RC Lens
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Toulouse F.C.

RC Lens vs Toulouse F.C.

Tỷ số chung cuộc: RC Lens 2-1 Toulouse F.C. tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 24 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Lens thắng 8, hòa 1, Toulouse F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 6
Sân vận động
Stade Bollaert-Delelis, Lens
Phong độ
LWWLL RC Lens
WLLDL Toulouse F.C.
  1. 33' 0-1 César Gelabert · T. Dallinga
  2. 45'+2 W. Saïd · F. Sotoca 1-1
  3. HT1-1
  4. 46' A. Dønnum W. Kamanzi
  5. 54' Jonathan Gradit
  6. 58' F. Magri T. Dallinga
  7. 59' Logan Costa K. Keben
  8. 63' M. Guilavogui A. Diouf
  9. 63' E. Wahi W. Saïd
  10. 63' D. Machado P. Frankowski
  11. 67' V. Sierro D. Genreau
  12. 69' Aron Dønnum
  13. 75' Elye Wahi
  14. 77' N. El Aynaoui A. Thomasson
  15. 78' Y. Begraoui César Gelabert
  16. 84' M. Guilavogui · E. Wahi 2-1
  17. 85' A. Fulgini F. Sotoca
  18. FT2-1

Đội hình

RC Lens Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: F. Haise
  1. 30B. Samba 6.7
  2. 24J. Gradit 7.0
  3. 4K. Danso 7.2
  4. 14F. Medina 7.7
  5. 2R. Aguilar 7.2
  6. 6S. Abdul Samed 7.3
  7. 18A. Diouf ▼ 63' 7.0
  8. 29P. Frankowski ▼ 63' 6.6
  9. 7F. Sotoca ▼ 85' 8.3
  10. 28A. Thomasson ▼ 77' 7.6
  11. 22W. Saïd ▼ 63' 7.2

Dự bị 9

  1. 27M. Guilavogui ▲ 63' 7.9
  2. 9E. Wahi ▲ 63' 6.6
  3. 3D. Machado ▲ 63' 6.7
  4. 23N. El Aynaoui ▲ 77' 6.9
  5. 11A. Fulgini ▲ 85' 6.7
  6. 16J. Leca
  7. 25A. Khusanov
  8. 15Ó. Cortés
  9. 26N. Mendy
Toulouse F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Carles Martínez
  1. 50G. Restes 7.3
  2. 25K. Keben ▼ 59' 6.6
  3. 23M. Diarra 7.3
  4. 2R. Nicolaisen 7.0
  5. 17G. Suazo 7.2
  6. 24C. Cásseres 7.0
  7. 20N. Schmidt 7.2
  8. 12W. Kamanzi ▼ 46' 6.2
  9. 11César Gelabert ▼ 78' 7.9
  10. 5D. Genreau ▼ 67' 6.3
  11. 9T. Dallinga ▼ 58' 7.3

Dự bị 9

  1. 15A. Dønnum ▲ 46' 6.3
  2. 19F. Magri ▲ 58' 6.5
  3. 6Logan Costa ▲ 59' 6.7
  4. 8V. Sierro ▲ 67' 6.5
  5. 14Y. Begraoui ▲ 78' 6.9
  6. 13C. Mawissa Elebi
  7. 21M. Bangré
  8. 3M. Desler
  9. 30Álex Domínguez

Thống kê

029
410
61%Kiểm soát bóng39%
27Dứt điểm7
7Trúng đích2
8Chệch đích3
18Sút trong vòng cấm2
9Sút ngoài vòng cấm5
12Bị chặn2
9Phạt góc4
3Việt vị1
16Phạm lỗi15
2Thẻ vàng1
1Cứu thua5
552Chuyền bóng357
473Chuyền chính xác267
86%Chính xác chuyền75%
2.33Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.37

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 81 - 33 +48 76
2
Monaco
34 68 - 42 +26 67
3
Stade Brestois 29
34 53 - 34 +19 61
4
Lille OSC
34 52 - 34 +18 59
5
OGC Nice
34 40 - 29 +11 55
6
Olympique Lyonnais
34 49 - 55 -6 53
7
RC Lens
34 45 - 37 +8 51
8
Olympique de Marseille
34 52 - 41 +11 50
9
Reims
34 42 - 47 -5 47
10
Stade Rennais F.C.
34 53 - 46 +7 46
11
Toulouse F.C.
34 42 - 46 -4 43
12
Montpellier HSC
34 43 - 48 -5 41
13
RC Strasbourg Alsace
34 38 - 50 -12 39
14
FC Nantes
34 30 - 55 -25 33
15
Le Havre AC
34 34 - 45 -11 32
16
FC Metz
34 35 - 58 -23 29
17
FC Lorient
34 43 - 66 -23 29
18
Clermont Foot 63
34 26 - 60 -34 25
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2

So sánh

50Trận đấu51
68Ghi được68
63Thủng lưới72
1.36Bàn thắng mỗi trận1.33
18Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn32
35Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu