
- HT1-0
- 65' ▲ M. Camara ▼ K. Doumbia
- 70' ▲ Ângelo ▼ D. Bakwa
- 70' ▲ J. Mwanga ▼ H. Diarra
- 71' ▲ Mathias Pereira Lage ▼ J. Le Douaron
- 71' ▲ S. Mounié ▼ M. Satriano
- 78' ▲ T. Delaine ▼ M. Senaya
- 79' ▲ M. Sahi ▼ K. Gameiro
- 80' 1-1 E. Emegha · M. Sahi
- 85' ▲ B. Brahimi ▼ R. Del Castillo
- FT1-1
Đội hình
- 40M. Bizot 7.5
- 27K. Lala 6.9
- 25J. Le Cardinal 7.3
- 3L. Brassier 7.7
- 2B. Locko 6.5
- 28J. Martin 7.2
- 23K. Doumbia ⇢ ▼ 65' 6.5
- 8H. Magnetti 6.6
- 10R. Del Castillo ▼ 85' 8.0
- 7M. Satriano ▼ 71' 6.9
- 22J. Le Douaron ⚽ ▼ 71' 7.6
Dự bị 9
- 45M. Camara ▲ 65' 6.7
- 26Mathias Pereira Lage ▲ 71' 6.5
- 9S. Mounié ▲ 71' 6.9
- 21B. Brahimi ▲ 85' 6.9
- 11A. Camblan
- 5B. Chardonnet
- 4A. Dari
- 14A. Lebeau
- 30G. Coudert
- 1M. Sels 7.0
- 28M. Senaya ▼ 78' 6.9
- 5L. Perrin 7.7
- 24A. Sylla 7.2
- 2F. Guilbert 6.6
- 29I. Doukouré ▼ 36' 6.6
- 27I. Sissoko 7.2
- 26D. Bakwa ▼ 70' 7.2
- 9K. Gameiro ▼ 79' 6.7
- 19H. Diarra ▼ 70' 7.0
- 12L. Mothiba 6.7
Dự bị 9
- 10E. Emegha ⚽ ▲ 36' 6.9
- 23Ângelo ▲ 70' 6.5
- 18J. Mwanga ▲ 70' 6.7
- 3T. Delaine ▲ 78' 7.2
- 11M. Sahi ▲ 79' 7.2
- 13S. Sow
- 7J. Deminguet
- 77E. Sobol
- 36A. Bellaarouch
Thống kê
01⚑6
⚑000
62%Kiểm soát bóng38%
13Dứt điểm9
3Trúng đích5
7Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn2
6Phạt góc0
0Việt vị1
11Phạm lỗi18
1Thẻ vàng0
4Cứu thua2
551Chuyền bóng364
463Chuyền chính xác288
84%Chính xác chuyền79%
1.03Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 81 - 33 | +48 | 76 | |
| 2 | 34 | 68 - 42 | +26 | 67 | |
| 3 | 34 | 53 - 34 | +19 | 61 | |
| 4 | 34 | 52 - 34 | +18 | 59 | |
| 5 | 34 | 40 - 29 | +11 | 55 | |
| 6 | 34 | 49 - 55 | -6 | 53 | |
| 7 | 34 | 45 - 37 | +8 | 51 | |
| 8 | 34 | 52 - 41 | +11 | 50 | |
| 9 | 34 | 42 - 47 | -5 | 47 | |
| 10 | 34 | 53 - 46 | +7 | 46 | |
| 11 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 12 | 34 | 43 - 48 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 38 - 50 | -12 | 39 | |
| 14 | 34 | 30 - 55 | -25 | 33 | |
| 15 | 34 | 34 - 45 | -11 | 32 | |
| 16 | 34 | 35 - 58 | -23 | 29 | |
| 17 | 34 | 43 - 66 | -23 | 29 | |
| 18 | 34 | 26 - 60 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2
So sánh
42Trận đấu43
63Ghi được59
41Thủng lưới60
1.5Bàn thắng mỗi trận1.37
18Giữ sạch lưới8
16Trên 2.5 bàn28
42Hiệp hai39