RC Lens vs Paris Saint-Germain
Tỷ số chung cuộc: RC Lens 0-2 Paris Saint-Germain tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 13 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: RC Lens thắng 1, hòa 1, Paris Saint-Germain thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 29
- Sân vận động
- Stade Bollaert-Delelis, Lens
- Phong độ
- LWWLL RC Lens
- WLDDL Paris Saint-Germain
- 29' 0-1 K. Kvaratskhelia · O. Dembele
- 45' Ilya Zabarnyi
- HT0-1
- 46' ▲ Vitinha ▼ B. Barcola
- 60' ▲ K. Antonio ▼ S. Baidoo
- 60' ▲ F. Thauvin ▼ W. Said
- 61' ▲ A. Saint-Maximin ▼ O. Edouard
- 61' ▲ F. Ruiz ▼ L. Hernandez
- 72' ▲ G. Ramos ▼ K. Kvaratskhelia
- 76' ▲ I. Mbaye ▼ O. Dembele
- 76' ▲ D. Lucea ▼ J. Neves
- 85' ▲ F. Sotoca ▼ A. Sima
- 85' ▲ A. Bulatovic ▼ R. Aguilar
- 90' 0-2 I. Mbaye · D. Doue
- FT0-2
Đội hình
- 40R. Risser
- 25I. Ganiou
- 6S. Baidoo ▼ 60'
- 20M. Sarr
- 2R. Aguilar ▼ 85'
- 8M. Sangare
- 28A. Thomasson
- 14M. Udol
- 19A. Sima ▼ 85'
- 22W. Said ▼ 60'
- 11O. Edouard ▼ 61'
Dự bị 9
- 16M. Gorgelin
- 27A. Masuaku
- 32K. Antonio ▲ 60'
- 10F. Thauvin ▲ 60'
- 9A. Saint-Maximin ▲ 61'
- 7F. Sotoca ▲ 85'
- 21A. Haidara
- 5A. Bulatovic ▲ 85'
- 41M. Soares
- 39M. Safonov
- 24S. Mayulu
- 6I. Zabarnyi
- 4L. Beraldo
- 21L. Hernandez ▼ 61'
- 14D. Doue
- 87J. Neves ▼ 76'
- 27D. Fernandez
- 29B. Barcola ▼ 46'
- 10O. Dembele ▼ 76'
- 7K. Kvaratskhelia ▼ 72'
Dự bị 9
- 89R. Marin
- 5Marquinhos
- 8F. Ruiz ▲ 61'
- 17Vitinha ▲ 46'
- 9G. Ramos ▲ 72'
- 53T. Cordier
- 49I. Mbaye ▲ 76'
- 54D. Lucea ▲ 76'
- 42D. Boly
Thống kê
00⚑6
⚑310
38%Kiểm soát bóng62%
25Dứt điểm10
10Trúng đích3
11Chệch đích3
19Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn4
6Phạt góc3
3Việt vị1
9Phạm lỗi3
0Thẻ vàng1
1Cứu thua8
1.27Bàn thắng ngăn chặn1.27
419Chuyền bóng716
333Chuyền chính xác631
79%Chính xác chuyền88%
2.87Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.22
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu54
75Ghi được124
40Thủng lưới57
1.97Bàn thắng mỗi trận2.3
12Giữ sạch lưới23
25Trên 2.5 bàn34
45Hiệp hai69