Stade Brestois 29
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
RC Strasbourg Alsace

Stade Brestois 29 vs RC Strasbourg Alsace

Tỷ số chung cuộc: Stade Brestois 29 0-1 RC Strasbourg Alsace tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 7 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stade Brestois 29 thắng 4, hòa 3, RC Strasbourg Alsace thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 36
Sân vận động
Stade Francis-Le Blé, Brest
Trọng tài
M. Lesage
Phong độ
DLDDW Stade Brestois 29
LDLWW RC Strasbourg Alsace
  1. HT0-0
  2. 58' I. Cardona F. Honorat
  3. 68' L. Ajorque H. Diallo
  4. 72' 0-1 K. Gameiro
  5. 73' J. Aholou J. Bellegarde
  6. 74' I. Sissoko A. Thomasson
  7. 74' I. Doukouré K. Fila
  8. 76' L. Brassier R. Pierre-Gabriel
  9. 76' L. Agoume P. Lasne
  10. 77' Martín Satriano
  11. 77' R. Said Ahamada Y. Belaïli
  12. 83' Martín Satriano
  13. 83' Gerzino Nyamsi
  14. 84' Dimitri Liénard
  15. FT0-1

Đội hình

Stade Brestois 29 Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Der Zakarian
  1. 40M. Bizot 7.2
  2. 23C. Hérelle 7.5
  3. 5B. Chardonnet 7.3
  4. 2J. Duverne 6.6
  5. 18R. Pierre-Gabriel ▼ 76' 6.9
  6. 8P. Lasne ▼ 76' 7.3
  7. 7H. Belkebla 7.3
  8. 24Y. Belaïli ▼ 77' 7.3
  9. 15S. Mounié 7.2
  10. 9F. Honorat ▼ 58' 6.6
  11. 11M. Satriano 6.3

Dự bị 9

  1. 14I. Cardona ▲ 58' 6.5
  2. 3L. Brassier ▲ 76' 6.2
  3. 10L. Agoume ▲ 76' 6.6
  4. 19R. Said Ahamada ▲ 77' 6.9
  5. 26J. Le Douaron
  6. 1G. Larsonneur
  7. 28H. Mananga Mbock
  8. 27H. Magnetti
  9. 20J. Uronen
RC Strasbourg Alsace Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: J. Stéphan
  1. 1M. Sels 7.7
  2. 23M. Le Marchand 7.3
  3. 22G. Nyamsi 7.0
  4. 19A. Caci 7.3
  5. 4K. Fila ▼ 74' 6.9
  6. 14S. Prcić 7.5
  7. 11D. Liénard 7.2
  8. 10A. Thomasson ▼ 74' 6.9
  9. 17J. Bellegarde ▼ 73' 6.9
  10. 9K. Gameiro 6.3
  11. 20H. Diallo ▼ 68' 7.2

Dự bị 8

  1. 25L. Ajorque ▲ 68' 6.3
  2. 6J. Aholou ▲ 73' 6.3
  3. 27I. Sissoko ▲ 74' 6.2
  4. 29I. Doukouré ▲ 74' 6.5
  5. 35H. Diarra
  6. 16E. Kawashima
  7. 33K. Kaba
  8. 15M. Sahi

Thống kê

015
520
46%Kiểm soát bóng54%
7Dứt điểm14
2Trúng đích5
2Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn4
5Phạt góc5
2Việt vị2
5Phạm lỗi15
1Thẻ vàng2
4Cứu thua2
388Chuyền bóng482
304Chuyền chính xác389
78%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
38 90 - 36 +54 86
2
Olympique de Marseille
38 63 - 38 +25 71
3
Monaco
38 65 - 40 +25 69
4
Stade Rennais F.C.
38 82 - 40 +42 66
5
OGC Nice
38 52 - 36 +16 66
6
RC Strasbourg Alsace
38 60 - 43 +17 63
7
RC Lens
38 62 - 48 +14 62
8
Olympique Lyonnais
38 66 - 51 +15 61
9
FC Nantes
38 55 - 48 +7 55
10
Lille OSC
38 48 - 48 0 55
11
Stade Brestois 29
38 49 - 57 -8 48
12
Reims
38 43 - 44 -1 46
13
Montpellier HSC
38 49 - 61 -12 43
14
Angers SCO
38 44 - 55 -11 41
15
Estac Troyes
38 37 - 53 -16 38
16
FC Lorient
38 35 - 63 -28 36
17
Clermont Foot 63
38 38 - 69 -31 36
18
AS Saint-Étienne
38 42 - 77 -35 32
19
FC Metz
38 35 - 69 -34 31
20
FC Girondins de Bordeaux
38 52 - 91 -39 31
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Ligue 1 (Relegation) Ligue 2

So sánh

49Trận đấu45
66Ghi được68
80Thủng lưới51
1.35Bàn thắng mỗi trận1.51
9Giữ sạch lưới15
27Trên 2.5 bàn19
31Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu