Toulouse F.C.
0 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
RC Lens

Toulouse F.C. vs RC Lens

Tỷ số chung cuộc: Toulouse F.C. 0-3 RC Lens tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 2 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Toulouse F.C. thắng 1, hòa 1, RC Lens thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 17
Sân vận động
Stadium de Toulouse, Toulouse
Phong độ
WLLDL Toulouse F.C.
LWWLL RC Lens
  1. 23' Emersonn
  2. 30' S. Koumbassa R. Nicolaisen
  3. 37' R. Fofana O. Edouard
  4. HT0-0
  5. 50' Florian Thauvin
  6. 57' Charlie Cresswell
  7. 57' 0-1 W. Said
  8. 63' M. Sauer A. Vossah
  9. 63' S. Hidalgo R. Messali
  10. 74' M. Guilavogui F. Thauvin
  11. 77' W. Kamanzi
  12. 77' J. Vignolo A. Donnum
  13. 85' 0-2 A. Thomasson
  14. 87' Mario Sauer
  15. 88' Andrija Bulatovic
  16. 90'+2 Robin Risser
  17. 90' A. Bermont S. Abdulhamid
  18. 90' F. Sotoca A. Bulatovic
  19. 90' 0-3 I. Ganiou · A. Thomasson
  20. FT0-3

Đội hình

Toulouse F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Carles Martinez
  1. 1G. Restes 7.0
  2. 3M. McKenzie 6.2
  3. 4C. Cresswell 6.0
  4. 2R. Nicolaisen ▼ 30' 6.9
  5. 15A. Donnum ▼ 77' 6.0
  6. 23C. Casseres 8.2
  7. 45A. Vossah ▼ 63' 6.3
  8. 19D. Sidibe 6.6
  9. 22R. Messali ▼ 63' 7.2
  10. 10Y. Gboho 6.2
  11. 20Emersonn 3.2

Dự bị 9

  1. 16K. Haug
  2. 12W. Kamanzi ▲ 77' 5.9
  3. 35S. Koumbassa ▲ 30' 6.5
  4. 44G. Bakhouche Piernas
  5. 8N. Schmidt
  6. 77M. Sauer ▲ 63' 6.3
  7. 7J. Vignolo ▲ 77' 6.3
  8. 11S. Hidalgo ▲ 63' 6.5
  9. 31N. Edjouma
RC Lens Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Pierre Sage
  1. 40R. Risser 7.7
  2. 25I. Ganiou 8.6
  3. 6S. Baidoo 7.2
  4. 20M. Sarr 7.2
  5. 23S. Abdulhamid ▼ 90' 6.9
  6. 28A. Thomasson 7.7
  7. 5A. Bulatovic ▼ 90' 6.6
  8. 14M. Udol 7.2
  9. 10F. Thauvin ▼ 74' 6.6
  10. 22W. Said 7.9
  11. 11O. Edouard ▼ 37' 6.7

Dự bị 9

  1. 1R. Gurtner
  2. 4N. Celik
  3. 32K. Antonio
  4. 18F. Sylla
  5. 26A. Bermont ▲ 90' 6.7
  6. 7F. Sotoca ▲ 90' 6.6
  7. 19A. Sima
  8. 29M. Guilavogui ▲ 74' 6.3
  9. 38R. Fofana ▲ 37' 5.9

Thống kê

122
830
32%Kiểm soát bóng68%
8Dứt điểm16
2Trúng đích7
3Chệch đích8
6Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn1
2Phạt góc8
16Phạm lỗi16
2Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua2
0.62Bàn thắng ngăn chặn0.62
268Chuyền bóng571
199Chuyền chính xác509
74%Chính xác chuyền89%
0.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.62

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 74 - 29 +45 76
2
RC Lens
34 66 - 35 +31 70
3
Lille OSC
34 52 - 37 +15 61
4
Olympique Lyonnais
34 53 - 40 +13 60
5
Olympique de Marseille
34 63 - 45 +18 59
6
Stade Rennais F.C.
34 59 - 50 +9 59
7
Monaco
34 60 - 54 +6 54
8
RC Strasbourg Alsace
34 58 - 47 +11 53
9
FC Lorient
34 48 - 51 -3 45
10
Toulouse F.C.
33 47 - 46 +1 44
11
Paris Saint-Germain
34 47 - 50 -3 44
12
Stade Brestois 29
34 43 - 55 -12 39
13
Angers SCO
34 29 - 48 -19 36
14
Le Havre AC
34 32 - 44 -12 35
15
AJ Auxerre
34 34 - 44 -10 34
16
OGC Nice
34 37 - 60 -23 32
17
FC Nantes
33 29 - 52 -23 23
18
FC Metz
34 32 - 76 -44 17
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu38
49Ghi được75
62Thủng lưới40
1.29Bàn thắng mỗi trận1.97
10Giữ sạch lưới12
21Trên 2.5 bàn25
28Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu