RC Lens vs Paris Saint-Germain
Tỷ số chung cuộc: RC Lens 1-2 Paris Saint-Germain tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 18 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: RC Lens thắng 1, hòa 1, Paris Saint-Germain thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 18
- Sân vận động
- Stade Bollaert-Delelis, Lens
- Phong độ
- LWWLL RC Lens
- WLDDL Paris Saint-Germain
- 29' Vitinha
- 36' M'Bala Nzola 1-0
- 45' Deiver Machado
- HT1-0
- 59' 1-1 Fabián Ruiz · B. Barcola
- 60' ▲ Gonçalo Ramos ▼ Lee Kang-In
- 60' ▲ João Neves ▼ L. Hernández
- 61' Adrien Thomasson
- 67' ▲ David Pereira da Costa ▼ G. Koyalipou
- 67' ▲ H. Ojediran ▼ A. Diouf
- 80' ▲ W. Saïd ▼ A. Thomasson
- 80' ▲ N. El Aynaoui ▼ F. Sotoca
- 86' 1-2 B. Barcola · João Neves
- 87' ▲ A. Fulgini ▼ F. Medina
- 88' ▲ S. Mayulu ▼ D. Doué
- 90' Senny Mayulu
- FT1-2
Đội hình
- 16H. Koffi 7.5
- 29P. Frankowski 7.3
- 24J. Gradit 6.6
- 20M. Sarr 6.7
- 14F. Medina ▼ 87' 6.7
- 3D. Machado 6.3
- 7F. Sotoca ▼ 80' 6.9
- 28A. Thomasson ▼ 80' 6.5
- 18A. Diouf ▼ 67' 6.7
- 8M'Bala Nzola ⚽ 7.3
- 19G. Koyalipou ▼ 67' 6.7
Dự bị 9
- 10David Pereira da Costa ▲ 67' 6.2
- 15H. Ojediran ▲ 67' 6.6
- 22W. Saïd ▲ 80' 6.9
- 23N. El Aynaoui ▲ 80' 6.5
- 11A. Fulgini ▲ 87'
- 26N. Mendy
- 2R. Aguilar
- 50A. Delplace
- 21A. Zaroury
- 1G. Donnarumma 7.9
- 35Beraldo 7.3
- 51W. Pacho 7.3
- 21L. Hernández ▼ 60' 6.6
- 33W. Zaïre-Emery 6.9
- 17Vitinha 7.3
- 8Fabián Ruiz ⚽ 8.3
- 25Nuno Mendes 6.9
- 29B. Barcola ⚽ ⇢ 8.5
- 19Lee Kang-In ▼ 60' 7.2
- 14D. Doué ▼ 88' 6.9
Dự bị 9
- 9Gonçalo Ramos ▲ 60' 6.9
- 87João Neves ▲ 60' 6.6
- 24S. Mayulu ▲ 88'
- 42Y. Zague
- 80Arnau Tenas
- 3P. Kimpembe
- 39M. Safonov
- 11Marco Asensio
- 48A. Tape
Thống kê
02⚑6
⚑120
33%Kiểm soát bóng67%
10Dứt điểm9
5Trúng đích7
0Chệch đích0
8Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn2
6Phạt góc1
5Việt vị0
12Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
5Cứu thua6
-0.17Bàn thắng ngăn chặn-0.17
328Chuyền bóng691
254Chuyền chính xác632
77%Chính xác chuyền91%
0.72Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.23
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 35 | +57 | 84 | |
| 2 | 34 | 74 - 47 | +27 | 65 | |
| 3 | 34 | 63 - 41 | +22 | 61 | |
| 4 | 34 | 66 - 41 | +25 | 60 | |
| 5 | 34 | 52 - 36 | +16 | 60 | |
| 6 | 34 | 65 - 46 | +19 | 57 | |
| 7 | 34 | 56 - 44 | +12 | 57 | |
| 8 | 34 | 42 - 39 | +3 | 52 | |
| 9 | 34 | 52 - 59 | -7 | 50 | |
| 10 | 34 | 44 - 43 | +1 | 42 | |
| 11 | 34 | 48 - 51 | -3 | 42 | |
| 12 | 34 | 51 - 50 | +1 | 41 | |
| 13 | 34 | 39 - 52 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 53 | -21 | 36 | |
| 15 | 34 | 40 - 71 | -31 | 34 | |
| 16 | 34 | 33 - 47 | -14 | 33 | |
| 17 | 34 | 39 - 77 | -38 | 30 | |
| 18 | 34 | 23 - 79 | -56 | 16 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu60
67Ghi được155
51Thủng lưới58
1.52Bàn thắng mỗi trận2.58
16Giữ sạch lưới18
19Trên 2.5 bàn40
37Hiệp hai91