Paris Saint-Germain vs RC Lens
Tỷ số chung cuộc: Paris Saint-Germain 2-0 RC Lens tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 14 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Paris Saint-Germain thắng 6, hòa 1, RC Lens thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 4
- Sân vận động
- Parc des Princes, Paris
- Phong độ
- WLDDL Paris Saint-Germain
- LWWLL RC Lens
- 5' Odsonne Édouard
- 15' B. Barcola · Vitinha 1-0
- 18' Florian Thauvin
- 30' ▲ I. Mbaye ▼ K. Kvaratskhelia
- 38' Gonçalo Ramos
- HT1-0
- 46' ▲ A. Sima ▼ M. Guilavogui
- 51' B. Barcola · Vitinha 2-0
- 57' ▲ S. Mayulu ▼ Lee Kang-In
- 66' ▲ S. Abdulhamid ▼ R. Aguilar
- 66' ▲ R. Fofana ▼ O. Edouard
- 71' ▲ N. Mendes ▼ L. Beraldo
- 71' ▲ J. Neves ▼ W. Zaire-Emery
- 71' ▲ F. Ruiz ▼ B. Barcola
- 80' ▲ A. Bermont ▼ M. Udol
- 80' ▲ W. Said ▼ F. Thauvin
- FT2-0
Đội hình
- 30L. Chevalier
- 2A. Hakimi
- 6I. Zabarnyi
- 4L. Beraldo▼ 71'
- 21L. Hernandez
- 33W. Zaire-Emery▼ 71'
- 17Vitinha
- 19Lee Kang-In▼ 57'
- 7K. Kvaratskhelia▼ 30'
- 9G. Ramos
- 29B. Barcola▼ 71'
Dự bị 9
- 39M. Safonov
- 5Marquinhos
- 43N. Kamara
- 51W. Pacho
- 25N. Mendes▲ 71'
- 87J. Neves▲ 71'
- 24S. Mayulu▲ 57'
- 8F. Ruiz▲ 71'
- 49I. Mbaye▲ 30'
- 40R. Risser
- 24J. Gradit
- 6S. Baidoo
- 20M. Sarr
- 2R. Aguilar▼ 66'
- 8M. Sangare
- 28A. Thomasson
- 14M. Udol▼ 80'
- 10F. Thauvin▼ 80'
- 29M. Guilavogui▼ 46'
- 11O. Edouard▼ 66'
Dự bị 9
- 1R. Gurtner
- 23S. Abdulhamid▲ 66'
- 25I. Ganiou
- 5A. Bulatovic
- 26A. Bermont▲ 80'
- 7F. Sotoca
- 19A. Sima▲ 46'
- 22W. Said▲ 80'
- 38R. Fofana▲ 66'
Thống kê
01⚑4
⚑320
68%Kiểm soát bóng32%
14Dứt điểm11
6Trúng đích3
3Chệch đích7
5Bị chặn1
4Phạt góc3
10Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
3Cứu thua4
771Chuyền bóng352
92%Chính xác chuyền83%
1.07Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.16
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
54Trận đấu38
124Ghi được75
57Thủng lưới40
2.3Bàn thắng mỗi trận1.97
23Giữ sạch lưới12
34Trên 2.5 bàn25
69Hiệp hai45