Stade Brestois 29
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
RC Strasbourg Alsace

Stade Brestois 29 vs RC Strasbourg Alsace

Tỷ số chung cuộc: Stade Brestois 29 1-1 RC Strasbourg Alsace tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 4 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stade Brestois 29 thắng 4, hòa 3, RC Strasbourg Alsace thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 6
Sân vận động
Stade Francis-Le Blé, Brest
Trọng tài
B. Dechepy
Phong độ
DLDDW Stade Brestois 29
LDLWW RC Strasbourg Alsace
  1. 6' P. Lees-Melou · I. Slimani 1-0
  2. 28' 1-1 L. Ajorque11m
  3. 31' Sanjin Prcić
  4. 44' Lilian Brassier
  5. HT1-1
  6. 46' B. Chardonnet A. Dari
  7. 52' Haris Belkebla
  8. 57' Y. Belaïli Mathias Lage
  9. 57' I. Cardona H. Belkebla
  10. 61' I. Doukouré C. Dagba
  11. 64' Youssef Belaïli
  12. 76' J. Uronen L. Brassier
  13. 76' A. Thomasson J. Aholou
  14. 79' Ronaël Pierre-Gabriel
  15. 84' K. Gameiro L. Ajorque
  16. FT1-1

Đội hình

Stade Brestois 29 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Der Zakarian
  1. 40M. Bizot 6.9
  2. 2J. Duverne 6.5
  3. 4A. Dari ▼ 46' 6.7
  4. 23C. Hérelle 7.3
  5. 3L. Brassier ▼ 76' 6.7
  6. 7H. Belkebla ▼ 57' 6.6
  7. 8H. Magnetti 6.6
  8. 9F. Honorat 7.6
  9. 20P. Lees-Melou 7.5
  10. 29Mathias Lage ▼ 57' 6.2
  11. 13I. Slimani 6.9

Dự bị 9

  1. 5B. Chardonnet ▲ 46' 6.9
  2. 31Y. Belaïli ▲ 57' 6.7
  3. 14I. Cardona ▲ 57' 6.3
  4. 21J. Uronen ▲ 76' 6.3
  5. 18K. Dembélé
  6. 1J. Blázquez
  7. 97T. Arconte
  8. 33A. Camblan
  9. 45M. Camara
RC Strasbourg Alsace Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: J. Stéphan
  1. 1M. Sels 6.3
  2. 18R. Pierre-Gabriel 7.3
  3. 23M. Le Marchand 6.7
  4. 24A. Djiku 7.3
  5. 17J. Bellegarde 7.2
  6. 6J. Aholou ▼ 76' 7.0
  7. 14S. Prcić 5.5
  8. 19H. Diarra 6.9
  9. 2C. Dagba ▼ 61' 6.9
  10. 20H. Diallo 7.3
  11. 25L. Ajorque ▼ 84' 7.3

Dự bị 8

  1. 29I. Doukouré ▲ 61' 6.6
  2. 10A. Thomasson ▲ 76' 6.3
  3. 9K. Gameiro ▲ 84' 6.3
  4. 33J. Robinand
  5. 38D. Jean
  6. 16E. Kawashima
  7. 12L. Mothiba
  8. 31A. Nuss

Thống kê

037
311
59%Kiểm soát bóng41%
11Dứt điểm10
2Trúng đích3
4Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn3
7Phạt góc3
2Việt vị1
15Phạm lỗi9
3Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua1
485Chuyền bóng340
398Chuyền chính xác248
82%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
38 89 - 40 +49 85
2
RC Lens
38 68 - 29 +39 84
3
Olympique de Marseille
38 67 - 40 +27 73
4
Stade Rennais F.C.
38 69 - 39 +30 68
5
Lille OSC
38 65 - 44 +21 67
6
Monaco
38 70 - 58 +12 65
7
Olympique Lyonnais
38 65 - 47 +18 62
8
Clermont Foot 63
38 45 - 49 -4 59
9
OGC Nice
38 48 - 37 +11 58
10
FC Lorient
38 52 - 53 -1 55
11
Reims
38 45 - 45 0 51
12
Montpellier HSC
38 65 - 62 +3 50
13
Toulouse F.C.
38 51 - 57 -6 48
14
Stade Brestois 29
38 44 - 54 -10 44
15
RC Strasbourg Alsace
38 51 - 59 -8 40
16
FC Nantes
38 37 - 55 -18 36
17
AJ Auxerre
38 35 - 63 -28 35
18
Ajaccio
38 23 - 74 -51 26
19
Estac Troyes
38 45 - 81 -36 24
20
Angers SCO
38 33 - 81 -48 18
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Ligue 2

So sánh

49Trận đấu47
55Ghi được66
68Thủng lưới70
1.12Bàn thắng mỗi trận1.4
15Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn28
27Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu