RC Lens
3 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Toulouse F.C.

RC Lens vs Toulouse F.C.

Tỷ số chung cuộc: RC Lens 3-2 Toulouse F.C. tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 17 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Lens thắng 8, hòa 1, Toulouse F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 30
Sân vận động
Stade Bollaert-Delelis, Lens
Phong độ
LWWLL RC Lens
WLLDL Toulouse F.C.
  1. 6' 0-1 C. Casseres
  2. 13' 0-2 S. Koumbassa · S. Hidalgo
  3. 16' Yann Gboho
  4. 17' Yann Gboho
  5. 45' Arthur Masuaku
  6. HT0-2
  7. 46' P. Demba S. Hidalgo
  8. 55' A. Saint-Maximin W. Said
  9. 55' O. Edouard R. Fofana
  10. 61' S. Abdulhamid · A. Saint-Maximin 1-2
  11. 64' J. Russell-Rowe Emersonn
  12. 64' D. Methalie A. Donnum
  13. 67' A. Thomasson 2-2
  14. 72' F. Thauvin F. Sotoca
  15. 72' D. Sidibe C. Cresswell
  16. 76' M. Sauer A. Vossah
  17. 85' S. Baidoo A. Masuaku
  18. 85' A. Bulatovic A. Thomasson
  19. 88' Mario Sauer
  20. 90' I. Ganiou · A. Bulatovic 3-2
  21. FT3-2

Đội hình

RC Lens Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Pierre Sage
  1. 40R. Risser 5.5
  2. 25I. Ganiou 8.5
  3. 20M. Sarr 8.2
  4. 27A. Masuaku ▼ 85' 6.6
  5. 23S. Abdulhamid 8.9
  6. 8M. Sangare 7.6
  7. 28A. Thomasson ▼ 85' 7.3
  8. 14M. Udol 8.5
  9. 7F. Sotoca ▼ 72' 6.2
  10. 22W. Said ▼ 55' 6.3
  11. 38R. Fofana ▼ 55' 6.3

Dự bị 9

  1. 16M. Gorgelin
  2. 10F. Thauvin ▲ 72' 7.2
  3. 9A. Saint-Maximin ▲ 55' 7.7
  4. 2R. Aguilar
  5. 11O. Edouard ▲ 55' 6.5
  6. 21A. Haidara
  7. 19A. Sima
  8. 6S. Baidoo ▲ 85' 6.6
  9. 5A. Bulatovic ▲ 85' 6.9
Toulouse F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Carles Martinez
  1. 1G. Restes 7.9
  2. 35S. Koumbassa 7.3
  3. 4C. Cresswell ▼ 72' 6.7
  4. 2R. Nicolaisen 6.7
  5. 15A. Donnum ▼ 64' 6.7
  6. 23C. Casseres 7.9
  7. 45A. Vossah ▼ 76' 6.5
  8. 12W. Kamanzi 6.9
  9. 10Y. Gboho 3.0
  10. 11S. Hidalgo ▼ 46' 6.7
  11. 20Emersonn ▼ 64' 5.9

Dự bị 9

  1. 16K. Haug
  2. 77M. Sauer ▲ 76' 6.2
  3. 18P. Demba ▲ 46' 6.9
  4. 44G. Bakhouche Piernas
  5. 37I. Azizi
  6. 19D. Sidibe ▲ 72' 6.3
  7. 13J. Russell-Rowe ▲ 64' 6.3
  8. 24D. Methalie ▲ 64' 5.9
  9. 7J. Vignolo

Thống kê

0114
111
78%Kiểm soát bóng22%
41Dứt điểm5
13Trúng đích2
18Chệch đích1
27Sút trong vòng cấm3
14Sút ngoài vòng cấm2
10Bị chặn2
14Phạt góc1
2Việt vị0
9Phạm lỗi15
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua10
0.43Bàn thắng ngăn chặn0.43
596Chuyền bóng176
531Chuyền chính xác111
89%Chính xác chuyền63%
3.76Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 74 - 29 +45 76
2
RC Lens
34 66 - 35 +31 70
3
Lille OSC
34 52 - 37 +15 61
4
Olympique Lyonnais
34 53 - 40 +13 60
5
Olympique de Marseille
34 63 - 45 +18 59
6
Stade Rennais F.C.
34 59 - 50 +9 59
7
Monaco
34 60 - 54 +6 54
8
RC Strasbourg Alsace
34 58 - 47 +11 53
9
FC Lorient
34 48 - 51 -3 45
10
Toulouse F.C.
33 47 - 46 +1 44
11
Paris Saint-Germain
34 47 - 50 -3 44
12
Stade Brestois 29
34 43 - 55 -12 39
13
Angers SCO
34 29 - 48 -19 36
14
Le Havre AC
34 32 - 44 -12 35
15
AJ Auxerre
34 34 - 44 -10 34
16
OGC Nice
34 37 - 60 -23 32
17
FC Nantes
33 29 - 52 -23 23
18
FC Metz
34 32 - 76 -44 17
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu38
75Ghi được49
40Thủng lưới62
1.97Bàn thắng mỗi trận1.29
12Giữ sạch lưới10
25Trên 2.5 bàn21
45Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu