RC Lens vs Paris Saint-Germain
Tỷ số chung cuộc: RC Lens 0-2 Paris Saint-Germain tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 14 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: RC Lens thắng 1, hòa 1, Paris Saint-Germain thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 18
- Sân vận động
- Stade Bollaert-Delelis, Lens
- Phong độ
- LWWLL RC Lens
- WLDDL Paris Saint-Germain
- 30' 0-1 B. Barcola · K. Mbappé
- 45'+3 Jonathan Gradit
- 45'+2 Jonathan Gradit
- HT0-1
- 46' ▲ J. Chávez ▼ F. Maouassa
- 52' Carlos Soler
- 62' ▲ Fabián Ruiz ▼ Carlos Soler
- 74' ▲ A. Thomasson ▼ David Pereira da Costa
- 74' ▲ W. Saïd ▼ E. Wahi
- 74' ▲ A. Fulgini ▼ A. Diouf
- 86' ▲ A. Sishuba ▼ N. El Aynaoui
- 89' 0-2 K. Mbappé · O. Dembélé
- FT0-2
Đội hình
- 30B. Samba
- 24J. Gradit
- 4K. Danso
- 14F. Medina
- 29P. Frankowski
- 23N. El Aynaoui ▼ 86'
- 18A. Diouf ▼ 74'
- 20F. Maouassa ▼ 46'
- 7F. Sotoca
- 9E. Wahi ▼ 74'
- 10David Pereira da Costa ▼ 74'
Dự bị 9
- 13J. Chávez ▲ 46'
- 28A. Thomasson ▲ 74'
- 22W. Saïd ▲ 74'
- 11A. Fulgini ▲ 74'
- 32A. Sishuba ▲ 86'
- 16J. Leca
- 33F. Sylla
- 38K. Mbala
- 39A. Bermont
- 99G. Donnarumma
- 33W. Zaïre-Emery
- 5Marquinhos
- 15Danilo Pereira
- 21L. Hernández
- 28Carlos Soler ▼ 62'
- 4M. Ugarte
- 17Vitinha
- 10O. Dembélé
- 7K. Mbappé
- 29B. Barcola
Dự bị 9
- 8Fabián Ruiz ▲ 62'
- 38E. Mbappé
- 23R. Kolo Muani
- 1K. Navas
- 11Marco Asensio
- 9Gonçalo Ramos
- 41S. Mayulu
- 35Beraldo
- 26N. Mukiele
Thống kê
10⚑5
⚑610
34%Kiểm soát bóng66%
17Dứt điểm15
5Trúng đích7
5Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm6
7Bị chặn5
5Phạt góc6
1Việt vị2
10Phạm lỗi8
0Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua5
341Chuyền bóng692
279Chuyền chính xác630
82%Chính xác chuyền91%
2.18Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.83
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 81 - 33 | +48 | 76 | |
| 2 | 34 | 68 - 42 | +26 | 67 | |
| 3 | 34 | 53 - 34 | +19 | 61 | |
| 4 | 34 | 52 - 34 | +18 | 59 | |
| 5 | 34 | 40 - 29 | +11 | 55 | |
| 6 | 34 | 49 - 55 | -6 | 53 | |
| 7 | 34 | 45 - 37 | +8 | 51 | |
| 8 | 34 | 52 - 41 | +11 | 50 | |
| 9 | 34 | 42 - 47 | -5 | 47 | |
| 10 | 34 | 53 - 46 | +7 | 46 | |
| 11 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 12 | 34 | 43 - 48 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 38 - 50 | -12 | 39 | |
| 14 | 34 | 30 - 55 | -25 | 33 | |
| 15 | 34 | 34 - 45 | -11 | 32 | |
| 16 | 34 | 35 - 58 | -23 | 29 | |
| 17 | 34 | 43 - 66 | -23 | 29 | |
| 18 | 34 | 26 - 60 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2
So sánh
50Trận đấu59
68Ghi được137
63Thủng lưới61
1.36Bàn thắng mỗi trận2.32
18Giữ sạch lưới21
24Trên 2.5 bàn37
35Hiệp hai73